Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 19:04:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,082,711,794 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây 0,4 kV sau các TBA Nóng, Kiên Lao 8, Làng Nghề, Hòn Tròn 2, Tân Thành-TH, Tân Tiến, Hựu, Gốc Vối, Mịn To huyện Lục Ngạn | |||
| B | PHẦN XÂY ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông H6,5A ( thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông H6,5A ( bằng cẩu) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Dựng cột bê tông H6,5B (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Dựng cột bê tông H6,5B (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông H7,5A (thủ công) | Chương V HSMT | 13 | Cột |
| 6 | Dựng cột bê tông H7,5A (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 8 | Cột |
| 7 | Dựng cột bê tông H7,5B (thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Dựng cột bê tông H7,5B (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| C | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp kẹp xiết | Chương V HSMT | 11 | Cái |
| 2 | Lắp kẹp treo | Chương V HSMT | 11 | Cái |
| 3 | Lắp móc treo móc néo các loại | Chương V HSMT | 22 | Cái |
| 4 | Kẹp xiết loại 4x16-50 | Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Ốp cột F16 | Chương V HSMT | 35 | Cái |
| 6 | Khoá treo cáp 4x25-35 | Chương V HSMT | 17 | Cái |
| 7 | Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn | Chương V HSMT | 50 | Bộ |
| D | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Hạ Cột H6,5 các loại (thủ công ) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Hạ Cột H6,5 các loại (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 7 | Cột |
| 3 | Hạ Cột H7,5 các loại (thủ công) | Chương V HSMT | 14 | Cột |
| 4 | Hạ Cột H7,5 các loại (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 11 | Cột |
| 5 | Tháo kẹp xiết | Chương V HSMT | 11 | cái |
| 6 | Tháo kẹp treo | Chương V HSMT | 11 | cái |
| 7 | Tháo mới móc treo ốp cột các loại | Chương V HSMT | 22 | cái |
| E | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Căng lại dây AXLPE-2x35 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 2 | Căng lại dây AXLPE-4x35 | Chương V HSMT | 550 | m |
| 3 | Căng lại dây AXLPE-4x70 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 4 | Căng lại dây AXLPE-4x95 | Chương V HSMT | 150 | m |
| F | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Dây thép đường kính 1,5mm bọc nhựa (0,0179kg/1m) | Chương V HSMT | 96 | kg |
| G | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x25 | Chương V HSMT | 3.668 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x25 | Chương V HSMT | 404 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x35 | Chương V HSMT | 64 | m |
| H | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm C-A 25-1 | Chương V HSMT | 1.678 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm C-A 35-1 | Chương V HSMT | 64 | Cái |
| 3 | Ghíp bọc đôi 25-120 (6 cầu răng, dày 2,0mm) | Chương V HSMT | 1.592 | Cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Chương V HSMT | 114 | cái |
| I | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 2x25 | Chương V HSMT | 2.315 | m |
| 2 | Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 4x25 | Chương V HSMT | 208 | m |
| 3 | Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 4x35 | Chương V HSMT | 60 | m |
| J | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại hộp 1,2 công tơ 1 pha, hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp PK và CT, hộp tụ bù cố định | Chương V HSMT | 23 | hộp |
| 2 | Tháo lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT | Chương V HSMT | 7 | hộp |
| K | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột M2 ( đào thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột M2 ( đào bằng máy) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột M3 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 17 | Móng |
| 4 | Móng cột M3 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 14 | Móng |
| 5 | Móng cột M4 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| L | Đường dây 0,4 kV sau các TBA Cẩm Tây, Trại Mới-KT, Đức Chính, Hạ 3, Giáp Hạ, Xẻ Mới, Chùa Xẻ, Cẩm Sơn, Xây Lắp huyện Lục Ngạn | |||
| M | PHẦN XÂY ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông H6,5A ( thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông H6,5B (thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Dựng cột bê tông H7,5A (thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Dựng cột bê tông H7,5A (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 12 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông H7,5B (thủ công) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Dựng cột bê tông H7,5B (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 18 | Cột |
| 7 | Dựng cột bê tông H8,5B (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| N | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x35 | Chương V HSMT | 55 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x35 | Chương V HSMT | 222 | m |
| O | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp kẹp xiết | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Lắp kẹp treo | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp móc treo móc néo các loại | Chương V HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Kẹp xiết loại 4x16-50 | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp xiết loại 4x50-95 | Chương V HSMT | 22 | Cái |
| 6 | Ốp cột F16 | Chương V HSMT | 41 | Cái |
| 7 | Khoá treo cáp 4x25-35 | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Khoá treo cáp 4x50-70-95 | Chương V HSMT | 11 | Cái |
| 9 | Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn | Chương V HSMT | 70 | Bộ |
| 10 | Ghíp lệch nhôm 3 Bu lông 25-150 | Chương V HSMT | 16 | Cái |
| 11 | Ghíp bọc đôi 25-120(6 cầu răng, 2,0mm) | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| P | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Hạ Cột H6,5 các loại (thủ công ) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Hạ Cột H7,5 các loại (thủ công) | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Hạ Cột H7,5 các loại (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 30 | Cột |
| 4 | Hạ Cột H8,5 các loại (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Hạ Dây AL/XLPE 2x35 | Chương V HSMT | 58 | m |
| 6 | Hạ Dây AL/XLPE 4x35 | Chương V HSMT | 255 | m |
| 7 | Tháo kẹp xiết | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tháo kẹp treo | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tháo mới móc treo ốp cột các loại | Chương V HSMT | 5 | cái |
| Q | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp Xà hạ thế các loại trên cột vuông | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Căng lại dây AXLPE-2x35 | Chương V HSMT | 133 | m |
| 3 | Căng lại dây AXLPE-4x50 | Chương V HSMT | 345 | m |
| 4 | Căng lại dây AXLPE-4x70 | Chương V HSMT | 73 | m |
| 5 | Căng lại dây AXLPE-4x95 | Chương V HSMT | 93 | m |
| R | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Dây thép đường kính 1,5mm bọc nhựa (0,0179kg/1m) | Chương V HSMT | 93 | kg |
| S | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x25 | Chương V HSMT | 3.635 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x25 | Chương V HSMT | 262 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x35 | Chương V HSMT | 39 | m |
| T | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm C-A 25-1 | Chương V HSMT | 1.568 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm C-A 35-1 | Chương V HSMT | 52 | Cái |
| 3 | Ghíp bọc đôi 25-120 (6 cầu răng, dày 2,0mm) | Chương V HSMT | 1.594 | Cái |
| U | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 2x25 | Chương V HSMT | 1.947 | m |
| 2 | Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 4x25 | Chương V HSMT | 144 | m |
| 3 | Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 4x35 | Chương V HSMT | 39 | m |
| V | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại hộp 1,2 công tơ 1 pha, hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp PK và CT, hộp tụ bù cố định | Chương V HSMT | 15 | hộp |
| 2 | Tháo lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT | Chương V HSMT | 7 | hộp |
| W | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột M2 ( đào thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột M3 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 8 | Móng |
| 3 | Móng cột M3 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 16 | Móng |
| 4 | Móng cột M4 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 7 | Móng |
| X | Đường dây 0,4 kV sau các TBA Chính 2, Phương Sơn, Ao Ca, Tân Mộc, Đồng Ía, Đồng Quýt 2, UB Tân Mộc, Đồng Bóng 2 huyện Lục Ngạn | |||
| Y | PHẦN XÂY ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông H7,5A (thủ công) | Chương V HSMT | 29 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông H7,5A (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Dựng cột bê tông H8,5A (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| Z | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp kẹp xiết | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Lắp móc treo móc néo các loại | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Kẹp xiết loại 4x50-95 | Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Ốp cột F16 | Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn | Chương V HSMT | 20 | Bộ |
| 6 | Ghíp lệch nhôm 3 Bu lông 25-150 | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| AA | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Hạ Cột H7,5 các loại (thủ công) | Chương V HSMT | 29 | Cột |
| 2 | Hạ Cột H7,5 các loại (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Hạ Cột H8,5 các loại (thủ công) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Tháo kẹp xiết | Chương V HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tháo mới móc treo ốp cột các loại | Chương V HSMT | 4 | cái |
| AB | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Căng lại dây AXLPE-4x70 | Chương V HSMT | 170 | m |
| AC | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Dây thép đường kính 1,5mm bọc nhựa (0,0179kg/1m) | Chương V HSMT | 83 | kg |
| AD | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x25 | Chương V HSMT | 3.035 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x25 | Chương V HSMT | 415 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x35 | Chương V HSMT | 42 | m |
| AE | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt C16-1 | Chương V HSMT | 332 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm C-A 25-1 | Chương V HSMT | 1.564 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm C-A 35-1 | Chương V HSMT | 56 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc đôi 25-120 (6 cầu răng, dày 2,0mm) | Chương V HSMT | 1.586 | Cái |
| AF | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 2x25 | Chương V HSMT | 1.821 | m |
| 2 | Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 4x25 | Chương V HSMT | 249 | m |
| 3 | Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 4x35 | Chương V HSMT | 25 | m |
| AG | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại hộp 1,2 công tơ 1 pha, hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp PK và CT, hộp tụ bù cố định | Chương V HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Tháo lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT | Chương V HSMT | 2 | hộp |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột M3 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 29 | Móng |
| 2 | Móng cột M3 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 8 | Móng |
| AI | Đường dây 0,4 kV sau các TBA Ngọc Nương, Đội 1, Thôn Ải 2, Từ Xuyên 1, Phượng Khanh 2, Thôn Bòng, Tam Tầng, Lai Hòa, Thum Bắc 2 huyện Lục Ngạn | |||
| AJ | PHẦN XÂY ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông H6,5A ( thủ công) | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông H6,5B (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Dựng cột bê tông H7,5A (thủ công) | Chương V HSMT | 18 | Cột |
| 4 | Dựng cột bê tông H7,5A (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 20 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông H7,5B (thủ công) | Chương V HSMT | 6 | Cột |
| 6 | Dựng cột bê tông H7,5B (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Dựng cột bê tông H8,5A (thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Dựng cột bê tông H8,5A (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 10 | Cột |
| AK | PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp xà X44 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| AL | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x50 | Chương V HSMT | 292 | m |
| AM | PHẦN SỨ | |||
| 1 | Lắp sứ hạ thế A30+ty | Chương V HSMT | 8 | Quả |
| AN | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp kẹp xiết | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp kẹp treo | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Lắp móc treo móc néo các loại | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Kẹp xiết loại 4x16-50 | Chương V HSMT | 19 | Cái |
| 5 | Kẹp xiết loại 4x50-95 | Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Ốp cột F16 | Chương V HSMT | 52 | Cái |
| 7 | Khoá treo cáp 4x25-35 | Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Khoá treo cáp 4x50-70-95 | Chương V HSMT | 14 | Cái |
| 9 | Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn | Chương V HSMT | 80 | Bộ |
| 10 | Ghíp lệch nhôm 3 Bu lông 25-150 | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Ghíp bọc đôi 25-120(6 cầu răng, 2,0mm) | Chương V HSMT | 16 | Cái |
| AO | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Hạ Cột H6,5 các loại (thủ công ) | Chương V HSMT | 7 | Cột |
| 2 | Hạ Cột H7,5 các loại (thủ công) | Chương V HSMT | 24 | Cột |
| 3 | Hạ Cột H7,5 các loại (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 22 | Cột |
| 4 | Hạ Cột H8,5 các loại (thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Hạ Cột H8,5 các loại (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 10 | Cột |
| 6 | Hạ Dây AL/XLPE 4x50 | Chương V HSMT | 292 | m |
| 7 | Tháo Xà hạ thế các loại trên cột vuông | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo kẹp xiết | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tháo kẹp treo | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 10 | Tháo mới móc treo ốp cột các loại | Chương V HSMT | 12 | cái |
| AP | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Căng lại dây AXLPE-2x35 | Chương V HSMT | 170 | m |
| 2 | Căng lại dây AXLPE-4x35 | Chương V HSMT | 853 | m |
| AQ | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Dây thép đường kính 1,5mm bọc nhựa (0,0179kg/1m) | Chương V HSMT | 103 | kg |
| AR | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x25 | Chương V HSMT | 3.787 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x25 | Chương V HSMT | 996 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x35 | Chương V HSMT | 52 | m |
| AS | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt C-A 25-1 | Chương V HSMT | 2.160 | Cái |
| 2 | Đầu cốt C-A 35-1 | Chương V HSMT | 52 | Cái |
| 3 | Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn | Chương V HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Ghíp bọc đôi 25-120 (6 cầu răng, dày 2,0mm) | Chương V HSMT | 2.174 | Cái |
| AT | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 2x25 | Chương V HSMT | 2.256 | m |
| 2 | Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 4x25 | Chương V HSMT | 492 | m |
| 3 | Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 4x35 | Chương V HSMT | 52 | m |
| AU | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại hộp 1,2 công tơ 1 pha, hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp PK và CT, hộp tụ bù cố định | Chương V HSMT | 20 | hộp |
| 2 | Tháo lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT | Chương V HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Tháo, lắp lại hộp trung gian | Chương V HSMT | 1 | hộp |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột M2 ( đào thủ công) | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột M3 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 23 | Móng |
| 3 | Móng cột M3 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 26 | Móng |
| 4 | Móng cột M4 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột M4 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| AW | Đường dây 0,4 kV sau các TBA Thôn Cãi, Thôn Cấm-CS, Làng Cả 2, Cầu Nhạc, Chả, Vựa Ngoài, Trạm, Thác Lười, Khuôn Tỏ huyện Lục Ngạn | |||
| AX | PHẦN XÂY ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông H6,5A ( thủ công) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông H6,5A ( bằng cẩu) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Dựng cột bê tông H7,5A (thủ công) | Chương V HSMT | 22 | Cột |
| 4 | Dựng cột bê tông H7,5A (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông H7,5B (thủ công) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Dựng cột bê tông H7,5B (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Dựng cột bê tông H8,5A (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| AY | PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp xà X24 | Chương V HSMT | 14 | Bộ |
| 2 | Lắp xà X34 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp xà X44 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| AZ | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x35 | Chương V HSMT | 210 | m |
| BA | PHẦN SỨ (ĐM 203) | |||
| 1 | Lắp sứ hạ thế A30+ty | Chương V HSMT | 120 | Quả |
| BB | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp kẹp treo | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp móc treo móc néo các loại | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Kẹp xiết loại 4x16-50 | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Kẹp xiết loại 4x50-95 | Chương V HSMT | 11 | Cái |
| 5 | Ốp cột F16 | Chương V HSMT | 29 | Cái |
| 6 | Khoá treo cáp 4x50-70-95 | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn | Chương V HSMT | 38 | Bộ |
| 8 | Ghíp lệch nhôm 3 Bu lông 25-150 | Chương V HSMT | 36 | Cái |
| BC | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Hạ Cột H6,5 các loại (thủ công ) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Hạ Cột H6,5 các loại (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Hạ Cột H7,5 các loại (thủ công) | Chương V HSMT | 25 | Cột |
| 4 | Hạ Cột H7,5 các loại (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 8 | Cột |
| 5 | Hạ Cột H8,5 các loại (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Hạ Dây AV35 | Chương V HSMT | 840 | m |
| 7 | Tháo Xà hạ thế các loại trên cột vuông | Chương V HSMT | 29 | Bộ |
| 8 | Tháo kẹp treo | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tháo mới móc treo ốp cột các loại | Chương V HSMT | 1 | cái |
| BD | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cổ dề | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo, lắp lại kẹp treo | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Căng lại dây A35 | Chương V HSMT | 84 | m |
| 4 | Căng lại dây A50 | Chương V HSMT | 252 | m |
| 5 | Căng lại Dây AV50 | Chương V HSMT | 2.148 | m |
| 6 | Căng lại dây AXLPE-4x50 | Chương V HSMT | 431 | m |
| BE | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Dây thép đường kính 1,5mm bọc nhựa (0,0179kg/1m) | Chương V HSMT | 78 | kg |
| BF | PHẦN DÂY DẪN (ĐM 203) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x25 | Chương V HSMT | 3.046 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x25 | Chương V HSMT | 573 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x35 | Chương V HSMT | 102 | m |
| BG | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt C-A 25-1 | Chương V HSMT | 1.614 | Cái |
| 2 | Đầu cốt C-A 35-1 | Chương V HSMT | 136 | Cái |
| 3 | Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn | Chương V HSMT | 1.106 | bộ |
| 4 | Ghíp bọc đôi 25-120 (6 cầu răng, dày 2,0mm) | Chương V HSMT | 1.656 | Cái |
| BH | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 2x25 | Chương V HSMT | 1.857 | m |
| 2 | Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 4x25 | Chương V HSMT | 282 | m |
| 3 | Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 4x35 | Chương V HSMT | 102 | m |
| BI | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại hộp 1,2 công tơ 1 pha, hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp PK và CT, hộp tụ bù cố định | Chương V HSMT | 7 | hộp |
| 2 | Tháo lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT | Chương V HSMT | 10 | hộp |
| 3 | Tháo, lắp lại hộp trung gian | Chương V HSMT | 3 | hộp |
| BJ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột M2 ( đào thủ công) | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột M2 ( đào bằng máy) | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột M3 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 19 | Móng |
| 4 | Móng cột M3 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Móng cột M4 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột M4 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| BK | Đường dây 0,4 kV sau các TBA Ba Lều, Thôn Thảo, Đồng Man, Đồng Man 2, Đồng Bụt, Cống Luộc, Thôn Thung, Cà Phê, Tư Thâm, Nghĩa Trang, Phúc Kiến, Giáp Sơn 6, Giáp Sơn 8, Đồng Láy-KS, Phì huyện Lục Ngạn | |||
| BL | PHẦN XÂY ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông H7,5A (thủ công) | Chương V HSMT | 15 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông H7,5A (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Dựng cột bê tông H8,5A (thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Dựng cột bê tông H8,5A (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Dựng cột BTLT10:NPC-3,5(A) (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 7 | Cột |
| BM | PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp xà X34 | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| BN | PHẦN SỨ (ĐM 203) | |||
| 1 | Lắp sứ hạ thế A30+ty | Chương V HSMT | 88 | Quả |
| BO | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kẹp xiết loại 4x50-95 | Chương V HSMT | 24 | Cái |
| 2 | Ốp cột F16 | Chương V HSMT | 24 | Cái |
| 3 | Đai thép+ khóa đai không gỉ cột đơn | Chương V HSMT | 126 | Bộ |
| BP | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Hạ Cột H7,5 các loại (thủ công) | Chương V HSMT | 15 | Cột |
| 2 | Hạ Cột H7,5 các loại (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Hạ Cột H8,5 các loại (thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Hạ Cột H8,5 các loại (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Hạ Cột BTLT10,5 các loại (bằng cẩu) | Chương V HSMT | 7 | Cột |
| 6 | Tháo Xà hạ thế các loại trên cột vuông | Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| BQ | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Căng lại Dây AV35 | Chương V HSMT | 773 | m |
| 2 | Căng lại Dây AV50 | Chương V HSMT | 2.319 | m |
| 3 | Căng lại dây AXLPE-2x35 | Chương V HSMT | 450 | m |
| 4 | Căng lại dây AXLPE-4x70 | Chương V HSMT | 150 | m |
| BR | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Dây thép đường kính 1,5mm bọc nhựa (0,0179kg/1m) | Chương V HSMT | 145 | kg |
| BS | PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x25 | Chương V HSMT | 5.383 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x25 | Chương V HSMT | 465 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE- 4x35 | Chương V HSMT | 72 | m |
| BT | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đầu cốt C-A 25-1 | Chương V HSMT | 2.558 | Cái |
| 2 | Đầu cốt C-A 35-1 | Chương V HSMT | 96 | Cái |
| 3 | Ghíp bọc đôi 25-120 (6 cầu răng, dày 2,0mm) | Chương V HSMT | 2.586 | Cái |
| BU | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 2x25 | Chương V HSMT | 3.230 | m |
| 2 | Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 4x25 | Chương V HSMT | 279 | m |
| 3 | Tháo cáp xuống hòm công tơ AL/XLPE 4x35 | Chương V HSMT | 43 | m |
| BV | PHẦN THÁO, LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp lại hộp 1,2 công tơ 1 pha, hộp 1 công tơ 3 pha đã lắp PK và CT, hộp tụ bù cố định | Chương V HSMT | 22 | hộp |
| 2 | Tháo lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha đã lắp PK và CT | Chương V HSMT | 28 | hộp |
| BW | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột M3 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 16 | Móng |
| 2 | Móng cột M3 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 7 | Móng |
| 3 | Móng cột M4 (đào bằng máy) | Chương V HSMT | 7 | Móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.627E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.318.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi