Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210672022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 20:44:00 đến ngày 2021-07-12 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,431,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhà kho | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa nhà kho | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái nhà kho | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,8335 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ, thiết bị, vật tư trong phòng nhà kho | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 5 | Vận chuyển vật tư thiết bị vào nơi quy định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 6 | Phá dỡ tường thu hồi nhà kho | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0137 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhà kho | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4086 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà kho | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,1368 | m3 |
| 9 | Đào nền nhà kho | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1649 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,6405 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa nhà đoàn thể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,85 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa nhà đoàn thể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | công |
| 13 | Tháo dỡ mái nhà đoàn thể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 143,175 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ xà gồ, thiết bị, vật tư trong phòng nhà đoàn thể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 15 | Vận chuyển vật tư thiết bị vào nơi quy định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 16 | Phá dỡ tường nhà đoàn thể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,5207 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ trần nhà đoàn thể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1997 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà đoàn thể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6522 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà đoàn thể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,2143 | m3 |
| 20 | Đào nền nhà đoàn thể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5537 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120,7572 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa nhà UBND xã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,6 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hoa sắt cửa nhà UBND xã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | công |
| 24 | Tháo dỡ mái nhà UBND xã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 200,625 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ xà gồ, thiết bị, vật tư trong phòng nhà UBND xã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 26 | Vận chuyển vật tư thiết bị vào nơi quy định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 27 | Tháo dỡ trần nhà UBND xã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6236 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ sê nô mái nhà UBND xã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9749 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà UBND xã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 78,9168 | m3 |
| 30 | Đào nền nhà UBND xã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6817 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150,0617 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ cửa nhà công an | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,62 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hoa sắt cửa nhà công an | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | công |
| 34 | Tháo dỡ mái nhà công an | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ xà gồ, thiết bị, vật tư trong phòng nhà công an | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 36 | Vận chuyển vật tư thiết bị vào nơi quy định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 37 | Tháo dỡ trần nhà công an | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6612 | 100m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà công an | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,0736 | m3 |
| 39 | Đào nền nhà công an | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2982 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,8936 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ cửa nhà 2 tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,1 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, thiết bị vật dụng nhà 2 tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 43 | Vận chuyển vật tư thiết bị vào nơi quy định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | khoản |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà 2 tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64,5037 | m3 |
| 45 | Phá dỡ chân sê nô nhà 2 tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6398 | m3 |
| 46 | Phá dỡ tam cấp tầng 2 nhà 2 tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5603 | m3 |
| 47 | Phá dỡ mái tầng 2 nhà 2 tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,679 | m3 |
| 48 | Phá dỡ mái tầng 1 nhà 2 tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,3745 | m3 |
| 49 | Phá dỡ nền nhà 2 tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,8025 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà 2 tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,1242 | m3 |
| 51 | Đào nền nhà 2 tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5653 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 216,214 | m3 |
| B | PHẦN XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH, NHÀ ĂN, SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,3349 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2378 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4345 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2083 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,8729 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1848 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1488 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7209 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,8096 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0381 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2342 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8988 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6053 | m3 |
| 14 | Xây móng sân khấu bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,4896 | m3 |
| 15 | Xây bậc lên sân khấu bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1427 | m3 |
| 16 | Rải bạt xác rắn chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 126,5204 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,1388 | m3 |
| 18 | Cốt thép cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4871 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3582 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9699 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,9209 | m3 |
| 22 | Xây ốp cột nhà bếp bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1888 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, bàn bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0713 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, bàn bếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0742 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, bàn bếp, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8835 | m3 |
| 26 | Lắp đặt lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 27 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1262 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2192 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3886 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3336 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2777 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,336 | m3 |
| 33 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3395 | tấn |
| 34 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1391 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,295 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5175 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 159,982 | m2 |
| 38 | Trát sê nô nhà vệ sinh, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 116,518 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,7112 | m2 |
| 41 | Trát trần nhà vệ sinh, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,9892 | m2 |
| 42 | Cắt chỉ lõm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,8 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,68 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 181,982 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 158,2184 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,965 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 123,4337 | m2 |
| 48 | Lát bậc lên sân khấu - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,7 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,5202 | m2 |
| 50 | Láng mái nhà vệ sinh, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,3662 | m2 |
| 51 | Lát gạch đất nung mái nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,3662 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng trần tôn lạnh khổ 36cm , khung xương đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,1168 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn Composite khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,25 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,48 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,04 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh mở hất, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,72 | m2 |
| 58 | Chênh kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,24 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97 | m |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 70 | Khoan giếng đến độ sâu nước dùng được hoàn thiện cả ống cấp đến téc nước khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Phụ kiện tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Van ấn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,19 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 85 | Van chặn D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 86 | Van chặn D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | Cái |
| 87 | Van phao điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,13 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt tê thu PVC D110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | Cái |
| 93 | Lắp đặt tê thu PVC D90/34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt tê thu PVC D76/34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | Cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | Cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếc PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | Cái |
| 99 | Lắp đặt chếc PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | Cái |
| 100 | Lắp đặt chếc PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | Cái |
| 101 | Lắp đặt Y đều PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | Cái |
| 102 | Lắp đặt Y đều PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | Cái |
| 103 | Ván khuôn lót móng bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 104 | Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,336 | m3 |
| 105 | Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,502 | m3 |
| 106 | Cốt thép móng bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0735 | tấn |
| 107 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0273 | m3 |
| 108 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5601 | m2 |
| 109 | Trát tường trong bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,0479 | m2 |
| 110 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8052 | m2 |
| 111 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0784 | 100kg |
| 113 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 114 | Xi phông sành | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| C | CỔNG, TƯỞNG RÀO, RÃNH, SÂN | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.326,42 | m3 |
| 2 | Dải bạt xác rắn chống thấm sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.124,3 | m2 |
| 3 | Ván khuôn sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6746 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sân, M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 168,645 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4972 | 100m |
| 6 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.124,3 | m2 |
| 7 | Đào móng bó bồn cây, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,0544 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0468 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn lót móng bó bồn cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng bó bồn cây, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,28 | m3 |
| 11 | Xây bó bồn cây bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9621 | m3 |
| 12 | Trát bó bồn cây, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,7216 | m2 |
| 13 | Sơn bó bồn cây không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,7216 | m2 |
| 14 | Trổng cây bóng mát, đường kính >=20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cây |
| 15 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,912 | m3 |
| 16 | Đắp trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6373 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng rãnh thoát nước, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1824 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4848 | m3 |
| 20 | Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,599 | m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1064 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1638 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,82 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | cái |
| 25 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 160,9904 | m3 |
| 26 | Đắp trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,6635 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lót móng tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3524 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng tường rào, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,5148 | m3 |
| 29 | Xây móng tường rào bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 82,5673 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1396 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng chân tường rào, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,7528 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,7079 | m3 |
| 33 | Xây tường rào bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,4891 | m3 |
| 34 | Gia công hoa sắt tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0306 | tấn |
| 35 | Mũi mác đúc sẵn cả lắp dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 416 | cái |
| 36 | Sơn hoa sắt tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,8975 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,7613 | m2 |
| 38 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 155,1556 | m2 |
| 39 | Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 949,811 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 117,92 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,64 | m |
| 42 | Đắp trang trí đỉnh trụ tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | cái |
| 43 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,026 | m2 |
| 44 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.104,9666 | m2 |
| 45 | Đào móng trụ cổng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4945 | m3 |
| 46 | Đắp trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1648 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lót móng trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng trụ cổng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1998 | m3 |
| 49 | Xây móng trụ cổng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8414 | m3 |
| 50 | Xây trụ cổng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4025 | m3 |
| 51 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,1382 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,12 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,28 | m |
| 54 | Đắp trang trí đỉnh trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Trát vẩy tường chống vang trụ cổng, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,208 | m2 |
| 56 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,1382 | m2 |
| 57 | Sản xuất cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 193,28 | kg |
| 58 | Sản xuất và lắp đặt phù điêu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 59 | Sản xuất và lắp đặt phù mũi giáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 60 | Sản xuất và lắp đặt bản lề cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Sản xuất và lắp đặt bánh xe thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp dựng cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,3067 | m2 |
| D | PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 193,1904 | m3 |
| 2 | Đào móng dầm móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,9717 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5839 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 367,5867 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4533 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,5429 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng + dầm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8605 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5407 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,9785 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7113 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8297 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,3358 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9286 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép dầm khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7815 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm khóa, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,7461 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91,428 | m3 |
| 17 | Xây bậc bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,2099 | m3 |
| 18 | Rải bạt xác rắn chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 146,2236 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,6224 | m3 |
| 20 | Rải bạt xác rắn chống thấm không gian đa chức năng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 447,1131 | m2 |
| 21 | Bê tông nền không gian đa chức năng, M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,067 | m3 |
| 22 | Đánh bóng nền bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 447,1131 | m2 |
| 23 | Sơn nền không gian đa chức năng bằng sơn epoxy chống trơn trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 447,1131 | m2 |
| E | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3613 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5347 | tấn |
| 3 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,1677 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9948 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6609 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,4308 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6352 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3063 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,9292 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 145,6545 | m3 |
| 11 | Xây ốp trang trí bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,684 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3282 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,688 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6674 | m3 |
| 15 | Lắp dựng lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | cái |
| 16 | Gia công vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8076 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 137,6269 | 1m2 |
| 18 | Lắp vì kèo thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8076 | tấn |
| 19 | Bu long neo M24x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | cái |
| 20 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,371 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,2989 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,22 | md |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 672,0972 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 874,6289 | m2 |
| 25 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 122,581 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 199,48 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 163,52 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 343,4739 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 587,34 | m |
| 30 | Đắp các trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Đắp các biểu tượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | CT |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,611 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 131,3864 | m2 |
| 34 | Láng mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81,6264 | m2 |
| 35 | Đắp tôn nền mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,4646 | m3 |
| 36 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch (400x400)mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77,3232 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch (600x600)mm2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 161,8448 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 874,6289 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 706,4739 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 794,6782 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.581,1028 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay kính 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,36 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,66 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay,kính 6,38 ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,16 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở trượt 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 1 cánh mở hất ly (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,5 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 4 cánh mở hất (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,92 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7864 | tấn |
| 49 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.786,4 | Kg |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 99,18 | m2 |
| 51 | Chữ inox màu vàng : NHÀ VĂN HÓA (chiều cao chữ 45cm), giá tham khảo thị trường, đã bao gồm công lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | chữ |
| 52 | Chữ inox màu vàng : THÔN CHI CHỈ - XÃ ĐỒNG CƯƠNG (chiều cao chữ 25cm), giá tham khảo thị trường, đã bao gồm công lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | chữ |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 547,2684 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,7217 | 100m2 |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT + ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 92 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Bình sứ trang trí chân kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cọc |
| 6 | Đào rãnh rải dây chống sét, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 8 | Que hàn 4 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | kg |
| 9 | Bu lông đai ốc + vành đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Hộp nối kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Tôn chống dột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | m2 |
| 12 | Đo kiểm tra điện trở chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | điểm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 132 | m |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Bóng đèn 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Đèn chiếu sáng led 200W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 952 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 541 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 191 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 118 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | cái |
| 29 | Tủ điện tổng 450*350*150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha =50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Thanh cài attomat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 35 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cuộn |
| 36 | Hộp đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | hộp |
| 37 | Thép 30x30x1.4 mm, sơn tĩnh điện treo bóng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,8 | Kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 4.500.000.000 đồng trở lên. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi