Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690210-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210676013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 17:37:00 đến ngày 2021-07-11 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,300,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,61 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,554 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,367 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,511 m3
5 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,61 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,374 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,367 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,984 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,343 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bóng mờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,61 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bóng mờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,717 m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,976 m2
15 Phào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,08 m
16 SXLD cửa đi cửa nhôm XingFa vân gỗ hệ 55 hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ, hoàn chỉnh, ổ khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,552 m2
17 SXLD vách kính nhôm XingFa vân gỗ hệ 55 hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,152 0.0
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,296 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,296 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,661 m3
24 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,042 m3
25 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,579 m3
26 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,519 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m2
30 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
31 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,228 m3
32 Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,408 m3
33 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,737 m3
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,187 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,186 m3
39 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 3km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m3
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
45 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 100m2
46 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 m3
47 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 m3
48 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 m3
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 tấn
53 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m2
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,195 m3
55 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 100m2
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 tấn
57 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,902 m3
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,018 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,018 m2
60 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
61 Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,203 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,663 m3
64 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,796 m2
65 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,582 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,74 m2
67 Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,086 m3
68 Lát nền, sàn gạch Granit- kt 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,431 m2
69 Lát nền, sàn gạch Granit - kt 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,026 m2
70 Ốp tường trụ, cột gạch Granit - kt 600x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,905 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,373 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,378 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bóng mờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,802 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bóng mờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,582 m2
75 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,633 m2
76 Phào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,786 m
77 SXLD cửa đi, cửa sổ cửa nhôm XingFa vân gỗ hệ 55 hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ, hoàn chỉnh, ổ khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
80 SXLD cửa cuốn AustDoor, lá nhôm dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,221 m2
81 Bộ tời mô tơ cửa cuốn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 SXLD biển hiệu cơ quan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
95 Lắp đặt đèn led panel KT 120x30 cs 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
96 Lắp đặt đèn led panel tròn D160 cs 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
97 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
98 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
100 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
101 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
102 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
110 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
111 Bảng + Hạt cắm mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
112 Cáp mạng CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
113 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
114 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
115 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 m3
116 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
117 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
118 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
119 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 m3
120 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
121 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
122 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
123 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
124 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 m3
125 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
126 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
127 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 m3
128 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,019 m2
129 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,601 m2
130 Đánh màu tường bề Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,019 m2
131 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->