Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703043-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Phương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210702724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 17:22:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,465,278,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.039583E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo HSTK được duyệt4,6326100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được duyệt2,1215tấn
3Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt164,64m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt0,9504m3
5Phá dỡ lan can, hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt99,36m2
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được duyệt33,44m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo HSTK được duyệt7,5472m3
8Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt203,7746m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt873,1886m2
10Phá dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt315,344m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt2.144,0024m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt1.152,3558m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt140,2148m3
14Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt140,2148m3
15Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngTheo HSTK được duyệt0,2314m3
16Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo HSTK được duyệt81 lỗ khoan
17Xử lý liên kết thép bằng phụ gia kết dính Sikadur 731Theo HSTK được duyệt8lỗ
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,2431m3
19Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,1m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0287100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,1815100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0121tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0373tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2634tấn
25Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,1215tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,1215tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt225,52711m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt4,6326100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt27,0177m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,6048m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt684,6254m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1.014,4088m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt270,758m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt247,3296m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt926,1362m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt376,72m
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt203,7746m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt203,7746m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmTheo HSTK được duyệt795,777m2
40Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 120x600mmTheo HSTK được duyệt29,2536m2
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt92,5448m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt299,64m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt407,2216m2
44Làm trần nhựa khung xương thép hộpTheo HSTK được duyệt82,4912m2
45Sản xuất lan can hành lang inoxTheo HSTK được duyệt76,5171m2
46Lắp dựng lan canTheo HSTK được duyệt76,5171m2
47Mua cửa đi nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt110,92m2
48Mua cửa sổ nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt61,08m2
49Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt172m2
50Mua hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 12x12mmTheo HSTK được duyệt61,08m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt61,08m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt61,081m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.187,8746m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt955,3834m2
55Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt1toàn bộ
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt48bộ
57Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt33bộ
58Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSTK được duyệt2bộ
59Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt24cái
60Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt24cái
61Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được duyệt16máy
62Mua điều hòa 18.000btuĐiều hòa Panasonic 18.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 18.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 1,45 KwMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 14,8 (520)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 46/36/33 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 49 dB (A); 16máy
63Phụ kiện lắp đặt điều hòaTheo HSTK được duyệt16máy
64Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt20cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt17cái
66Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK được duyệt8cái
67Lắp đặt công tắc cầu thangTheo HSTK được duyệt2bộ
68Lắp đặt tủ điệnTheo HSTK được duyệt2cái
69Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo HSTK được duyệt1cái
70Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo HSTK được duyệt2cái
71Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo HSTK được duyệt4cái
72Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo HSTK được duyệt8cái
73Lắp đặt các automat 2 pha 15ATheo HSTK được duyệt16cái
74Lắp đặt các automat 2 pha 6ATheo HSTK được duyệt2cái
75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo HSTK được duyệt30m
76Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Theo HSTK được duyệt10m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt140m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt240m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt420m
80Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo HSTK được duyệt0,1100 m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK được duyệt140m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt462m
83Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện trạngTheo HSTK được duyệt1toàn bộ
84Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt32bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt32cái
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt32bộ
87Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt32cái
88Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK được duyệt1cái
89Lắp đặt máy bơm W = 0,75kwTheo HSTK được duyệt1cái
90Lắp đặt rọ hút D25Theo HSTK được duyệt1cái
91Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo HSTK được duyệt2bể
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo HSTK được duyệt0,16100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo HSTK được duyệt0,84100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
96Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo HSTK được duyệt2cái
97Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt10cái
98Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo HSTK được duyệt5cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt48cái
100Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt32cái
101Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo HSTK được duyệt2cái
102Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt32cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo HSTK được duyệt8cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo HSTK được duyệt4cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt56cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt32cái
107Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt48cái
108Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt2cái
109Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mmTheo HSTK được duyệt4cái
110Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x25mmTheo HSTK được duyệt4cái
111Lắp đặt racco, ĐK 40mmTheo HSTK được duyệt2cái
112Lắp đặt racco, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt1cái
113Lắp đặt racco, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt3cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt0,96100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
116Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt74cái
117Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt40cái
118Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt24cái
119Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt18cái
120Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt8cái
121Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt8cái
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mmTheo HSTK được duyệt8cái
123Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt8cái
124Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt8cái
125Lắp đặt cùm + ty treo ống ĐK 110mmTheo HSTK được duyệt42cái
126Lắp đặt cùm + ty treo ống ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt32cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,7100m
128Lắp đặt cút nhựa. ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt27cái
129Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D90mmTheo HSTK được duyệt9cái
130Đai cố định ốngTheo HSTK được duyệt90cái
131Vít nởTheo HSTK được duyệt180cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.039583E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Máy hàn ≥ 23 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
4 Máy trộn ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
7 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Máy cắt bê tông ≥ 1,5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->