Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701328-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư các dự án xây dựng cơ bản của Bộ CHQS tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210692447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 20:52:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,843,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỐ CASTER NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo YCKT/CDKT tại Chương V 60,038 m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,6004 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo YCKT/CDKT tại Chương V 210,375 m3
4 Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 210,375 m3
5 Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo Theo YCKT/CDKT tại Chương V 420,75 m3
6 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo YCKT/CDKT tại Chương V 56,1 m3
7 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 98,175 m3
8 Đào xúc đất, đất cấp II Theo YCKT/CDKT tại Chương V 196,6121 m3
9 Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 196,6121 m3
10 Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo Theo YCKT/CDKT tại Chương V 786,4486 m3
11 Đào xúc đất, đất cấp III Theo YCKT/CDKT tại Chương V 2,18 100m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo YCKT/CDKT tại Chương V 2,18 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo YCKT/CDKT tại Chương V 8,72 100m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 3,36 100m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 55,0374 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 5,0006 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 378,266 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 141,294 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 25 m
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,6542 tấn
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 35,6429 m3
22 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 237,6192 m2
23 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 4,372 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YCKT/CDKT tại Chương V 822,6572 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YCKT/CDKT tại Chương V 313,554 m2
26 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung thép vân giả gỗ, kính cường lực Theo YCKT/CDKT tại Chương V 11,77 m2
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo YCKT/CDKT tại Chương V 24 m3
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 1,5 100 m
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo YCKT/CDKT tại Chương V 24 m3
30 Lắp đặt xí bệt Theo YCKT/CDKT tại Chương V 2 bộ
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo YCKT/CDKT tại Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt gương soi Theo YCKT/CDKT tại Chương V 2 cái
33 Lắp đặt kệ kính Theo YCKT/CDKT tại Chương V 2 cái
34 Lắp đặt giá treo Theo YCKT/CDKT tại Chương V 2 cái
35 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo YCKT/CDKT tại Chương V 2 cái
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo YCKT/CDKT tại Chương V 2 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 1,1 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,1 100m
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,2 100 m
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,1 100 m
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 16 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 12 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 2 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 12 cái
45 Tê thu nhựa PVC D89/50 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 4 Cái
46 Tê thu nhựa PVC D50/32 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 4 Cái
47 Van khóa Theo YCKT/CDKT tại Chương V 4 Cái
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 200 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 80 m
50 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 40 hộp
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo YCKT/CDKT tại Chương V 4 cái
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo YCKT/CDKT tại Chương V 8 cái
53 Lắp đặt ô cắm đôi Theo YCKT/CDKT tại Chương V 16 cái
54 Lắp đặt quạt trần Theo YCKT/CDKT tại Chương V 4 cái
55 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo YCKT/CDKT tại Chương V 10 bộ
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo YCKT/CDKT tại Chương V 8 bộ
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo YCKT/CDKT tại Chương V 4 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo YCKT/CDKT tại Chương V 69,2528 m3
59 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo YCKT/CDKT tại Chương V 3,8782 100m2
60 Thả đá hộc tự do vào thân kè Theo YCKT/CDKT tại Chương V 30,8224 m3
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 19,264 m3
62 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo YCKT/CDKT tại Chương V 48 1 rọ
63 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo YCKT/CDKT tại Chương V 11,6675 m3
64 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,2942 tấn
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,4217 tấn
66 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 2x4 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 13,2 m3
67 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,1418 100m3
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,8436 m3
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 1,1855 m3
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,0641 tấn
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,0551 tấn
72 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 2,8619 m3
73 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 17,75 m2
74 Quét nước xi măng 2 nước Theo YCKT/CDKT tại Chương V 17,75 m2
75 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 4,709 m2
76 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 . Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,7172 m3
77 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,0323 100m2
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,0377 tấn
79 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo YCKT/CDKT tại Chương V 6 cái
80 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Theo YCKT/CDKT tại Chương V 1 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 4 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,1228 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,03 100m
84 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,0709 100m3
85 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo YCKT/CDKT tại Chương V 19,404 m3
86 Đắp nền móng công trình. Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,6 m3
87 lót ni lông Theo YCKT/CDKT tại Chương V 20 m2
88 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 2x4 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 5,2 m3
89 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,1422 tấn
90 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 . Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,1596 m3
91 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,72 100m2
92 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,1094 100m2
93 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo YCKT/CDKT tại Chương V 57 cái
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo YCKT/CDKT tại Chương V 5,84 m3
B HỐ CASTER TẠI NHÀ KHÁCH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá. Theo YCKT/CDKT tại Chương V 38,709 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo YCKT/CDKT tại Chương V 101,25 m3
3 Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 101,25 m3
4 Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo Theo YCKT/CDKT tại Chương V 405 m3
5 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo YCKT/CDKT tại Chương V 15,3 m3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 28,6875 m3
7 Đào xúc đất, đất cấp II Theo YCKT/CDKT tại Chương V 33,57 m3
8 Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 33,57 m3
9 Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo Theo YCKT/CDKT tại Chương V 134,28 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 1,26 100m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 33,6006 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 5,1084 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 206,92 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 37,92 m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,3575 tấn
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 14 m3
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 110 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YCKT/CDKT tại Chương V 306,92 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YCKT/CDKT tại Chương V 37,92 m2
20 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo YCKT/CDKT tại Chương V 70,9 1m cấu kiện
21 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo YCKT/CDKT tại Chương V 24,6 1m2 cấu kiện
22 Sửa chữa điện nước ... Theo YCKT/CDKT tại Chương V 1 TT
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo YCKT/CDKT tại Chương V 58,5 m3
24 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo YCKT/CDKT tại Chương V 9,6 m3
25 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 18 m3
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 1,001 100m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 2 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 4 m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,2182 tấn
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 8,25 m3
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 82,5 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YCKT/CDKT tại Chương V 4 m2
33 Hoàn thiện lại các vị trí đã phá dỡ phục vụ thi công Theo YCKT/CDKT tại Chương V 1 TT
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo YCKT/CDKT tại Chương V 74,2422 m3
35 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo YCKT/CDKT tại Chương V 60 1 rọ
36 Thả đá hộc tự do vào thân kè Theo YCKT/CDKT tại Chương V 19 m3
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 2x4 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 8,05 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,6468 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 1,2936 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 23,52 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 8,64 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YCKT/CDKT tại Chương V 23,52 m2
43 Phá dỡ kết cấu gạch đá. Theo YCKT/CDKT tại Chương V 10,6891 m3
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo YCKT/CDKT tại Chương V 24,2578 m3
45 Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 24,2578 m3
46 Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo Theo YCKT/CDKT tại Chương V 97,0312 m3
47 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo YCKT/CDKT tại Chương V 3 m3
48 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 5,625 m3
49 Đào xúc đất, đất cấp II Theo YCKT/CDKT tại Chương V 14,8516 m3
50 Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 14,8516 m3
51 Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo Theo YCKT/CDKT tại Chương V 59,4064 m3
52 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,1388 100m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 10,2564 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 2,0563 m3
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 89,8185 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 22,5945 m2
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,0954 tấn
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 3,6 m3
59 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 36 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YCKT/CDKT tại Chương V 141,7344 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YCKT/CDKT tại Chương V 33,3 m2
62 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,1418 100m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,8436 m3
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 1,1855 m3
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,0641 tấn
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,0551 tấn
67 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 2,8619 m3
68 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 17,75 m2
69 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 4,709 m2
70 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 . Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,7172 m3
71 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,0323 100m2
72 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,0377 tấn
73 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo YCKT/CDKT tại Chương V 6 cái
74 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Theo YCKT/CDKT tại Chương V 1 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 4 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,1228 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,03 100m
78 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,0709 100m3
79 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo YCKT/CDKT tại Chương V 26,46 m3
80 Đắp nền móng công trình. Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,9 m3
81 Lót ni lông Theo YCKT/CDKT tại Chương V 30 m2
82 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 2x4 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 7,8 m3
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,2766 tấn
84 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 . Theo YCKT/CDKT tại Chương V 2,975 m3
85 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo YCKT/CDKT tại Chương V 1,08 100m2
86 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,204 100m2
87 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo YCKT/CDKT tại Chương V 85 cái
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo YCKT/CDKT tại Chương V 7,56 m3
C HỐ CASTER NHÀ Ở CÁN BỘ THAM MƯU
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá. Theo YCKT/CDKT tại Chương V 11,0174 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo YCKT/CDKT tại Chương V 58,4375 m3
3 Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 58,4375 m3
4 Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo Theo YCKT/CDKT tại Chương V 233,75 m3
5 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo YCKT/CDKT tại Chương V 17,325 m3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,75 m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,9056 100m3
8 Đào xúc đất, đất cấp II Theo YCKT/CDKT tại Chương V 96,8992 m3
9 Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm Theo YCKT/CDKT tại Chương V 96,8992 m3
10 Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo Theo YCKT/CDKT tại Chương V 387,5968 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 11,0174 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 1,8909 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 209,148 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 24,174 m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,3259 tấn
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 12,6 m3
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 86,4 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YCKT/CDKT tại Chương V 209,148 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YCKT/CDKT tại Chương V 24,174 m2
20 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo YCKT/CDKT tại Chương V 44 1m cấu kiện
21 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo YCKT/CDKT tại Chương V 13,11 1m2 cấu kiện
22 Sửa chữa điện nước ... Theo YCKT/CDKT tại Chương V 1 TT
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo YCKT/CDKT tại Chương V 19,404 m3
24 Đắp nền móng công trình. Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,6 m3
25 Lót ni lông Theo YCKT/CDKT tại Chương V 20 m2
26 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 2x4 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 5,2 m3
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,1422 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 . Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,1596 m3
29 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,72 100m2
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo YCKT/CDKT tại Chương V 0,1094 100m2
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo YCKT/CDKT tại Chương V 57 cái
32 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Theo YCKT/CDKT tại Chương V 5,04 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7656775E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.531355E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Xử lý hố caster hoặc xử lý lún tại các công trình dân dụng trở lên. Nhà thầu nộp kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh toán lần cuối hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.649.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.581.299.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->