Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694955-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210676002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 18:00:00 đến ngày 2021-07-11 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,564,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,483 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,413 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,281 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.086,182 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,141 m2
6 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,783 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,447 m2
8 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,536 m2
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,169 m2
10 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
11 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,324 m2
15 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,657 m2
16 Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,964 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,429 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,151 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,031 m2
20 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,141 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,52 m
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,718 100m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,447 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,447 m2
25 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 100m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
27 Máng thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
28 SXLD cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 hoặc tương đương kính trắng dày 6,38 ly (khóa cửa đa điểm, tay gạt, chốt cửa, phụ kiện đồng bộ, đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,669 m2
29 Gia công hoa sắt Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt Inox cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 m3
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
37 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
38 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Thông hút bể phốt khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
50 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.086,182 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,141 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,146 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 793,177 m2
54 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 m3
55 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,391 m3
56 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 m3
57 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,676 m2
58 Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1,2m 40W bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
59 Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
60 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
62 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
65 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bảng
66 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
67 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
74 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
75 Bảng + Hạt cắm mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
76 Cáp mạng CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
78 SXLD biển hiệu cơ quan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
79 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,418 m3
80 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,418 m3
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,008 m2
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,561 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 m3
7 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
8 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 100m3
9 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,038 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,948 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
13 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,675 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 tấn
17 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,317 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,306 m3
19 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 100m2
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 tấn
21 Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
25 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,16 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,232 m2
35 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 m2
36 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,449 m2
38 Gia công cổng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,477 m2
41 Núm Inox cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
42 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Bản lề cối D24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Gia công lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
45 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,674 m2
46 Quả cầu Inox chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 quả
47 SXLD biển hiệu cơ quan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,653 m2
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m3
50 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m3
51 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 m3
52 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,786 m2
53 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,421 m3
54 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,421 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.69E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->