Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701147-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 20:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 367 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 17:42:00 đến ngày 2021-07-08 20:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 728,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP: BACKGROUND MÀN HÌNH LED | |||
| 1 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | md |
| 2 | Xà gồ thép hộp 40x40x1,4m | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 108 | md |
| 3 | Xà gố thép hộp 30x30x1,2mm | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 92,8 | md |
| 4 | Gia công hệ khung giằng gắn màn hình LED, hệ khung thép hộp | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,511 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng màn hình LED | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,511 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 49,984 | m2 |
| 7 | Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày 2,5cm gỗ An Cường | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,012 | m2 |
| 8 | Lắp gioăng đồng trên khung Pano gỗ | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,454 | m |
| 9 | Lắp đặt bảng khẩu hiệu " Đảng cộng sản Việt Nam…"chữ mạ đồng theo chi tiết bản vẽ | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ biểu tượng "Ngôi sao vàng + Cờ đỏ búa liềm" bằng kim loại mạ đồng, phông nền vải nhung đỏ | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ Enconder Wifi | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống Màn hình led P3 | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Bộ xử lý hình ảnh | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ khung kết nối hệ thống Led | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Alu bo viền màn hình | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | HT |
| 7 | Dây cáp HDMI chuyên dụng | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Sợi |
| 8 | Tủ kỹ thuật chuyên dụng | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Aptomat đóng mở nguồn | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Cáp điện cấp nguồn chuyên dụng chạy ngầm | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40 | Mét |
| 11 | Hệ thống máy trạm | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ ma trận Video trung tâm đa nền tảng linh kiện nhập ngoại | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Phần mềm điều khiển hệ thống | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Loa nén phản xạ vành chữ nhật | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Bộ lưu điện | Mục II. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.092E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc mua sắm thiết bị có hạng mục thi công hoặc cung cấp hoặc lắp đặt màn hình Led và phụ kiện âm thanh với giá trị ≥ 582 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 582.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi