Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp (xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703657-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây lắp (xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20210703651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn SN kiến thiết thị chính năm 2020 chuyển sáng 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 19:58:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,453,674,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,805,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu tám trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp hệ thống chiếu sáng các tuyến đường huyện Vĩnh Cửu
1 Tháo gỡ bóng đèn Sodium cao áp hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 475 bộ
2 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 475 bộ
3 Luồn dây từ cáp treo lên đèn. Dây CVV 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,575 100m
4 Cung cấp dây CVV 2x16mm2 nối từ cáp treo đến cầu chì ống (đoạn 30cm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,425 100m
5 Lắp đặt cầu chì ống 5A + Hộp đế nhựa chống cháy KT 60x80mm chịu tải 32A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 475 bộ
6 Tháo dỡ và thu hồi dây cáp cũ hư hỏng và các thiết bị phụ kiện cũ đi kèm trên trụ đèn chiếu sáng hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62,42 100m
7 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây LV-ABC 3x35 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62,42 100m
8 Cung cấp và lắp đặt móc treo cáp 16x250mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 165 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt cụm khóa treo cáp vặn xoắn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 165 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt kẹp răng nối rẽ nhánh IPC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 950 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt giá móc treo khóa néo + đai thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 bộ
12 Cung cấp và lắp đặt khóa néo dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt ống nối cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2680512E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.536102E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 03 năm: Được tính từ ngày ký hợp đồng đến ngày đóng thầu. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng. - Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính. - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.917.572.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.752.716.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->