Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải tạo sửa chữa từ nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 18:29:00 đến ngày 2021-07-12 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,307,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Terazzo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m2 |
| 4 | Phá dỡ đá Granite bậc sảnh, bậc đầu hồi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,8594 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5373 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.352,5201 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.938,3204 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.030,3031 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,4843 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,042 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8554 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,75 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,308 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,0304 | m2 |
| 15 | Lát gạch Terrazoo thước gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.352,5201 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4.968,6204 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 85,8 | m |
| 19 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 147,96 | m2 |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 21 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,6 | m2 |
| 22 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 151,96 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77,76 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 4 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 73,44 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,4337 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,4337 | m2 |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 44,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 125,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách nhôm kích | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,84 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 215,2804 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,1568 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,14 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,282 | m2 |
| 13 | Phá dỡ đá Granite bậc sảnh, bậc đầu hồi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,488 | m2 |
| 14 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,1228 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8514 | m3 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4039 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,3109 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,3109 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,3109 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 367,2 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 632,5395 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 291,4126 | m2 |
| 23 | Vệ sinh sê nô mái, sê nô mái sảnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | công |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,936 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,282 | m2 |
| 26 | Chống thấm sê nô mái, mái sảnh bằng tấm Bitum khò nóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,2076 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,9256 | m2 |
| 28 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,282 | m2 |
| 29 | Đầm nền bậc sảnh bằng máy đầm cóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 30 | Dải vải bạt lót nền móng bậc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,3148 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0885 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0315 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,5649 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,736 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75,84 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,1568 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 198,6606 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,6198 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,14 | m2 |
| 41 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,84 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính mờ dày 5ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,64 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,92 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính trắng dày 5ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 45 | Vách có định khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,88 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3357 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,56 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,2046 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 367,2 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 923,9521 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88,432 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4039 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| C | NHÀ ĐỂ XE CỦA KHÁCH, NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ; NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN + MÁY BƠM PCCC; NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,8655 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,8655 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,973 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,96 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 123,4841 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,973 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,96 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 123,4841 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 92,834 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 128,6484 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,4096 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 92,834 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 146,058 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,501 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,8888 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,256 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48,501 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,1448 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO, RÃNH NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 626,1795 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 626,1795 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 87,8138 | m2 |
| 4 | Gối bi tự lựa UCP 205 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Trục bánh xe cổng D25x700 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bánh xe tiện D200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Bộ truyền tải nhông xích | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ ray dẫn hướng cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 169,277 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 87,8138 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan hố ga, rãnh nước và tấm đan rãnh kỹ thuật (vận chuyển để gọn một chỗ để lắp tận dụng lại) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 607 | tấm |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông lót | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,1564 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,4196 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5258 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,1564 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,4196 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 255,842 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8827 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4447 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3064 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,5545 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 607 | cái |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2851 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,032 | m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8251 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,16 | m2 |
| 27 | Ốp gạch thẻ bồn hoa loại 75 viên/m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,9104 | m2 |
| 28 | Máy cắt khe co giãn lưỡi kép, chiều rộng khe 2cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 500 | m |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 405,4585 | m3 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cải tạo hệ thống camera | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bảo trì hệ thống PCCC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bảo trì hệ thống mạng lan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bảo trì Trạm điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.961E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.945.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi