Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện khắc phục khẩn cấp hậu quả mưa, lũ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 18:55:00 đến ngày 2021-07-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,562,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIA CỐ ĐỈNH KÈ BTXM + GỜ CHẮN | |||
| 1 | Bêtông gia cố đỉnh kè, M250, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 106,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bêtông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 3 | Lót bạt nilon 1 lớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 377,37 | m2 |
| 4 | Bêtông gờ chắn M250 đá 1x2, đổ tại chỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 5 | Cốt thép gờ chắn đổ tại chỗ đường kính ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,58 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép gờ chắn đổ bêtông tại chỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,61 | m2 |
| 7 | Sơn gờ chắn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,81 | m2 |
| B | THÂN KÈ ĐÁ HỘC XẾP KHAN + CHÂN KÈ ĐÁ ĐỔ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng, rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn ≤5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m2 |
| 2 | Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp, đổ lên phương tiện vận chuyển đổ đi, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 398,68 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 83,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 119,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt K90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 592,57 | m3 |
| 6 | Khai thác đất để đắp, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 252,73 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt K90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,24 | m3 |
| 8 | Lót vải địa kỹ thuật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.015,1 | m2 |
| 9 | Làm lớp đệm CPĐD Dmax 37,5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 189,95 | m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá trên cạn, kích thước rọ (1x0,5x0,5)m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | rọ |
| 11 | Xếp đá hộc khan mái taluy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 249,46 | m3 |
| 12 | Xếp đá hộc khan trên mặt bằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,56 | m3 |
| 13 | Thả đá hộc vào thân kè | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.480,24 | m3 |
| 14 | Phao định vị chân kè | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Bêtông xà dầm, giằng M250 đá 1x2, đổ tại chỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,57 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.083,49 | kg |
| 17 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 545,25 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,86 | m2 |
| C | XÂY DỰNG 03 BẾN NƯỚC | |||
| 1 | Bêtông móng M250 đá 1x2, đổ tại chỗ >250cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,56 | m3 |
| 2 | Bêtông xà dầm, giằng M250 đá 1x2, đổ tại chỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.848,41 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,05 | m2 |
| 6 | Lót vải địa kỹ thuật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,5 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cấu kiện |
| 8 | Bêtông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan lắp ghép, đường kính ≤10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 173,56 | kg |
| 10 | Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 12 | Ốp trụ gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 13 | Trát vữa XM M75, dày 2cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 159,87 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình NN&PTNT cấp IV, có hạng mục tương tự là kè rọ đá
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi