Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703443-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210693194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tạm ứng ngân sách huyện và vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 18:07:00 đến ngày 2021-07-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,862,738,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.794107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158821E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.917.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.407.834.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 2
14-Vận thăng lồng 2T
- Đặc điểm thiết bị tời
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V2,275100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V2,5707100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V2,5707100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V15,1667m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V1,8905100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,4355tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V3,5755tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V46,3436m3
9Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V13,2258m3
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V39,039m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V2,0057100m3
12Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V2,0057100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V2,0057100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V2,0057100m3/1km
B Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V2,6849100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V16,9884m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,7444tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V3,2201tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V3,6331100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V1,5897tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V5,6938tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V1,6247tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V34,0611m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V7,4668100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V6,0954tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V79,5726m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo mô tả chương V0,5027100m2
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,5482tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,2245tấn
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V5,4346m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,888100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,3343tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,2378tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V4,5819m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,1722100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,0189tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,1735tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V1,2188m3
C Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V152,93m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V11,4896m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V2,3595m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V678,7248m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V144,9016m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V221,565m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V1.039,256m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V589,8616m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V195,8508m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V204,9m
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả chương V72,272m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V72,272m2
13Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V1,0876tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V1,0876tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V138,55181m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V3,1767100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V21,5884m3
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V612,4602m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V19,3359m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V57,06m2
21Vách ngăn WC Compact dầy 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo mô tả chương V2,76m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mmTheo mô tả chương V29,9424m2
23Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V59,04m2
24Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V93,54m2
25Vách kính, khung nhôm cầu thangTheo mô tả chương V11,16m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V152,58m2
27Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo mô tả chương V11,16m2
28Khóa cửa Việt tiệp+chốt ngangTheo mô tả chương V19bộ
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả chương V1,261tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V52,69241m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V98,8788m2
32Gia công lan canTheo mô tả chương V0,8856tấn
33Sơn lan can - Sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V885,6kg
34Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả chương V68,63m2
35Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5Theo mô tả chương V1cái
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V1,7794m3
37Xây bậc bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V5,1597m3
38Láng granitôTheo mô tả chương V84,8322m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V1.939,9276m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V900,2898m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V8,469100m2
D Phần điện
1Lắp đặt các automat 2x63ATheo mô tả chương V2cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mô tả chương V6cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo mô tả chương V11cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo mô tả chương V16cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mô tả chương V14cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V16cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo mô tả chương V3cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V36cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả chương V34bộ
10Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V17cái
11Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả chương V18bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả chương V505m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo mô tả chương V410m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo mô tả chương V75m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả chương V90m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo mô tả chương V80m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo mô tả chương V915m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả chương V165m
19Lắp đặt tủ điện tổngTheo mô tả chương V3hộp
20Lắp đặt tủ điện phòngTheo mô tả chương V11hộp
21Lắp đặt hộp đấu dâyTheo mô tả chương V8hộp
E Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt tủ đựng 4 bình PCCCTheo mô tả chương V3hộp
2Lắp đặt bình khí MT3Theo mô tả chương V6bình
3Lắp đặt bình MFZ4Theo mô tả chương V6bình
4Bảng nội quy và tiêu lệnh cháyTheo mô tả chương V3bộ
F Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo mô tả chương V4cái
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V9,21m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo mô tả chương V5cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả chương V60m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmTheo mô tả chương V23m
6Đắp đất rãnh tiếp địaTheo mô tả chương V9,2m3
7Chân bật định vị dây dẫn sét sát tườngTheo mô tả chương V20cái
G Cấp nước
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo mô tả chương V2bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chương V2bộ
3Phụ kiện chậu rửaTheo mô tả chương V2bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chương V2bộ
5Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V2cái
6Lắp đặt xí bệtTheo mô tả chương V2bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả chương V2cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả chương V2bộ
9Phụ kiện tiểu namTheo mô tả chương V2bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nữTheo mô tả chương V2bộ
11Máy bơm 250WTheo mô tả chương V1bộ
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả chương V0,73100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo mô tả chương V0,24100m
14Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V35cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V10cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V6cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V3cái
18Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo mô tả chương V3cái
19Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mmTheo mô tả chương V1cái
20Lắp cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V10cái
21Van phao cơTheo mô tả chương V2cái
22Kép nối, đường kính 25Theo mô tả chương V6cái
23Van xả gạtTheo mô tả chương V2cái
H Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo mô tả chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo mô tả chương V0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V0,92100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V0,12100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo mô tả chương V10cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo mô tả chương V5cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V26cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V6cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo mô tả chương V1cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo mô tả chương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V3cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V3cái
13Thu 34-90Theo mô tả chương V4cái
14ống sành bể phốtTheo mô tả chương V2cái
15Thu 34-110Theo mô tả chương V2cái
16Bát thoát sànTheo mô tả chương V2cái
I Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,178100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V0,989m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,0469tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V1,386m3
5Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V3,9556m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V6,7284m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V24,49m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,0368100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0478tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,72m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả chương V8cái
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,178100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,178100m3/1km
J Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,2743100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,31100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,31100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V2,2862m3
5Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V4,2827m3
6Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V10,3233m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,283100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0484tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,4086tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V3,1126m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V0,2294100m3
12Xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,2294100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,2294100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,2294100m3/1km
K Phần thân
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,197100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0634tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,4919tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V2,075m3
5Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V0,8052100m2
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,6542tấn
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V8,6808m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,1438100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0587tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,8524m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V0,0464100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0441tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,3828m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V29,9838m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V2,8187m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V161,1764m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V72,38m
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V115,9912m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V76,4332m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả chương V22,748m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V22,748m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V6,2013m3
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V46,3508m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V17,3124m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V59,2072m2
26Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V0,3622tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V0,3622tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V46,1441m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V0,9831100m2
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V0,09100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V6cái
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V0,171m3
33Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V0,1988m3
34Láng granitôTheo mô tả chương V2,915m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V161,1764m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo mô tả chương V192,4244m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V1,5163100m2
38Sản xuất cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V14,82m2
39Sản xuất cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V6,12m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V20,94m2
41Khóa cửaTheo mô tả chương V5bộ
42Sản xuất vách kính khung nhômTheo mô tả chương V7,938m2
43Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo mô tả chương V7,938m2
44Gia công song sắt cửaTheo mô tả chương V1,8455m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả chương V0,0842tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V3,57471m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V7,9655m2
48Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mô tả chương V1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo mô tả chương V3cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mô tả chương V3cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mô tả chương V4cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chương V1cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chương V3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V9cái
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả chương V2bộ
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chương V4bộ
57Lắp đặt đèn thường có chụpTheo mô tả chương V2bộ
58Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chương V3cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo mô tả chương V40m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo mô tả chương V30m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo mô tả chương V30m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả chương V90m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo mô tả chương V150m
64Lắp đặt tủ điện phòngTheo mô tả chương V2hộp
65Lắp đặt tủ điện tổngTheo mô tả chương V1hộp
66Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo mô tả chương V2cái
L Phần PCCC
1Lắp đặt tủ đựng 2 bình PCCCTheo mô tả chương V1hộp
2Lắp đặt bình khí MT3Theo mô tả chương V1bộ
3Lắp đặt bình MFZ4Theo mô tả chương V1bộ
4Bảng nội quy và tiêu lệnh cháyTheo mô tả chương V1bộ
M Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả chương V0,3100m
2Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V8cái
3Lắp cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V3cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V2cái
5Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo mô tả chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V0,16100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V6cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V2cái
9Van xả gạtTheo mô tả chương V3cái
N Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V59,472m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V228,9596m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V5m3
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,3201tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V36,55m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V0,9626m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V84,2874m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V17,962m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả chương V117,193m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mô tả chương V117,193m3
O San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V1,375100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V1,3125100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,0706100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,0706100m3/1km
P Rãnh, hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V1,6941m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V12,85321m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V2,3326m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V0,4158m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V2,2255m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V23,792m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,1114100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,1693tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V1,968m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả chương V341cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo mô tả chương V0,12100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo mô tả chương V2cái
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo mô tả chương V13,75351m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,1644100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,1644100m3/1km
Q Sân hè, đường vào
1Vải bạt chống mất nước xi măngTheo mô tả chương V295m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V0,0885100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V29,5m3
4Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V210m2
R Bể nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,293100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,3311100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V0,3311100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V1,332m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chương V0,0521100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V0,1307tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,0123tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,1226tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V1,998m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V0,308m3
11Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V5,39m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V24,272m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V10,24m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V34,512m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V0,1173100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V0,1312tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V1,332m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V0,0026100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V0,004tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo mô tả chương V0,0512m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả chương V1cái
22Van phao cơTheo mô tả chương V1cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả chương V0,5100m
24Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo mô tả chương V15cái
S Tường chắn đất
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V10,7731m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V1,539m3
3Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V5,7834m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V13,1868m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V41,31m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V41,31m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.794107E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.158821E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.917.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.407.834.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng từ cấp III trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.72
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công51
3 Cán bộ ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách công tác ATLĐ31
4 Công nhân 20 danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Cắt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Cắt1
3 Máy đầm bàn 1kW đầm2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg đầm1
5 Máy đầm dùi 1,5kW đầm1
6 Máy đào 1,25m3 đào1
7 Máy hàn điện 23kW hàn1
8 Máy khoan bê tông 0,62kW khoan1
9 Máy ủi 110CV ủi1
10 Máy mài 2,7kW mài1
11 Máy trộn bê tông 250 lít trộn1
12 Máy trộn vữa 150l trộn1
13 Ô tô tự đổ 5T chở2
14 Vận thăng lồng 2T tời1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->