Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702889-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210676856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 17:39:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 518,076,221 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ
1 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 815,28 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 3.145,1068 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 326,112 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 943,532 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 48,8854 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 122,2136 m2
7 Vệ sinh khung nhôm kính 31,76 m2
8 Vệ sinh thay ron cửa 219,38 m2
9 Tháo dở và thay khóa cửa đi các phòng 32 cái
10 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 124,488 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 124,488 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 124,488 m2
13 Vệ sinh đóng bóng bậc cấp, cầu thang 41,3795 m2
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 6,5 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 23,76 m2
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 9 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 6 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
19 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 6 cái
20 Lắp đặt phễu thu 150x150 6 cái
21 Lắp đặt lavabo + vòi xả inox Ø21 + xiphông Ø34 hình cầu 9 bộ
22 Lắp đặt hộp đựng khăn giấy 16 cái
23 Xử lý khu vệ sinh lầu bị thấm, rỉ nước, trà nền, trét ron mới nền gạch. đánh bóng vệ sinh tường ốp gạch cũ đóng rong rêu ẩm mốc.thay gạch bể 16 khu
24 Hút hầm cấu 6,912 m3
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 76 bộ
26 Lắp đặt dây đơn 140 m
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,2312 100m2
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,51 m3
29 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường 1,144 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,9 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,178 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 13,46 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,651 100m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 65,1 m2
B CỘT CỜ
1 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ 1,8296 m3
2 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,9766 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,225 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,2981 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 8,6185 m2
7 Cung cấp và lắp dựng cột cờ Inox 304 đường kính d76 đến 114 1 bộ
C SÂN LÁT CẠCH TERRAZZO
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 25 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,25 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 25 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm 25 m2
D VỌNG GÁC CỔNG
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao 6,46 m2
2 Gia công sản xuất cửa, khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 5 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) 7,14 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,14 m2
4 Cung cấp và lắp dựng Barie cổng chình bằng khung sắt tròn d90 1 bộ
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 101,1233 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 252,8082 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.77114E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.55422E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính: + Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực); + Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế, giấy phép,...; + Hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 362.653.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 725.306.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->