Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đền bù và vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 17:38:00 đến ngày 2021-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,472,784,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4089272E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là Vo= 3.288.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 10/VBHN-BXD ngày 30/12/2019 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.288.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi. -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. - Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi. - Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ có tải trọng > 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa, bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,278 | 100m |
| 2 | Đào bốc mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m3 |
| 3 | Đào bốc mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,8 | m3 |
| 4 | Bốc mặt đường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0709 | 100m3 |
| 6 | Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,69 | 1m3 |
| 7 | Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2766 | 100m3 |
| 8 | Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,32 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8287 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0376 | 100m3 |
| B | Vận chuyển đất dư, cự ly đổ tạm tính 30km (Tạm tính về bãi rác Đa Phước): | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1511 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1511 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4177 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4177 | 100m3/1km |
| 5 | Đúc bê tông canh chận phụ tùng mac 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,366 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | 100m2 |
| 7 | Đổ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| C | Gắn đặt : | |||
| 1 | Ống nhựa OD225 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | 100m |
| 2 | Ống nhựa OD180 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 3 | Ống nhựa OD125 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 4 | Bù manchon MJ Ø200 BF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 5 | Bù manchon MJ Ø150 BF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Bù manchon MJ Ø100 BF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 7 | Manchon MJ Ø200 FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 8 | Manchon MJ Ø150 FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Manchon MJ Ø100 FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 10 | Bửng chận Ø200 B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Bửng chận Ø150 B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Bửng chận Ø100 B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Khuỷu 1/8 MJ Ø200 FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 14 | Khuỷu 1/8 MJ Ø150 FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Khuỷu 1/8 MJ Ø100 FF (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 16 | Tê MJ Ø200 FF x 100 B (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tê MJ Ø150 FF x 100 B (dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Van Ø100 BB (GC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Trụ cứu hoả Ø100mm (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Họng ổ khóa bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống cơi Ø168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Joint mặt bích Ø200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 23 | Joint mặt bích Ø150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Joint mặt bích Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Bù lon + tán 20 x 80 gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | bộ |
| 26 | Bù lon + tán 16 x 70 gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| D | Vật tư ống ngánh: | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE OD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | 100m |
| 2 | Đai khởi thuỷ gang cầu Ø225x20F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 3 | Đai khởi thuỷ PP Ø180x20F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Đai khởi thuỷ PP Ø125x20F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 5 | Van cóc Ø3/4"x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cái |
| 6 | Van góc liên hợp 3/4''x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cái |
| 7 | Co nối ren trong 25x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 8 | Ống lồng nhựa gân Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m |
| 9 | Van góc một chiều 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 10 | Thủy lượng kế 15 ly (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cái |
| 11 | Hộp bảo vệ đồng hồ (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 12 | Nối ren ngoài 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | cái |
| 13 | Khuỷu 1/4 nhựa Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 14 | Ống nhựa Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 15 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cuộn |
| 16 | Joint TLK 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | cái |
| E | Thử áp và khử trùng đường ống: | |||
| 1 | Thử áp lực ống nhựa OD225 (L>500m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | 100m |
| 2 | Thử áp lực ống nhựa OD180 (100<L<500m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 3 | Thử áp lực ống nhựa OD125 (100<L<500m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 4 | Nước thử áp (k =1,5 lần) và Nước sử dụng súc rửa ống (2,0 kg/cm²) 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.125,1026 | m3 |
| 5 | Khử trùng ống OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống OD180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| F | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM (ML1): | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm, k>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm, k>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m² (trong lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 5 | Rải BT nhựa hạt trung dày 7cm (trong lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 7 | Rải BT nhựa hạt mịn dày 5cm (trong lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 8 | Cào bóc mặt đường 5cm (phần cào bóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1682 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (phần cào bóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3482 | 100m2 |
| 10 | Rải BT nhựa hạt mịn dày 5cm (phần cào bóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3482 | 100m2 |
| G | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM (ML2): | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,201 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 40cm, k>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m² (trong lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m2 |
| 4 | Rải BT nhựa hạt trung dày 7cm (trong lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m2 |
| 6 | Rải BT nhựa hạt mịn dày 5cm (trong lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m2 |
| 7 | Cào bóc mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (phần cào bóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 100m2 |
| 9 | Rải BT nhựa hạt mịn dày 5cm (phần cào bóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 100m2 |
| H | TÁI LẬP LỀ BTXM (ML3): | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, k>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1178 | 100m3 |
| 2 | Đổ BT đá 1 x 2 mác 200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,782 | m3 |
| I | TÁI LẬP HẺM BTXM (ML4): | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, k>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m3 |
| 3 | Đổ BT đá 1 x 2 mác 300 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| J | HẺM, LỀ ĐẤT (ML5): | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm, k>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 3 | Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| K | TÁI LẬP LỀ GẠCH (ML6): | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, k>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Đổ BT nền đá 1 x 2 mác 150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Láng vữa xi măng mác 75 dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 4 | Lát gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| L | NỀN BTXM (ML7): | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, k>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 2 | Đổ BT đá 1 x 2 mác 200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4089272E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là Vo= 3.288.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Trường hợp là nhà thầu phụ phải gửi kèm giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 10/VBHN-BXD ngày 30/12/2019 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.288.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi. -Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. - Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi. - Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, hoặc kỹ thuật đô thị, hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị, hoặc xây dựng, hoặc giao thông, hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ có tải trọng > 3,5 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
| 3 | Máy hàn ống HDPE | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 4 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi