Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Phương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 17:22:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,465,278,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.039583E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK được duyệt | 4,6326 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt | 2,1215 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 164,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9504 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lan can, hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 99,36 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt | 33,44 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo HSTK được duyệt | 7,5472 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 203,7746 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 873,1886 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 315,344 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 2.144,0024 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 1.152,3558 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 140,2148 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 140,2148 | m3 |
| 15 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Theo HSTK được duyệt | 0,2314 | m3 |
| 16 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo HSTK được duyệt | 8 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Xử lý liên kết thép bằng phụ gia kết dính Sikadur 731 | Theo HSTK được duyệt | 8 | lỗ |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,2431 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,1 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0287 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,1815 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0373 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2634 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,1215 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,1215 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 225,5271 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 4,6326 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 27,0177 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,6048 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 684,6254 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1.014,4088 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 270,758 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 247,3296 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 926,1362 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 376,72 | m |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 203,7746 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 203,7746 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo HSTK được duyệt | 795,777 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 120x600mm | Theo HSTK được duyệt | 29,2536 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 92,5448 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 299,64 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 407,2216 | m2 |
| 44 | Làm trần nhựa khung xương thép hộp | Theo HSTK được duyệt | 82,4912 | m2 |
| 45 | Sản xuất lan can hành lang inox | Theo HSTK được duyệt | 76,5171 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK được duyệt | 76,5171 | m2 |
| 47 | Mua cửa đi nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 110,92 | m2 |
| 48 | Mua cửa sổ nhôm việt pháp, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 61,08 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt | 172 | m2 |
| 50 | Mua hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 12x12mm | Theo HSTK được duyệt | 61,08 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 61,08 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 61,08 | 1m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.187,8746 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 955,3834 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 33 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 60 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được duyệt | 16 | máy |
| 62 | Mua điều hòa 18.000btu | Điều hòa Panasonic 18.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 18.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 1,45 KwMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 14,8 (520)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 46/36/33 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 49 dB (A); | 16 | máy |
| 63 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | Theo HSTK được duyệt | 16 | máy |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 2 pha 6A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 140 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 240 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 420 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100 m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK được duyệt | 140 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 462 | m |
| 83 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 88 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt máy bơm W = 0,75kw | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt rọ hút D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,84 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt | 56 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x25mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt racco, ĐK 40mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt racco, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt racco, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 74 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt cùm + ty treo ống ĐK 110mm | Theo HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 126 | Lắp đặt cùm + ty treo ống ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 129 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D90mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 130 | Đai cố định ống | Theo HSTK được duyệt | 90 | cái |
| 131 | Vít nở | Theo HSTK được duyệt | 180 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.039583E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | ≥ 5 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 3 | Máy hàn | ≥ 23 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 4 | Máy trộn | ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi