Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 18:08:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,091,626,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dựng cột BT LT12: NPC-7.2 (B) (thủ công) | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Dựng cột BT LT12: NPC-7.2 (B) (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Dựng cột BTLT14: NPC-9.2 (B) (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Dựng cột BTLT14: NPC-9.2 (B) (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Dựng cột BTLT16: NPC-13 (D) (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| B | PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Dây tiếp địa dọc cột DCL F12-10m | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Dây tiếp địa dọc cột CDPT F12-10m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dây tiếp địa dọc cột F12-14m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dây nối tiếp địa F12-10m | Chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Dây nối tiếp địa F12-12m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa TC4 -1,5 | Chương V HSMT | 18 | Bộ |
| 7 | Lắp dây néo F20-12 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp dây néo F20-16 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Giằng cột LT 14m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cổ dề CD1F | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Cổ dề CD2F | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà X1F-35 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Xà X2F-35 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà X3F-35 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Thang trèo 3m | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 16 | Chụp cột tròn CH2,5 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Xà XCD-35 (cột đơn) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà XL3F-35 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Ghế thao tác trên 1 cột | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Xà XCF-35 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà XCK44F-35 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà XCK54F-35 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà XTCK54F-35 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Xà XCDF-35 tâm 2,0m | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 25 | Xà XCDPT-35 tâm 2,1m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà XHCF-35 tâm 2m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ tay TT CDPT tâm 2,1m | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Ghế thao tác tâm 2,1m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | ống nhựa HDPE F25-32 luồn dây TĐ | Chương V HSMT | 50 | m |
| C | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Rải dây, LĐV dây ACKP 50/8mm2 độ cao >10m | Chương V HSMT | 3.813 | m |
| D | PHẦN SỨ | |||
| 1 | Lắp sứ PI-45+ty trên cột tròn | Chương V HSMT | 37 | Quả |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 4 bát cả phụ kiện | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Lắp Phụ kiện chuỗi sứ néo thủy tinh | Chương V HSMT | 48 | Bộ |
| E | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt C-A 50-2 | Chương V HSMT | 48 | Cái |
| 2 | Đầu cốt C-A 70-2 | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Đầu cốt ACSR-50-2 | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt C-A 95-2 | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A25-150 | Chương V HSMT | 96 | Bộ |
| 6 | Đai thép+khóa đai không gỉ | Chương V HSMT | 75 | cai |
| F | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột bê tông LT12 thủ công | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Hạ cột bê tông LT12 (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Hạ cột bê tông LT14 thủ công | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Hạ cột bê tông LT14 (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Hạ cột bê tông LT16 thủ công | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Hạ dây AC50 độ cao >10m | Chương V HSMT | 3.813 | m |
| 7 | Tháo dây tiếp địa dọc cột | Chương V HSMT | 22 | Bộ |
| 8 | Tháo Dây néo các loại | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Tháo Cổ dề các loại | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 10 | Tháo xà đỡ các loại trên cột tròn | Chương V HSMT | 27 | Bộ |
| 11 | Tháo Xà néo các loại trên cột tròn | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo Xà cao thế các loại trên cột đúp | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Tháo Xà cao thế các loại trên cột Pi | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 14 | Tháo Sứ PW46+ty trên cột tròn | Chương V HSMT | 37 | Quả |
| 15 | Tháo Chuỗi néo đơn Polymer | Chương V HSMT | 6 | chuỗi |
| 16 | Tháo Phụ kiện chuỗi néo đơn thủy tinh | Chương V HSMT | 48 | Bộ |
| 17 | Tháo chống sét ống | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo mỏ phóng sét | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| G | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại sứ PI-45 trên cột tròn | Chương V HSMT | 33 | Quả |
| H | PHẦN LẮP MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt DCL 3 pha 24-35 kV ngoài trời | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 2 | Lắp chống sét van trên đường dây | Chương V HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| I | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo DCL 3 pha 22,35kV | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| J | PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA LẮP MỚI TBA | |||
| 1 | Dây tiếp địa dọc cột F12-7m | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Dây tiếp địa dọc cột F12-10,5m | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Dây tiếp địa dọc cột F12-5m | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa T12C -1,5 | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 6 | Thang trèo 3m | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp mặt MBA | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Xà XTG-35A tâm 2,85m | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Xà XTG-35B tâm 2,85m | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Xà XTG-35A tâm 3m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà XTG-35B tâm 3m | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Xà XTG-35C tâm 3m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà XTG-35 tâm 3,1m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ MBA tâm 2,85m | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ MBA tâm 3,0m | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Xà Xsi+CSV tâm 2,85m | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Xà Xsi+CSV tâm 3,0m | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Xà Xsi+CSV tâm 3,1m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà XHCF-35 tâm 3,0m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Xà XHCF-35 tâm 2,85m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Ghế thao tác tâm 3,0m | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 22 | Ghế thao tác tâm 3,1m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Xà XCD-35 tâm 2,85m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà XCD-35 tâm 3,1m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Xà XHCF-35 tâm 3,1m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ MBA tâm 3,1m | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Ghế thao tác tâm 2.85m | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Chi phí bốc lên xếp xuống xe | Chương V HSMT | 1 | CP |
| K | PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp Dây AC-70/11/XLPE(4,3-4,8)/HDPE | Chương V HSMT | 162 | m |
| 2 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC M50 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 3 | Dây Cu/XLPE/PVC M95 | Chương V HSMT | 20 | m |
| L | PHẦN SỨ | |||
| 1 | Lắp sứ PI-45+ty trên cột tròn | Chương V HSMT | 60 | quả |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo đơn 4 bát cả phụ kiện | Chương V HSMT | 18 | chuỗi |
| 3 | Lắp phụ kiện chuỗi sứ néo thủy tinh | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| M | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV+nắp chụp | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp nắp chụp CSV, MBA, FCO (tính =20% lắp CSV comfositer 22-35kV) | Chương V HSMT | 23 | bộ |
| 3 | Đầu cốt C-A 70-1 | Chương V HSMT | 150 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng C 50-1 | Chương V HSMT | 60 | Cái |
| 5 | Đầu cốt C -A 50-2 | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Đầu cốt C-A 70-2 | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng C 95-1 | Chương V HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn | Chương V HSMT | 200 | bộ |
| 9 | Bu lông M16x50 | Chương V HSMT | 50 | Bộ |
| 10 | Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A25-150 | Chương V HSMT | 108 | Cái |
| N | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ống nhưa xoắn HDPE F32/25 | Chương V HSMT | 90 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE-F65/50 chỉnh trang 5S | Chương V HSMT | 81 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE-105/80 bảo vệ cáp | Chương V HSMT | 27 | m |
| O | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo cầu chì FCO 35Kv-100A | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Tháo Sứ đứng Pw46+ty trên cột tròn | Chương V HSMT | 60 | quả |
| 3 | Tháo phụ kiện chuỗi néo thủy tinh | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Tháo chuỗi néo polymer | Chương V HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Tháo các bộ xà trạm trên cột Pi | Chương V HSMT | 34 | bộ |
| 6 | Tháo ghế thao tác | Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Tháo giá đỡ MBA | Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Tháo thang trèo | Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dây tiếp địa dọc cột | Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Tháo thanh đồng F8 (1,1ĐM) | Chương V HSMT | 65 | m |
| 11 | Tháo dây nhôm AC50 các loại | Chương V HSMT | 93 | m |
| 12 | Tháo Dây AC/XLPE -HDPE 1x50 35kV | Chương V HSMT | 16 | m |
| P | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại Sứ đứng Pi-45 trên cột tròn | Chương V HSMT | 25 | quả |
| 2 | Tháo, lắp lại chuỗi néo thủy tinh | Chương V HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Tháo, lắp lại cầu chì FCO 22-35kV | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| Q | PHẦN LẮP MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 24-35 kV không tiếp đất | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp chống sét van Composite | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| R | THIẾT BỊ THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo DCL 3 pha | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo chống sét van Composite điện áp | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| S | PHẦN THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ thế | Chương V HSMT | 10 | tủ |
| 2 | Tháo, lắp lại MBA 3 pha | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Tháo, lắp lại MBA 3 pha | Chương V HSMT | 5 | Máy |
| 4 | Tháo, lắp lại MBA 3 pha | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 5 | Tháo, lắp lại MBA 3 pha | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Tháo, lắp lại chống sét van Composite điện áp | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| T | MUA SẮM MỚI VTTB PHẦN ĐZ | |||
| 1 | DCL mở ngang 3P-35kV-630A-25kA(3 pha liên động+bộ sào thao tác dài 8m) | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | CDPT chém dọc 35kV-630A+phụ kiện | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Chống sét thông minh 35kV (bộ 1 pha) | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tý sứ 35kV | Chương V HSMT | 70 | Cái |
| 5 | Sứ PI-45 | Chương V HSMT | 37 | Quả |
| 6 | Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn cả PK ( 4bát) | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Phụ kiện chuỗi thủy tinh néo đơn | Chương V HSMT | 48 | Chuỗi |
| U | MUA SẮM MỚI VTTB PHẦN TBA | |||
| 1 | DCL mở ngang 3P-35kV-630A-25kA(3 pha liên động+bộ sào thao tác dài 8m) | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 47kV | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng PI-45 | Chương V HSMT | 60 | quả |
| 4 | Ty sứ 35kv | Chương V HSMT | 85 | Cái |
| 5 | Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn cả PK (4bát) | Chương V HSMT | 18 | Chuỗi |
| 6 | Phụ kiện chuỗi thủy tinh néo đơn | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng Composite PST2203-F, đường kính cáp 23,4-27,9mm (70-95mm2) - Sứ gốm | Chương V HSMT | 45 | cái |
| 8 | Cầu chì FCO-35kV-100A | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp cầu chì (trên+dưới) | Chương V HSMT | 17 | Bộ |
| 10 | Nắp chụp CSV | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 11 | Nắp chụp MBA phần cao thế | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| V | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MS-5B (đào đất thủ công) | Chương V HSMT | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột MS-5KB (đào đất thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột MS-5KB (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng néo MNS-3 (đào đất thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Tiếp địa TC4 -1,5 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 16 | Vị trí |
| 6 | Tiếp địa T4C -1,5 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 2 | Vị trí |
| 7 | Tiếp địa T12C -1,5 (đào máy) | Chương V HSMT | 10 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.136E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Sửa chữa, cải tạo hoặc xây dựng công trình điện tối thiểu trung áp trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.920.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi