Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703667-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210672022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 20:44:00 đến ngày 2021-07-12 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,431,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa nhà kho Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,6 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa nhà kho Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 công
3 Tháo dỡ mái nhà kho Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  58,8335 m2
4 Tháo dỡ xà gồ, thiết bị, vật tư trong phòng nhà kho Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 khoản
5 Vận chuyển vật tư thiết bị vào nơi quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 khoản
6 Phá dỡ tường thu hồi nhà kho Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,0137 m3
7 Tháo dỡ trần nhà kho Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4086 100m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà kho Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  31,1368 m3
9 Đào nền nhà kho Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1649 100m3
10 Vận chuyển phế thải đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  48,6405 m3
11 Tháo dỡ cửa nhà đoàn thể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  29,85 m2
12 Tháo dỡ hoa sắt cửa nhà đoàn thể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 công
13 Tháo dỡ mái nhà đoàn thể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  143,175 m2
14 Tháo dỡ xà gồ, thiết bị, vật tư trong phòng nhà đoàn thể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 khoản
15 Vận chuyển vật tư thiết bị vào nơi quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 khoản
16 Phá dỡ tường nhà đoàn thể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  44,5207 m3
17 Tháo dỡ trần nhà đoàn thể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,1997 100m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà đoàn thể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,6522 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà đoàn thể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17,2143 m3
20 Đào nền nhà đoàn thể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5537 100m3
21 Vận chuyển phế thải đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  120,7572 m3
22 Tháo dỡ cửa nhà UBND xã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30,6 m2
23 Tháo dỡ hoa sắt cửa nhà UBND xã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 công
24 Tháo dỡ mái nhà UBND xã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  200,625 m2
25 Tháo dỡ xà gồ, thiết bị, vật tư trong phòng nhà UBND xã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 khoản
26 Vận chuyển vật tư thiết bị vào nơi quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 khoản
27 Tháo dỡ trần nhà UBND xã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,6236 100m2
28 Phá dỡ sê nô mái nhà UBND xã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,9749 m3
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà UBND xã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  78,9168 m3
30 Đào nền nhà UBND xã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6817 100m3
31 Vận chuyển phế thải đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  150,0617 m3
32 Tháo dỡ cửa nhà công an Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,62 m2
33 Tháo dỡ hoa sắt cửa nhà công an Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 công
34 Tháo dỡ mái nhà công an Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  102 m2
35 Tháo dỡ xà gồ, thiết bị, vật tư trong phòng nhà công an Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 khoản
36 Vận chuyển vật tư thiết bị vào nơi quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 khoản
37 Tháo dỡ trần nhà công an Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6612 100m2
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà công an Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  31,0736 m3
39 Đào nền nhà công an Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2982 100m3
40 Vận chuyển phế thải đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60,8936 m3
41 Tháo dỡ cửa nhà 2 tầng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60,1 m2
42 Tháo dỡ hoa sắt cửa, thiết bị vật dụng nhà 2 tầng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 khoản
43 Vận chuyển vật tư thiết bị vào nơi quy định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 khoản
44 Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà 2 tầng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  64,5037 m3
45 Phá dỡ chân sê nô nhà 2 tầng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6398 m3
46 Phá dỡ tam cấp tầng 2 nhà 2 tầng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5603 m3
47 Phá dỡ mái tầng 2 nhà 2 tầng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,679 m3
48 Phá dỡ mái tầng 1 nhà 2 tầng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17,3745 m3
49 Phá dỡ nền nhà 2 tầng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,8025 m3
50 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà 2 tầng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  43,1242 m3
51 Đào nền nhà 2 tầng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5653 100m3
52 Vận chuyển phế thải đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  216,214 m3
B PHẦN XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH, NHÀ ĂN, SÂN KHẤU
1 Đào móng, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  71,3349 m3
2 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2378 100m3
3 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4345 100m3
4 Ván khuôn lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2083 100m2
5 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,8729 m3
6 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1848 100m2
7 Ván khuôn cổ cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1488 100m2
8 Cốt thép móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7209 tấn
9 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,8096 m3
10 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,0381 m3
11 Ván khuôn dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2342 100m2
12 Cốt thép dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8988 tấn
13 Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,6053 m3
14 Xây móng sân khấu bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,4896 m3
15 Xây bậc lên sân khấu bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,1427 m3
16 Rải bạt xác rắn chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  126,5204 m2
17 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,1388 m3
18 Cốt thép cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4871 tấn
19 Ván khuôn cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3582 100m2
20 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,9699 m3
21 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  26,9209 m3
22 Xây ốp cột nhà bếp bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1888 m3
23 Ván khuôn lanh tô, bàn bếp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0713 100m2
24 Cốt thép lanh tô, bàn bếp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0742 tấn
25 Bê tông lanh tô, bàn bếp, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8835 m3
26 Lắp đặt lanh tô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14 cái
27 Ván khuôn dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1262 100m2
28 Cốt thép dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2192 tấn
29 Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,3886 m3
30 Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3336 100m2
31 Cốt thép sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2777 tấn
32 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,336 m3
33 Gia công + lắp dựng vì kèo thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3395 tấn
34 Gia công + lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1391 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  38,295 1m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5175 100m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  159,982 m2
38 Trát sê nô nhà vệ sinh, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  116,518 m2
40 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16,7112 m2
41 Trát trần nhà vệ sinh, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24,9892 m2
42 Cắt chỉ lõm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,8 m
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  29,68 m
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  181,982 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  158,2184 m2
46 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  93,965 m2
47 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  123,4337 m2
48 Lát bậc lên sân khấu - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,7 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái nhà vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30,5202 m2
50 Láng mái nhà vệ sinh, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28,3662 m2
51 Lát gạch đất nung mái nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28,3662 m2
52 Thi công trần phẳng bằng trần tôn lạnh khổ 36cm , khung xương đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  44,1168 m2
53 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Composite khu vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,25 m2
54 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,48 m2
55 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,04 m2
56 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,04 m2
57 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở hất, phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,72 m2
58 Chênh kính 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,24 m2
59 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7 bộ
60 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
63 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  64 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  33 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  80 m
67 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  97 m
68 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bể
69 Lắp đặt máy bơm nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 Cái
70 Khoan giếng đến độ sâu nước dùng được hoàn thiện cả ống cấp đến téc nước khu vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 Cái
71 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
74 Phụ kiện tiểu nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
76 Van ấn tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,06 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,19 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,02 100m
82 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  33 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
85 Van chặn D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 Cái
86 Van chặn D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 Cái
87 Van phao điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 Cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,05 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,13 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,05 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4 100m
92 Lắp đặt tê thu PVC D110/90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 Cái
93 Lắp đặt tê thu PVC D90/34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 Cái
94 Lắp đặt tê thu PVC D76/34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 Cái
95 Lắp đặt măng sông PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 Cái
96 Lắp đặt măng sông PVC D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 Cái
97 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
98 Lắp đặt chếc PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 Cái
99 Lắp đặt chếc PVC D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 Cái
100 Lắp đặt chếc PVC D34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 Cái
101 Lắp đặt Y đều PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 Cái
102 Lắp đặt Y đều PVC D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 Cái
103 Ván khuôn lót móng bể tự hoại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0328 100m2
104 Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,336 m3
105 Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,502 m3
106 Cốt thép móng bể tự hoại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0735 tấn
107 Xây tường bể tự hoại bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,0273 m3
108 Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,5601 m2
109 Trát tường trong bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,0479 m2
110 Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,8052 m2
111 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,016 100m2
112 Cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0784 100kg
113 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
114 Xi phông sành Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
C CỔNG, TƯỞNG RÀO, RÃNH, SÂN
1 Đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.326,42 m3
2 Dải bạt xác rắn chống thấm sân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.124,3 m2
3 Ván khuôn sân bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6746 100m2
4 Bê tông sân, M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  168,645 m3
5 Cắt khe dọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,4972 100m
6 Đánh bóng mặt sân bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.124,3 m2
7 Đào móng bó bồn cây, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,0544 1m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0468 100m3
9 Ván khuôn lót móng bó bồn cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1008 100m2
10 Bê tông lót móng bó bồn cây, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,28 m3
11 Xây bó bồn cây bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,9621 m3
12 Trát bó bồn cây, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  35,7216 m2
13 Sơn bó bồn cây không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  35,7216 m2
14 Trổng cây bóng mát, đường kính >=20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cây
15 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,912 m3
16 Đắp trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,6373 m3
17 Ván khuôn lót móng rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0704 100m2
18 Bê tông móng rãnh thoát nước, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,1824 m3
19 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,4848 m3
20 Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  31,599 m2
21 Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1064 100m2
22 Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1638 tấn
23 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,82 m3
24 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  35 cái
25 Đào móng tường rào, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  160,9904 m3
26 Đắp trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  53,6635 m3
27 Ván khuôn lót móng tường rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3524 100m2
28 Bê tông lót móng tường rào, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,5148 m3
29 Xây móng tường rào bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  82,5673 m3
30 Lắp dựng cốt thép giằng chân tường rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,1396 tấn
31 Bê tông giằng chân tường rào, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,7528 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,7079 m3
33 Xây tường rào bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  37,4891 m3
34 Gia công hoa sắt tường rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,0306 tấn
35 Mũi mác đúc sẵn cả lắp dựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  416 cái
36 Sơn hoa sắt tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  37,8975 1m2
37 Lắp dựng hoa sắt tường rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  43,7613 m2
38 Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  155,1556 m2
39 Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  949,811 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  117,92 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  57,64 m
42 Đắp trang trí đỉnh trụ tường rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60 cái
43 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,026 m2
44 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.104,9666 m2
45 Đào móng trụ cổng, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,4945 m3
46 Đắp trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,1648 m3
47 Ván khuôn lót móng trụ cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,008 100m2
48 Bê tông lót móng trụ cổng, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1998 m3
49 Xây móng trụ cổng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,8414 m3
50 Xây trụ cổng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,4025 m3
51 Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  31,1382 m2
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17,12 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,28 m
54 Đắp trang trí đỉnh trụ cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
55 Trát vẩy tường chống vang trụ cổng, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,208 m2
56 Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  31,1382 m2
57 Sản xuất cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  193,28 kg
58 Sản xuất và lắp đặt phù điêu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  36 cái
59 Sản xuất và lắp đặt phù mũi giáo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28 cái
60 Sản xuất và lắp đặt bản lề cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
61 Sản xuất và lắp đặt bánh xe thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
62 Lắp dựng cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,3067 m2
D PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  193,1904 m3
2 Đào móng dầm móng, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  51,9717 m3
3 Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,5839 100m3
4 Đắp đất tôn nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  367,5867 m3
5 Ván khuôn lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4533 100m2
6 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,5429 m3
7 Cốt thép móng + dầm móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,8605 tấn
8 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,5407 100m2
9 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40,9785 m3
10 Ván khuôn cổ cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7113 100m2
11 Cốt thép cổ cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,8297 tấn
12 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,3358 m3
13 Ván khuôn dầm khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9286 100m2
14 Cốt thép dầm khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,7815 tấn
15 Bê tông dầm khóa, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,7461 m3
16 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  91,428 m3
17 Xây bậc bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  34,2099 m3
18 Rải bạt xác rắn chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  146,2236 m2
19 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,6224 m3
20 Rải bạt xác rắn chống thấm không gian đa chức năng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  447,1131 m2
21 Bê tông nền không gian đa chức năng, M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  67,067 m3
22 Đánh bóng nền bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  447,1131 m2
23 Sơn nền không gian đa chức năng bằng sơn epoxy chống trơn trượt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  447,1131 m2
E PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA
1 Ván khuôn cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,3613 100m2
2 Cốt thép cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,5347 tấn
3 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,1677 m3
4 Ván khuôn dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,9948 100m2
5 Cốt thép dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,6609 tấn
6 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23,4308 m3
7 Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,6352 100m2
8 Cốt thép sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,3063 tấn
9 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,9292 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  145,6545 m3
11 Xây ốp trang trí bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28,684 m3
12 Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3282 100m2
13 Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,688 tấn
14 Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,6674 m3
15 Lắp dựng lanh tô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  34 cái
16 Gia công vì kèo thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,8076 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  137,6269 1m2
18 Lắp vì kèo thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,8076 tấn
19 Bu long neo M24x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  80 cái
20 Gia công + lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,371 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,2989 100m2
22 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  31,22 md
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  672,0972 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  874,6289 m2
25 Trát sê nô, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  122,581 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  199,48 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  163,52 m2
28 Trát trụ cột, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  343,4739 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  587,34 m
30 Đắp các trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
31 Đắp các biểu tượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 CT
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  58,611 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  131,3864 m2
34 Láng mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  81,6264 m2
35 Đắp tôn nền mái sảnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,4646 m3
36 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch (400x400)mm2, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  77,3232 m2
37 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (600x600)mm2, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  161,8448 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  874,6289 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  706,4739 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  794,6782 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.581,1028 m2
42 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay kính 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  24,36 m2
43 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,66 m2
44 Gia công, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay,kính 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  50,16 m2
45 Gia công, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở trượt 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,6 m2
46 Gia công, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 1 cánh mở hất ly (phụ kiện đồng bộ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,5 m2
47 Gia công, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 4 cánh mở hất (phụ kiện đồng bộ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25,92 m2
48 Gia công hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,7864 tấn
49 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.786,4 Kg
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  99,18 m2
51 Chữ inox màu vàng : NHÀ VĂN HÓA (chiều cao chữ 45cm), giá tham khảo thị trường, đã bao gồm công lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 chữ
52 Chữ inox màu vàng : THÔN CHI CHỈ - XÃ ĐỒNG CƯƠNG (chiều cao chữ 25cm), giá tham khảo thị trường, đã bao gồm công lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21 chữ
53 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  547,2684 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,7217 100m2
F PHẦN CHỐNG SÉT + ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 m
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  92 m
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
4 Bình sứ trang trí chân kim Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
5 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7 cọc
6 Đào rãnh rải dây chống sét, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,6 1m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,096 100m3
8 Que hàn 4 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 kg
9 Bu lông đai ốc + vành đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 bộ
10 Hộp nối kiểm tra Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 bộ
11 Tôn chống dột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 m2
12 Đo kiểm tra điện trở chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 điểm
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  132 m
14 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  29 cái
15 Móc treo quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  27 cái
16 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15 cái
17 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 bộ
18 Bóng đèn 40W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
19 Đèn chiếu sáng led 200W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32 bộ
21 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  952 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  102 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  541 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  191 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  118 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  120 m
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19 cái
29 Tủ điện tổng 450*350*150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha =50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
33 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
34 Thanh cài attomat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 cái
35 Băng dính cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 cuộn
36 Hộp đấu nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  42 hộp
37 Thép 30x30x1.4 mm, sơn tĩnh điện treo bóng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  53,8 Kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.92E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.500.000.000 đồng trở lên. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->