Gói thầu: Đầu tư duy tu, sửa chữa tuyến QH ĐT.756C đoạn từ cuối đường Minh Hưng - Đồng Nơ đến Cầu Sóc 5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Đầu tư duy tu, sửa chữa tuyến QH ĐT.756C đoạn từ cuối đường Minh Hưng - Đồng Nơ đến Cầu Sóc 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 17:57:00 đến ngày 2021-07-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,166,944,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 815,000,000 VNĐ ((Tám trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO BỎ KC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,2737 | m3 |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 232,4 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,2547 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,7521 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,2547 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,7521 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,7521 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 49,1831 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,8637 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp sỏi đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7.696,414 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,9641 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,9641 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,9641 | 100m3/1km |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 442,44 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,6168 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,6354 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 364,0321 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,7762 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,7762 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,7762 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 364,0321 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,164 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 387,3 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 387,3 | m3 |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 486,66 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | cái |
| 4 | Làm cột km BTCT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 72 | cái | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,76 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0742 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,152 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6858 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC NGANG + RÃNH XÂY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5217 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9533 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,0242 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8475 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 138,524 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1600x1600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | 1 đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x1600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | mối nối |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, mối nối cống, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,9491 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 ( mối nối) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4178 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 12 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,92 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9864 | tấn |
| 14 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | lỗ |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,6467 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 233,127 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,8399 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 836,55 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.222,65 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,8661 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 394,722 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,7527 | tấn |
| 23 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,906 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.580 | cái |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.580 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.580 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 98,6805 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,66 | 10 tấn/1km |
| F | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển bỏo phản quang tam giác cạnh 70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D70cm (gồm cả trụ hoặc giá đỡ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp biển bỏo chữ nhật 80x30cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp biển bỏo chữ nhật 80x140cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo dùng bình ắc quy (gồm đèn và bình) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( di chuyển trong phạm vi 310m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 116 | cái |
| 7 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp ống nhựa PVC D80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136 | m |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 765,6 | m |
| 10 | Sơn cọc tiêu (ống nhựa PVC D80) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,9893 | m2 |
| 11 | Cung cấp, gia công màng phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,8316 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,566 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ đế cọc tiêu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2088 | 100m2 |
| 14 | Nhân công 3.5/7 điều tiết giao thông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0751E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu độc lập: Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.017.000.000 VNĐ. *Đối với nhà thầu liên danh: - Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự, cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 19.017.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình. + Xác nhận hoàn thành đúng tiến độ và chất lượng của chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Công trình Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình. + Xác nhận hoàn thành đúng tiến độ và chất lượng của chủ đầu tư. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.017.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
38.034.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi