Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư các dự án xây dựng cơ bản của Bộ CHQS tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 20:52:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,843,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỐ CASTER NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 60,038 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,6004 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 210,375 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 210,375 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 420,75 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 56,1 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 98,175 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 196,6121 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 196,6121 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 786,4486 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,18 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,18 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8,72 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,36 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 55,0374 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5,0006 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 378,266 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 141,294 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 25 | m |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,6542 | tấn |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 35,6429 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 237,6192 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4,372 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 822,6572 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 313,554 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung thép vân giả gỗ, kính cường lực | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 11,77 | m2 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 24 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,5 | 100 m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 24 | m3 |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,2 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 12 | cái |
| 45 | Tê thu nhựa PVC D89/50 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | Cái |
| 46 | Tê thu nhựa PVC D50/32 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | Cái |
| 47 | Van khóa | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 40 | hộp |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 69,2528 | m3 |
| 59 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,8782 | 100m2 |
| 60 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 30,8224 | m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 19,264 | m3 |
| 62 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 48 | 1 rọ |
| 63 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 11,6675 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,2942 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,4217 | tấn |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 2x4 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 13,2 | m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,8436 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,1855 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0641 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0551 | tấn |
| 72 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,8619 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 17,75 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 17,75 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4,709 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 . | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,7172 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0377 | tấn |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1228 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0709 | 100m3 |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 19,404 | m3 |
| 86 | Đắp nền móng công trình. | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 87 | lót ni lông | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 20 | m2 |
| 88 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 2x4 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5,2 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1422 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 . | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1596 | m3 |
| 91 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 57 | cái |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5,84 | m3 |
| B | HỐ CASTER TẠI NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 38,709 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 101,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 101,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 405 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 15,3 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 28,6875 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 33,57 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 33,57 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 134,28 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,26 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 33,6006 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5,1084 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 206,92 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 37,92 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,3575 | tấn |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 14 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 110 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 306,92 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 37,92 | m2 |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 70,9 | 1m cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 24,6 | 1m2 cấu kiện |
| 22 | Sửa chữa điện nước ... | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | TT |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 58,5 | m3 |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 9,6 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 18 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,001 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,2182 | tấn |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8,25 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 82,5 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | m2 |
| 33 | Hoàn thiện lại các vị trí đã phá dỡ phục vụ thi công | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | TT |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 74,2422 | m3 |
| 35 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 60 | 1 rọ |
| 36 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 19 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 2x4 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8,05 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,6468 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,2936 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 23,52 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 23,52 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 10,6891 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 24,2578 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 24,2578 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 97,0312 | m3 |
| 47 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5,625 | m3 |
| 49 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 14,8516 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 14,8516 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 59,4064 | m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1388 | 100m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 10,2564 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,0563 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 89,8185 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 22,5945 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0954 | tấn |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 36 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 141,7344 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 33,3 | m2 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,8436 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,1855 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0641 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0551 | tấn |
| 67 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,8619 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 17,75 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4,709 | m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 . | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,7172 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0377 | tấn |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1228 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,0709 | 100m3 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 26,46 | m3 |
| 80 | Đắp nền móng công trình. | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 81 | Lót ni lông | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 30 | m2 |
| 82 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 2x4 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 7,8 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,2766 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 . | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 2,975 | m3 |
| 85 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 85 | cái |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 7,56 | m3 |
| C | HỐ CASTER NHÀ Ở CÁN BỘ THAM MƯU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 11,0174 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 58,4375 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 58,4375 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 233,75 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 17,325 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,75 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,9056 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 96,8992 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 96,8992 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại, 10m tiếp theo | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 387,5968 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 11,0174 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1,8909 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 209,148 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 24,174 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,3259 | tấn |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 12,6 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 86,4 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 209,148 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 24,174 | m2 |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 44 | 1m cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 13,11 | 1m2 cấu kiện |
| 22 | Sửa chữa điện nước ... | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 1 | TT |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 19,404 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình. | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 25 | Lót ni lông | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 20 | m2 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 2x4 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5,2 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1422 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 . | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1596 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 57 | cái |
| 32 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V | 5,04 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7656775E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.531355E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Xử lý hố caster hoặc xử lý lún tại các công trình dân dụng trở lên. Nhà thầu nộp kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh toán lần cuối hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.649.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.581.299.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi