Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702501-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210702478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 17:18:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,443,295,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 0,6kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 250L
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nhà bán hàng, MCCB và các hạng mục phụ trợ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật87,5682m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,2278m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật63,1739m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,684100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,684100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,736100m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,0384m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,2m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật22m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,8m2
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
13Gia công vì kèo, khung thép xung quanh thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5tấn
15Gia công xà gồ thépTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,788100m2
18Lắp đặt dây dẫn 4 x10mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật30m
19Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật10m
20Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật10m
B MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI - BỂ
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,17m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật17m3
3Xoa nhẵn mặt đường bê tôngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật85m2
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,255100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,255100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,02100m3
7Bê tông đáy bể M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,697m3
8Ván khuôn đáy bểTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0139100m3
9Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2271m3
10Trát, láng bể dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật23,2559m2
C MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1Van chặn nối ren fi60Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
2Van chặn nối bích fi88,9-PY2,5Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
3Van chặn nối bích fi48,3-PY2,5Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
4Van thở có bình ngăn tia lửa 2"Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
5Crêpin 2"Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
6Thiết bị nhập kín 3"Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Thiết bị thu hồi 2"Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Lắp đặt van mặt bích, ren 1.1/2"; 2"Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
9Lắp đặt van mặt bích 3"Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
10Ống thép tráng kẽm 1.1/2" D48,3x3,58Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật142,4m
11Ống thép tráng kẽm 2" D60,3x3,58Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật56m
12Ống thép tráng kẽm 3" D88.9x4.37Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật31,1m
13Đục tẩy rỉ kết cấu thépTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật32,8583m2
14Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc một lớp vải thủy tinh dày 2,5-3,5mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60,3mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,424100m
15Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc một lớp vải thủy tinh dày 2,5-3,5mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 88,9mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,311100m
16- Bích nối 3"Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
17- Bích nối 1.1/2"Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
18- Bích nối 2"Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
19- Bích treo nối ống nhập fi 91-160Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
20- Bích treo nối ống xuất fi 50-160Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp bích treo nối ống nhập ø90-160Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
22Lắp bích treo nối ống xuất ø50-160Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
23Bích nối 3''Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cặp bích
24Bích nối 1.1/2"; 2''Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật8cặp bích
25- Bulông M16x95Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật72bộ
26- Bulông M12x65Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật72bộ
27Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
28Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
29Lắp đặt côn, cút thép 135o nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
30Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 48mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật36cái
31Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60; 48mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
32Nắp + cổ nối lỗ đo dầu thủ công 4"Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
33Bích bịt + cổ nối lỗ đo dầu tự động 4"Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
34Lắp nắp cổ nối lỗ đo 4'' (Tính bằng lắp bích 4'')Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật8cặp bích
35Đệm bích 4" dày 3mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
36Đệm bích 3" dày 3mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
37Đệm bích 2" dày 3mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
38Đệm bích 1.1/2; 2" dày 3mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
39Tay van 2" (3")Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
40Lắp và cài đặt cột bơm 1 đơn + 1 képTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
41Bơm nước đầy bể sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể bằng khí nén (3 bể 25m3) - Máy ép khí 10m3/phútTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4ca
42- Máy bơm nước 20KW: 1ca/bể x 2 bểTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4ca
43- Máy nén khí 240m3/h: 1ca/bể x 3 bểTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2ca
44- Nhân công bơm và súc rửa bểTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4công
45Thử áp lực đường ống thép tráng kẽm D88.9x4.37Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,311100m
46Thử áp lực đường ống thép tráng kẽm 60,3x3,58Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,424100m
47Nước thử ốngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6082m3
48Vận hành thử bàn giao (nhân công - 3/7)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật10công
49Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phútTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,03m3
50Đào rãnh đặt đường ống công nghệ, đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,0675m3
51Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,015m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,08m3
53Ván khuôn gỗ rãnh CNTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1928100m2
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,3175m3
55Ván khuôn gỗ,nắp đan, tấm chớpTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1632100m2
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,604tấn
57Rải bao xi măng phía dưới tấm đan trước khi đổ bê tông tấm đan (Bao xi măng tận dụng nên không tính tiền vật liệu, chỉ tính công rải)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1545100m2
58Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,3875m3
59Sản xuất thép thành rãnhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,831tấn
60Lắp đặt thép thành rãnh chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,831tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật471cấu kiện
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,0225m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,131100m3
D NỀN BỂ, NẮP HỐ VAN, HỌNG NHẬP
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phútTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật7,035m3
2Đào xúc phế thải lê xe bằng thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật7,035m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật7,035100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật28,14100m3
5Gia công thép tấm nắp bằng tônTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0216tấn
6Bản lề chẻ chân 5x3Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật25bộ
7Tôn dày S=1mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật7,2419m2
8Lắp đặt thép nắpTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,105tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật14,48381m2
10Sản xuất xà gồ thépTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4686tấn
11Bu lông M14x60Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
12Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4686tấn
13Sản xuất giằng máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0376tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0376tấn
15Sản xuất khung dầm thépTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6051tấn
16Lắp dựng khung dầm thépTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6051tấn
17Bu lông M14x60Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật56bộ
18Sản xuất dầm trầnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1056tấn
19Lắp dựng dầm trầnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1056tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật51,60431m2
21Lợp mái và trần tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2265100m2
22Trần ốp tôn thanh 3 lớp (đã bao gồm lắp đặt)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật124,3m2
23Máng nước inox 204 dày 1mm B=1.1mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật98,01kg
24Tôn phẳng ốp sườn chống dộtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật44,6m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,104100m
26Lắp đặt rọ chắn rác D150Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
28Đào móng băng, rộng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,8173m3
29Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,216m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,8292m3
31Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,606m3
32Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,256m2
33Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn cảnh báo vàng+đenTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,2561m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật10,285m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7312m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0252100m2
37Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9391m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật16,6965m3
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6226100m3
40Đào sửa móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (20%)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật15,5648m3
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật31,5207m3
42Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,463100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,389100m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật13,1862m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật29,3669m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,1053100m2
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4119100m2
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2887tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,2759tấn
50Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,2671m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,7301m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật17,148m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,28m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,28m3
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,4848m3
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6336100m2
57Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0638tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5695tấn
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,7644m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,8996100m2
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,259tấn
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6865tấn
63Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4241tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0404tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2922tấn
66Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,88m3
67Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,122100m2
68Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1395tấn
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật16,2154m3
70Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2081100m2
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,8569tấn
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,924m3
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3872100m2
74Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0572tấn
75Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2992tấn
76Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 - tầng 1Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật23,3215m3
77Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 - tầng 1Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,0608m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật19,2269m3
79Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật150,831m2
80Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật528,5361m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật113,5397m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật76,3362m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,6258m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật641,3321m2
85Sơn tường ngoài nhà bán hàng bằng sơn PetrolimexTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật150,831m2
86Ốp tường gạch Vigracera KT 300x600Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật85,7057m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật114,8243m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật32,6144m2
89Ngâm nước ximăng chống thấm nhà bán hàngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật128,6475m2
90Láng vữa XM mác 75 tạo dốc về rãnh thu nước, chỗ mỏng nhất dày 20Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật128,6475m2
91Sơn sắt xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,912m2
92Sản xuất xà gồ thép mái tầng 2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7868tấn
93Lắp dựng xà gồ thép mái tầng 2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7868tấn
94Lợp mái tầng 2 tôn chống nóng, chống ồn A/Z150 màu xanh dươngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,1901100m2
95Aluminium diềm mái tầng 2 AlcorestTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật27,652m2
96Lan can cầu thang bằng thép hộpTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,235m
97Tôn úp nóc, úp sườn khổ 0,6m, dày 0,45mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật35,1111m
98Trần ốp tôn thanh 3 lớp (đã bao gồm lắp đặt)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật114,6m2
99Máng nước inox 204 dày 1mm B=1.1mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật85,9551kg
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,228100m
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
102Lắp đặt rọ chắn rác D120Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
103Đai giữ ốngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
104Cửa đi nhôm hệ Queen - ViệtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật42,3m2
105Vách kính nhôm hệ Queen - ViệtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,092m2
106Tủ kính trưng bày sản phẩm - Kính cường lực dày 12mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật64,524m2
107Cửa đi khung thép dưới bịt tôn hoa sắt thép hộp 14x14 sơn tĩnh điệnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật15,51m2
108Hoa sắt cửa sổTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật24,072m2
109Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt, khung nhôm, tủ trưng bàyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật130,426m2
110Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật24,072m2
111Bản lề thủy lựcTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1Bộ
112Tay nắm thủy lựcTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
113Kẹp kính trênTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2Bộ
114Kẹp dướiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
115Kẹp tyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
116Khóa sànTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
117Vách ngăn compact (đã bao gồm phụ kiện theo bản vẽ)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật15,651m2
E MẶT BẰNG ĐIỆN
1Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400x350Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2tủ
2Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 400x600x350Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1tủ
3Lăp đặt tủ điện (TT 2,35 công/tủ NC 3.5/7)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3tủ
4Lắp đặt Cầu chì 2A + đèn tín hiệu báo phaTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha - 60ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt aptomat loại 3 pha 50A/10KA (MCCB-3P) - 4 cựcTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha ≤10ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A/10A (MCCB-2P) - 2 cựcTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
9Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA (CS)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Vật tư phụTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1gói
11Lắp đặt máy phát điện 3 pha 15KVA 380/220V; 50HzTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật50m
13Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4x2.5)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật75m
14Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật75m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi114.0 luồn dây điệnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48x3 luồn dây điệnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật39m
17Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật7cọc
18Kéo rải dây dây thép mạ kẽm -40x40 làm dây tiếp địaTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật85m
19Đào đất chôn dây tiếp địa, rộng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật11,48m3
20Đắp đất chôn dây tiếp địaTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật11,48m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,024m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,128m3
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3696m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,92m2
25Sản xuất + lắp dựng tấm đan bê tôngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2tấm
26Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3413m3
27Lắp đặt đèn LED PANEL 1.2m 2x18W/220 trong hộpTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật18bộ
28Lắp đặt đèn LED PANEL 1.2m 1x18W/220 trong hộp chống ẩmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật14bộ
29Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
31Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
32Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (2x10)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
33Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (2x4)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật25m
34Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (3x2.5)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật250m
35Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật95m
36Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (2x1.5)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật265m
37Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi21Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật300m
38Gia công kim thu sét, dài 0,5mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật102m
40Kẹp kiểm tra KZ-1Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
43Băng dínhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật10cuộn
44Đinh vítTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2túi
F HỆ THỐNG EGAS
1Dây cáp tín hiệu truyền thông RS485, 24AWG bọc kim chống nhiễuTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật85m
2Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1.5Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật25m
3Dây cáp điện thoại 2x0.5 chống ẩm, bọc chống nhiễuTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật25m
4Dây cáp truyền thông RS232 (CAT5)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật25m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.8x3Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi42x3Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60.3Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m
8Phụ tùng lắp ống thép tráng kẽmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1gói
9Giá đỡ POSTTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
G MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Máy bơm nước Q=3m3Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
2Van phaoTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt ClepinTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật10,7645m3
7Bê tông lót móng rộng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5018m3
8Bê tông đáy bể tự hoại mác 200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6178m3
9Ván khuôn gỗ cho BT đáy bểTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0129100m2
10Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,5388m3
11SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,239m3
12SX, LD cốt thép tấm đanTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
13SX, LD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0128100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
15Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (lần 1)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật12,532m2
16Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật12,532m2
17Láng đáy hố dày 2cm vữa M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,6m2
18Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,5882m3
19Sản xuất song chắn rácTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0065tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,707m2
21Lắp đặt song chắn rácTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0065tấn
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,48m3
23Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật14cấu kiện
24Bê tông giằng mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,36m3
25Ván khuôn móng dài ván khuôn mũ mốTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,384100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0946tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,744m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1109100m2
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4274tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật141cấu kiện
31Láng nền đáy rãnh không đánh màu dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật7m2
32Đào móng chiều rộng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0216100m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2074m3
34Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,564m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0474100m2
36Xây hố van, hố ga gạch chỉ 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6283m3
37Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật11,424m2
38Láng đáy hố ga dày 2,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,64m2
39Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1538m3
40SX, LD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0074100m2
41SX, LĐ cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan các loạiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0249tấn
42Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0132tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0132tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
45Lắp đặt xí bệtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
47Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
49Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
50Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
51Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chậu rửa bát chén)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
54Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (chậu rửa bát, chén)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
55Lắp đặt gương soiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
56Lắp đặt kệ kínhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
57Lắp đặt giá treoTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
58Xi phông chậu rửa, tiểu namTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,05100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
63Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
65Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
66Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
67Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bể
68Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,01100m
69Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,012100m
70Van gạt D20Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
71Van 1 chiềuTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
72Cút D60Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
73Cút D90Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
74Cút D110Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
75Tê 135 độ D110Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
H HÀNG RÀO GẠCH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0504100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,75m3
3Đắp đất móngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0583100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,11m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0016tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0089tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,935m3
10Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,55m3
11Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1452m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật28,5272m2
13Sơn tường rào ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật28,5272m2
14Gia công hệ khung xương diềm máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1344tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương diềm máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1344tấn
16Tấm Aluminium BRAVO màu xanh phủ nano, pvdf, glossy theo NDTH KT 1220x4050mm dày 4,0mm; phủ nhôm dày 0,21mm (đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm Aluminium và nhân công cắt CNC; khối lượng bao gồm gấp mép trên, dưới 10cm)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật43,68m2
17Bộ chữ PETROLIMEX + Hộp đèn Logo PTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
18Gia công hệ khung cộtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1919tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cộtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1919tấn
20Ốp cột - Tấm Aluminium BRAVO màu xanh phủ nano, pvdf, glossy theo NDTH KT 1220x4050mm dày 4,0 (đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm Aluminium và nhân công cắt CNC)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật41,6m2
21Gia công hệ khung xương diềm máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1222tấn
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương diềm máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1222tấn
23Ốp diềm mái - Tấm Aluminium BRAVO màu xanh phủ nano, pvdf, glossy theo NDTH KT 1220x4050mm dày 4,0 (đơn giá bao gồm hệ số hao hụt tấm Aluminium và nhân công cắt CNC; khối lượng bao gồm gấp mép trên, dưới 10cm)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật31,86m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,1422100m2
25Vận chuyển vật tư từ Hà Nội đến chân công trìnhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1chuyến
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,296m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,216m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,825m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,432m3
30Gia công xà gồ thépTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0897tấn
31Bu lông M14x60Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
32Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0897tấn
33Gia công dầm mái thépTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0867tấn
34Lắp dựng dầm thép máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0867tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2405100m2
36Đào móng băng, rộng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2264m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3066m3
38Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,803m3
39Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,314m2
40Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn cảnh báo vàng+đenTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,2561m2
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,96m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,24m3
43Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,32m3
44Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật28,4m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN còn hiệu lực53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng DD&CN31
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
2 Máy cắt bê tông Công suất > 1,5kW1
3 Máy cắt uốn thép Công suất > 5kW1
4 Máy đầm bàn Công suất > 1,0kW2
5 Máy đầm dùi Công suất > 1,5kW2
6 Máy đầm đất cầm tay Công suất > 70kg1
7 Máy hàn điện Công suất > 23kW2
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất > 0,6kW2
9 Máy trộn bê tông Công suất > 250L2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->