Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696120-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không Pleiku Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam CTCP
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210695915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch đầu tư năm 2021 của Cảng hàng không Pleiku đã được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 21:14:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,856,161,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã từng tham gia các gói thầu thuộc các Cảng hàng không trên toàn quốc ( Đảm bảo kinh nghiệm tổ chức an toàn hàng không trong quá trình thi công)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước, an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước phụ trách cấp thoát nước và PCCC cho công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát PCCC hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công PCCC và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân được đào tạo các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, cơ khí (hàn), thợ sơn, vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người).Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe san bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,892m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,896m3
3Tháo dỡ khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V208,25m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V20gốc cây
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,788m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,788m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,788m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,788m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m3/km
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,224m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,649m3
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,63m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,327m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,481m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,334m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,35m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,5m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9m2
29Sửa Lắp dựng lại khung sắt hàng rào tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V208,25m2
30Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,543m2
32Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,4m2
34Kẽm gai sợi đôi hàng rào M&EMô tả kỹ thuật theo chương V63,333kg
35Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
38Bulong D14, L=400mm chân trụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Tháo dỡ khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V125,76m2
40Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V14,016m3
41Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,438m3
42Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m3
43Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m3
44Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m3
45Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3/km
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,088m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
50Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,697m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
56Gia công sửa chữa cánh cổng lối xuống bãi xe ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V7,22m2
57Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
58Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
59Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW để lắp ray cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
61Bê tông ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
62Lắp dựng khung sắt hàng rào ( tận dụng ) và làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V145,28m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cổng hàng rào đoạn sửaMô tả kỹ thuật theo chương V170,72m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,76m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,76m2
66Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,232m3
67Tháo dỡ khung hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V48,64m2
68Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,347m3
69Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
70Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
71Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,099m3
72Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,1m3
73Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,1m3
74Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,1m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004100m3/km
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
88Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,504m3
89Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
92Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V43,12m2
93Cổng chính INOX xếp tự động cao 1,6mMô tả kỹ thuật theo chương V33md
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
95Lắp dựng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
96Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
97Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 hoàn trả ray cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
B HỆ THỐNG THU PHÍ
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V16,24m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,64m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,64m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,64m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,64m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,64m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m3/km
11Tháo dỡ cabin, khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,316m3
14Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V84lỗ khoan
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,559tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,328m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn bó box véMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58m2
20Gia công ống thép D114x2,8mm để gia cố qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
29Phá dỡ nền bê tông không cốt thép nền box vé cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
31Cẩu lắp lại box vé cũMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
32Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m
33Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,725m3
34Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V84lỗ khoan
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,559tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,328m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
40Gia công ống thép D114x2,8mm để gia cố qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
49Cẩu lắp lại box vé cũMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
C PHÂN CÁCH SÂN ĐỖ TAXI
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông phân cách vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,65m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V3,067100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V337cấu kiện
5Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V237m2
D NHÀ ĐỂ XE NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,528m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,968m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,776m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
8Bulong D25, L=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
9Gia công cột bằng thép hình D114x3mm, 90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,195tấn
10Gia công xà gồ thép C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,195tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,626100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,184m2
15Sản xuất lắp dựng máng xối tôn màu 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V25,4m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
18Đai cùm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
E SƠN KẺ
1Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V268,51m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V367,1m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm ( sơn gờ giảm tốc dày 6mm, sơn 2 lần theo ĐM )Mô tả kỹ thuật theo chương V56,28m2
4Hạt phảng quang TC 0,5kg/m2 ( nhân công vận dụng lấy theo nhân công sơn )Mô tả kỹ thuật theo chương V202,12kg
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V90lỗ khoan
6Sản xuất lắp dựng cọc tiêu bằng nhựa phân chia làn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
7Bu lông nở D16 lắp cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
F ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Phá dỡ móng các loại, bệ móng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V10,282m3
2Phá dỡ nền gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V306,02m2
3Phá dỡ bó vỉa cũMô tả kỹ thuật theo chương V16,39m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7258100m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3316100m
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,573100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,573100m3/km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,573100m3/km
9Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4902100m3
10Đào nền khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0517100m3
11Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,494100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,494100m3/km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,494100m3/km
15Lu khuôn đường K95 lên K0,98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,893100m3
16Lớp CPĐD Dmax 25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,447100m3
17Lớp CPĐD Dmax 25mm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,977100m2
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,977100m2
21Lu khuôn đường K95 lên K0,98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,055100m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,518100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V63,328m3
25Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V61,19m
26Đào mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2717100m3
27Đắp mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906100m3
28Làm lớp đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
29Ván khuôn Móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
30Bê tông đáy mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
31Xây đá hộc thành mương VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
32Ván khuôn gối đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2288100m2
33Cốt thép gối mương d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0667tấn
34Cốt thép gối mương d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2259tấn
35Bê tông gối đan mương đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,231m3
36Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
37Cốt thép tấm đan d8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752tấn
38Cốt thép tấm đan d10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
39Cốt thép tấm đan d14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3886tấn
40Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
41Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V72cấu kiện
42Lu xử lý khuôn vỉa hè K90 lên K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4221100m3
43Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3309m3
44Gạch bê tông tự chèn zic zắc (110x220x60)mmMô tả kỹ thuật theo chương V211,03m2
45Đệm bó vỉa CPĐD Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,285m3
46Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,0945100m2
47Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V35,576m3
48Đào móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V8,63m3
49Đệm CPĐD Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,958m3
50Xây thân kè bằng gạch rỗng 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,413m3
51Trát thành ngoài VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,65m2
52Đào móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,371m3
53Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m3
54Đệm CPĐD Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,171m3
55Xây thân kè bằng gạch rỗng 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,057m3
56Trát thành ngoài VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,048m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã từng tham gia các gói thầu thuộc các Cảng hàng không trên toàn quốc ( Đảm bảo kinh nghiệm tổ chức an toàn hàng không trong quá trình thi công)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước, an toàn PCCC 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước phụ trách cấp thoát nước và PCCC cho công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát PCCC hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công PCCC và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân được đào tạo các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, cơ khí (hàn), thợ sơn, vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người).Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
3 Máy rải bê tông nhựa Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
4 Xe lu Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
5 Xe san bánh lốp Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
6 Trạm trộn bê tông nhựa Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->