Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 17:18:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,443,295,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 0,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Nhà bán hàng, MCCB và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 87,5682 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,2278 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63,1739 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,736 | 100m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0384 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo, khung thép xung quanh thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,788 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 x10mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| B | MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI - BỂ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | m3 |
| 3 | Xoa nhẵn mặt đường bê tông | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0139 | 100m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2271 | m3 |
| 10 | Trát, láng bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,2559 | m2 |
| C | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Van chặn nối ren fi60 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Van chặn nối bích fi88,9-PY2,5 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Van chặn nối bích fi48,3-PY2,5 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Van thở có bình ngăn tia lửa 2" | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Crêpin 2" | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Thiết bị nhập kín 3" | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Thiết bị thu hồi 2" | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, ren 1.1/2"; 2" | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích 3" | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Ống thép tráng kẽm 1.1/2" D48,3x3,58 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 142,4 | m |
| 11 | Ống thép tráng kẽm 2" D60,3x3,58 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm 3" D88.9x4.37 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m |
| 13 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,8583 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc một lớp vải thủy tinh dày 2,5-3,5mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60,3mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,424 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc một lớp vải thủy tinh dày 2,5-3,5mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 88,9mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | 100m |
| 16 | - Bích nối 3" | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | - Bích nối 1.1/2" | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | - Bích nối 2" | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | - Bích treo nối ống nhập fi 91-160 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | - Bích treo nối ống xuất fi 50-160 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp bích treo nối ống nhập ø90-160 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích treo nối ống xuất ø50-160 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 23 | Bích nối 3'' | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 24 | Bích nối 1.1/2"; 2'' | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 25 | - Bulông M16x95 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 26 | - Bulông M12x65 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép 135o nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 48mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60; 48mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Nắp + cổ nối lỗ đo dầu thủ công 4" | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 33 | Bích bịt + cổ nối lỗ đo dầu tự động 4" | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 34 | Lắp nắp cổ nối lỗ đo 4'' (Tính bằng lắp bích 4'') | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 35 | Đệm bích 4" dày 3mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Đệm bích 3" dày 3mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Đệm bích 2" dày 3mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Đệm bích 1.1/2; 2" dày 3mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 39 | Tay van 2" (3") | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp và cài đặt cột bơm 1 đơn + 1 kép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Bơm nước đầy bể sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể bằng khí nén (3 bể 25m3) - Máy ép khí 10m3/phút | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca |
| 42 | - Máy bơm nước 20KW: 1ca/bể x 2 bể | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca |
| 43 | - Máy nén khí 240m3/h: 1ca/bể x 3 bể | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 44 | - Nhân công bơm và súc rửa bể | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 45 | Thử áp lực đường ống thép tráng kẽm D88.9x4.37 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống thép tráng kẽm 60,3x3,58 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,424 | 100m |
| 47 | Nước thử ống | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6082 | m3 |
| 48 | Vận hành thử bàn giao (nhân công - 3/7) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phút | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 50 | Đào rãnh đặt đường ống công nghệ, đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,0675 | m3 |
| 51 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,015 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ rãnh CN | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1928 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,3175 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ,nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1632 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,604 | tấn |
| 57 | Rải bao xi măng phía dưới tấm đan trước khi đổ bê tông tấm đan (Bao xi măng tận dụng nên không tính tiền vật liệu, chỉ tính công rải) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1545 | 100m2 |
| 58 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,3875 | m3 |
| 59 | Sản xuất thép thành rãnh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,831 | tấn |
| 60 | Lắp đặt thép thành rãnh chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,831 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 47 | 1cấu kiện |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,0225 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| D | NỀN BỂ, NẮP HỐ VAN, HỌNG NHẬP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phút | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,035 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải lê xe bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,035 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,035 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,14 | 100m3 |
| 5 | Gia công thép tấm nắp bằng tôn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 6 | Bản lề chẻ chân 5x3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 7 | Tôn dày S=1mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,2419 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thép nắp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14,4838 | 1m2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4686 | tấn |
| 11 | Bu lông M14x60 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4686 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 15 | Sản xuất khung dầm thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6051 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung dầm thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6051 | tấn |
| 17 | Bu lông M14x60 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 18 | Sản xuất dầm trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1056 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dầm trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1056 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51,6043 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái và trần tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2265 | 100m2 |
| 22 | Trần ốp tôn thanh 3 lớp (đã bao gồm lắp đặt) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 124,3 | m2 |
| 23 | Máng nước inox 204 dày 1mm B=1.1m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 98,01 | kg |
| 24 | Tôn phẳng ốp sườn chống dột | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,6 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m |
| 26 | Lắp đặt rọ chắn rác D150 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,8173 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8292 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,606 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,256 | m2 |
| 33 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn cảnh báo vàng+đen | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,256 | 1m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,285 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7312 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9391 | m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,6965 | m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6226 | 100m3 |
| 40 | Đào sửa móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (20%) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,5648 | m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,5207 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,463 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,389 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,1862 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,3669 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1053 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4119 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2887 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2759 | tấn |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,2671 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,7301 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,148 | m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,4848 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6336 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0638 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5695 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,7644 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8996 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6865 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4241 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2922 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1395 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,2154 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2081 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8569 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,924 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3872 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2992 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 - tầng 1 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 23,3215 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 - tầng 1 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,0608 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,2269 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150,831 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 528,5361 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 113,5397 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 76,3362 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,6258 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 641,3321 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà bán hàng bằng sơn Petrolimex | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 150,831 | m2 |
| 86 | Ốp tường gạch Vigracera KT 300x600 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85,7057 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 114,8243 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32,6144 | m2 |
| 89 | Ngâm nước ximăng chống thấm nhà bán hàng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 128,6475 | m2 |
| 90 | Láng vữa XM mác 75 tạo dốc về rãnh thu nước, chỗ mỏng nhất dày 20 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 128,6475 | m2 |
| 91 | Sơn sắt xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,912 | m2 |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép mái tầng 2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7868 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép mái tầng 2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7868 | tấn |
| 94 | Lợp mái tầng 2 tôn chống nóng, chống ồn A/Z150 màu xanh dương | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1901 | 100m2 |
| 95 | Aluminium diềm mái tầng 2 Alcorest | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 27,652 | m2 |
| 96 | Lan can cầu thang bằng thép hộp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,235 | m |
| 97 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 0,6m, dày 0,45mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 35,1111 | m |
| 98 | Trần ốp tôn thanh 3 lớp (đã bao gồm lắp đặt) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 114,6 | m2 |
| 99 | Máng nước inox 204 dày 1mm B=1.1m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85,9551 | kg |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt rọ chắn rác D120 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 103 | Đai giữ ống | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 104 | Cửa đi nhôm hệ Queen - Việt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,3 | m2 |
| 105 | Vách kính nhôm hệ Queen - Việt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,092 | m2 |
| 106 | Tủ kính trưng bày sản phẩm - Kính cường lực dày 12mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 64,524 | m2 |
| 107 | Cửa đi khung thép dưới bịt tôn hoa sắt thép hộp 14x14 sơn tĩnh điện | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,51 | m2 |
| 108 | Hoa sắt cửa sổ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,072 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt, khung nhôm, tủ trưng bày | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 130,426 | m2 |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24,072 | m2 |
| 111 | Bản lề thủy lực | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 112 | Tay nắm thủy lực | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Kẹp kính trên | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 114 | Kẹp dưới | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 115 | Kẹp ty | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Khóa sàn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 117 | Vách ngăn compact (đã bao gồm phụ kiện theo bản vẽ) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,651 | m2 |
| E | MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400x350 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 400x600x350 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Lăp đặt tủ điện (TT 2,35 công/tủ NC 3.5/7) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì 2A + đèn tín hiệu báo pha | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha - 60A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 50A/10KA (MCCB-3P) - 4 cực | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A/10A (MCCB-2P) - 2 cực | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA (CS) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Vật tư phụ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 11 | Lắp đặt máy phát điện 3 pha 15KVA 380/220V; 50Hz | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4x2.5) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi114.0 luồn dây điện | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48x3 luồn dây điện | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây dây thép mạ kẽm -40x40 làm dây tiếp địa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 19 | Đào đất chôn dây tiếp địa, rộng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,48 | m3 |
| 20 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,48 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3696 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 25 | Sản xuất + lắp dựng tấm đan bê tông | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấm |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3413 | m3 |
| 27 | Lắp đặt đèn LED PANEL 1.2m 2x18W/220 trong hộp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn LED PANEL 1.2m 1x18W/220 trong hộp chống ẩm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 32 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (2x10) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 33 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (2x4) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 34 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (3x2.5) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 35 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 36 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (2x1.5) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 265 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi21 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 40 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Băng dính | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 44 | Đinh vít | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | túi |
| F | HỆ THỐNG EGAS | |||
| 1 | Dây cáp tín hiệu truyền thông RS485, 24AWG bọc kim chống nhiễu | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1.5 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Dây cáp điện thoại 2x0.5 chống ẩm, bọc chống nhiễu | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 4 | Dây cáp truyền thông RS232 (CAT5) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.8x3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi42x3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60.3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 8 | Phụ tùng lắp ống thép tráng kẽm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 9 | Giá đỡ POST | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=3m3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Van phao | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Clepin | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,7645 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5018 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy bể tự hoại mác 200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6178 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cho BT đáy bể | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,5388 | m3 |
| 11 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | m3 |
| 12 | SX, LD cốt thép tấm đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 13 | SX, LD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (lần 1) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,532 | m2 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,532 | m2 |
| 17 | Láng đáy hố dày 2cm vữa M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,5882 | m3 |
| 19 | Sản xuất song chắn rác | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,707 | m2 |
| 21 | Lắp đặt song chắn rác | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 24 | Bê tông giằng mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài ván khuôn mũ mố | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0946 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,744 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1109 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4274 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1cấu kiện |
| 31 | Láng nền đáy rãnh không đánh màu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 32 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2074 | m3 |
| 34 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0474 | 100m2 |
| 36 | Xây hố van, hố ga gạch chỉ 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6283 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11,424 | m2 |
| 38 | Láng đáy hố ga dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 39 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1538 | m3 |
| 40 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | 100m2 |
| 41 | SX, LĐ cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan các loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chậu rửa bát chén) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (chậu rửa bát, chén) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Xi phông chậu rửa, tiểu nam | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 63 | Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 70 | Van gạt D20 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Van 1 chiều | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Cút D60 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Cút D90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 74 | Cút D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Tê 135 độ D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| H | HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0583 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,935 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,5272 | m2 |
| 13 | Sơn tường rào ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,5272 | m2 |
| 14 | Gia công hệ khung xương diềm mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương diềm mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | tấn |
| 16 | Tấm Aluminium BRAVO màu xanh phủ nano, pvdf, glossy theo NDTH KT 1220x4050mm dày 4,0mm; phủ nhôm dày 0,21mm (đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm Aluminium và nhân công cắt CNC; khối lượng bao gồm gấp mép trên, dưới 10cm) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 17 | Bộ chữ PETROLIMEX + Hộp đèn Logo P | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Gia công hệ khung cột | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1919 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cột | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1919 | tấn |
| 20 | Ốp cột - Tấm Aluminium BRAVO màu xanh phủ nano, pvdf, glossy theo NDTH KT 1220x4050mm dày 4,0 (đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm Aluminium và nhân công cắt CNC) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 21 | Gia công hệ khung xương diềm mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1222 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương diềm mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1222 | tấn |
| 23 | Ốp diềm mái - Tấm Aluminium BRAVO màu xanh phủ nano, pvdf, glossy theo NDTH KT 1220x4050mm dày 4,0 (đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm Aluminium và nhân công cắt CNC; khối lượng bao gồm gấp mép trên, dưới 10cm) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 31,86 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,1422 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển vật tư từ Hà Nội đến chân công trình | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0897 | tấn |
| 31 | Bu lông M14x60 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0897 | tấn |
| 33 | Gia công dầm mái thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0867 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dầm thép mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0867 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2405 | 100m2 |
| 36 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2264 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3066 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,803 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,314 | m2 |
| 40 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn cảnh báo vàng+đen | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,256 | 1m2 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 43 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất > 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất > 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất > 1,0kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất > 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất > 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất > 23kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất > 0,6kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất > 250L | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi