Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703574-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210613056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 20:04:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,190,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống hộp - Phá dỡ cống cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3 m3
B Cống hộp - Thân cống
1 Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4248 tấn
2 Cốt thép đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2766 tấn
3 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,75 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,01 m3
5 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0356 100m2
C Cống hộp - Tường Cánh
1 Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9165 tấn
2 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,34 m3
3 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6478 100m2
D Cống hộp - Sân cống
1 Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0474 tấn
2 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,95 m3
3 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,82 m3
4 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8496 100m2
E Cống hộp - Lan can
1 Sản xuất thép hình lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5646 tấn
2 Lăp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5646 tấn
3 Neo Bu lông M22, L =690 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
F Cống hộp - Bản quá độ
1 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m3
2 Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1442 tấn
3 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 100m2
G Cống hộp - Đắp sau cống
1 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,03 m3
2 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8838 100m3
4 Matit chèn khe nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
H Cống hộp - Mặt đường
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0708 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9384 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4003 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2459 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3413 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3799 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3113 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3113 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3113 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3113 100m2
I Cống hộp - Gia cố mái taluy
1 Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,69 tấn
2 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,95 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4658 100m2
4 Ống nhựa PVC D50, L = 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,15 m
5 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0548 100m2
6 Thi công lớp đá 4x6 - tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,93 m3
J Cống hộp - Vuốt nối đường ngang
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3214 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2411 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,607 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,607 100m2
K Cống hộp - An Toàn Giao Thông - Hộ lan mềm
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 m3
2 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
3 Tấm sóng 2320x310x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 tấm
4 Cột đỡ hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cột
5 Tấm đầu hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấm
6 Tấm nối hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
7 Tấm tôn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 tấm
8 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
9 Bu lông M16x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474 cái
10 Bu lông M16x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
11 Lăp dựng hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
L Cống hộp - An Toàn Giao Thông - Biển báo
1 Biển chữ nhật I.439 (KT: 900x450mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
2 Cột biển báo bằng thép mạ kẽm D80, dày 3mm. Dán phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,95 m
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
M Cống hộp - An Toàn Giao Thông - Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m2
N Tổ chức thi công - Đường tạm
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4051 100m3
2 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3208 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8625 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8625 100m3
5 Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
7 Cống tròn D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
8 Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông, D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
9 Đế cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Đào đất đường tạm để thanh thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1608 100m3
O Tổ chức thi công - Thi công
1 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,531 tấn
2 Tháo dỡ thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,593 tấn
3 Đào đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3408 100m3
4 Cống tròn D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
5 Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông, D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 đoạn ống
P Đảm bảo giao thông
1 Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
2 Dải phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
3 Biển báo vuông, chữ nhật KT (0,9x0,45)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m2
4 Trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Đèn báo ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Bóng điện 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Dây điện tiết diện 1.5x2mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,5 m
9 Nhân công ĐBGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.285325E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.857065E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao Quyết định phê duyệt dự án; Bản sao hợp đồng thi công; Bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thi công hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.333.152.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->