Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698891-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210698641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 18:45:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,272,324,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY
1 Dựng cột BTLT12: NPC-9.0 C ( thủ công) Chương V HSMT 3 Cột
2 Dựng cột BTLT14: NPC-11(C) (thủ công) Chương V HSMT 5 Cột
3 Dựng cột BTLT16: NPC-13 (D) (thủ công) Chương V HSMT 2 Cột
4 Dựng cột BTLT16: NPC-11 (C) (bằng cẩu) Chương V HSMT 1 Cột
5 Dựng cột BTLT18: NPC-13 (D) (thủ công) Chương V HSMT 4 Cột
6 Dựng cột BTLT18: NPC-13 (D)(bằng cẩu) Chương V HSMT 4 Cột
B PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA
1 Dây tiếp địa dọc cột F12-14m Chương V HSMT 12 Bộ
2 Dây tiếp địa ngọn cột F12(1,5m) Chương V HSMT 9 Bộ
3 Dây nối tiếp địa F12-12m Chương V HSMT 19 Bộ
4 Tiếp địa TC4 -1,5 Chương V HSMT 28 Bộ
5 Giằng cột đúp Chương V HSMT 20 Bộ
6 Xà XP1F-35 Chương V HSMT 3 Bộ
7 Xà X2F-35 Chương V HSMT 4 Bộ
8 Chụp cột tròn CH-2,5 Chương V HSMT 15 Bộ
9 Xà XTG Chương V HSMT 1 Bộ
10 Xà đỡ CD 1 lửa cột đơn Chương V HSMT 1 Bộ
11 Xà XCD-35 Chương V HSMT 1 Bộ
12 Xà đỡ DCL chém ngang Chương V HSMT 1 Bộ
13 Xà XĐCF-35 Chương V HSMT 3 Bộ
14 Bộ xà đỡ CD 1 lửa cột kép dọc Chương V HSMT 1 Bộ
15 Bộ xà đỡ CD 1 lửa cột kép ngang Chương V HSMT 1 Bộ
16 Xà XCK54F-35 Chương V HSMT 2 Bộ
17 Xà XLK44F-35 Chương V HSMT 2 Bộ
18 Xà XNK44F-35 Chương V HSMT 2 Bộ
19 Xà XNK54F-35 Chương V HSMT 2 Bộ
20 Xà XNKF-35 Chương V HSMT 1 Bộ
21 Xà XHCF-35 Chương V HSMT 1 Bộ
C PHẦN DÂY DẪN
1 Rải dây, lấy độ võng dây ACKP 150/19 độ cao 10m Chương V HSMT 369 m
2 Lắp dây Cu/PVC 1x50 nối đất CSV Chương V HSMT 30 m
D PHẦN SỨ
1 Lắp sứ PI-45+ty trên cột tròn Chương V HSMT 48 Quả
2 Lắp chuỗi thủy tinh đỡ đơn 3 bát cả phụ kiện Chương V HSMT 42 Chuỗi
3 Lắp chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 4 bát cả phụ kiện Chương V HSMT 60 Chuỗi
4 Lắp chuỗi sứ néo kép thủy tinh 2x4 bát cả PK Chương V HSMT 6 Chuỗi
5 Lắp phụ kiện chuỗi sứ đỡ thủy tinh Chương V HSMT 489 Bộ
6 Lắp Phụ kiện chuỗi sứ néo thủy tinh Chương V HSMT 255 Bộ
E PHẦN PHỤ KIỆN
1 Đầu cốt C 50-1 Chương V HSMT 15 Cái
2 Đầu cốt C-A 70-2 Chương V HSMT 48 Cái
3 Đầu cốt ACSR-150-4 Chương V HSMT 12 Cái
4 Đầu cốt C-A 150-1 Chương V HSMT 24 Cái
5 Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A25-240 Chương V HSMT 36 Bộ
6 Đai thép+khóa đai không gỉ Chương V HSMT 116 cai
F PHẦN THÁO THU HỒI
1 Hạ cột bê tông LT12 thủ công Chương V HSMT 3 Cột
2 Hạ cột bê tông LT14 thủ công Chương V HSMT 5 Cột
3 Hạ cột bê tông LT16 thủ công Chương V HSMT 2 Cột
4 Hạ cột bê tông LT16 (bằng cẩu) Chương V HSMT 1 Cột
5 Hạ cột bê tông LT18 (thủ công) Chương V HSMT 4 Cột
6 Hạ cột bê tông LT18 (bằng cẩu) Chương V HSMT 4 Cột
7 Hạ Dây AC150 độ cao>10m Chương V HSMT 369 m
8 Tháo xà đỡ các loại trên cột tròn Chương V HSMT 31 Bộ
9 Tháo Xà cao thế các loại trên cột đúp Chương V HSMT 9 Bộ
10 Tháo Xà cao thế các loại trên cột Pi Chương V HSMT 1 Bộ
11 Tháo Chuỗi đỡ thủy tinh 3 bát cả PK Chương V HSMT 42 chuỗi
12 Tháo Chuỗi néo đơn thủy tinh 4 bát cả PK Chương V HSMT 60 chuỗi
13 Tháo Chuỗi néo kép thủy tinh 2x4 bát cả PK Chương V HSMT 6 chuỗi
14 Tháo Phụ kiện chuỗi đỡ đơn thủy tinh Chương V HSMT 489 bộ
15 Tháo Phụ kiện chuỗi néo đơn thủy tinh Chương V HSMT 255 Bộ
G PHẦN THÁO, LẮP LẠI
1 Tháo, lắp lại xà đỡ trên cột tròn Chương V HSMT 6 Bộ
2 Tháo, lắp lại Xà cao thế các loại trên cột hình Pi Chương V HSMT 7 Bộ
H PHẦN LẮP MỚI
1 Lắp đặt DCL 3 pha 24-35 kV ngoài trời Chương V HSMT 7 Bộ
2 Lắp đặt cầu dao 1 pha 24-35 kV ngoài trời Chương V HSMT 5 Bộ
3 Lắp chống sét van trên đường dây Chương V HSMT 9 Bộ 3 pha
I PHẦN THÁO THU HỒI
1 Tháo DCL 3 pha 22,35kV Chương V HSMT 7 Bộ
2 Tháo DCL 1 pha 22,35kV Chương V HSMT 5 Bộ
3 Tháo CSV trên đường dây Chương V HSMT 9 Bộ
J PHẦN THÁO LẮP LẠI
1 Tháo, lắp lại DCL 3 pha 22,35kV Chương V HSMT 1 Bộ
K PHẦN CÁP VT
1 Lắp gông néo cáp quang LT cột đơn Chương V HSMT 1 Bộ
2 Lắp néo cáp quang Chương V HSMT 10 cái
3 Lắp lại Gông néo cáp quang cột LT đơn Chương V HSMT 11 Bộ
4 Lắp lại néo cáp quang Chương V HSMT 22 Bộ
5 Ra kéo, căng, hãm cáp quang treo, loại cáp Chương V HSMT 200 m
6 Lắp đặt hộp cáp (hàn cáp vào ODF Chương V HSMT 1 Hộp
L PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA LẮP MỚI TBA
1 Lắp Dây AC/XLPE-HDPE1x50mm2(4,3) Chương V HSMT 24 m
2 Lắp cáp Cu/PVC M50 Chương V HSMT 9 m
M PHẦN PHỤ KIỆN
1 Đầu cốt C-A 70-1 Chương V HSMT 45 Cái
2 Đầu cốt C 50-1 Chương V HSMT 3 Cái
3 Ghíp lệch nhôm 3 bu lông A25-150 Chương V HSMT 3 Cái
N PHẦN THÁO THU HỒI
1 Tháo dây AC (Thanh cái TBA) Chương V HSMT 24 m
O MUA SẮM MỚI VTTB PHẦN ĐZ
1 DCL chém ngang 3P-35kV Chương V HSMT 2 Bộ
2 CDPT chém đứng 35kV Chương V HSMT 5 Bộ
3 Dao cách ly 1 pha 35kV Chương V HSMT 5 Bộ
4 Chống sét van 48kV Chương V HSMT 9 Bộ
5 Dây ACKP150/19 Chương V HSMT 209 kg
6 Dây ACKP150/19 (lèo) Chương V HSMT 12 kg
7 Dây Cu/PVC 1x50 nối đất CSV Chương V HSMT 30 m
8 Tý sứ 35kV Chương V HSMT 48 Cái
9 Sứ PI-45 Chương V HSMT 48 Quả
10 Chuỗi cách điện thủy tinh đỡ đơn cả PK (3 bát) Chương V HSMT 42 Chuỗi
11 Chuỗi cách điện thủy tinh néo đơn cả PK (4 bát) Chương V HSMT 60 Chuỗi
12 Phụ kiện chuỗi thủy tinh đỡ đơn Chương V HSMT 489 Bộ
13 Phụ kiện chuỗi thủy tinh néo đơn Chương V HSMT 255 Chuỗi
14 Chuỗi cách điện thủy tinh néo kép cả PK (8 bát) Chương V HSMT 6 chuỗi
15 Nắp chụp CSV Chương V HSMT 9 bộ
P MUA SẮM MỚI VTTB PHẦN TBA
1 Dây AC/XLPE-HDPE1x50mm2(4,3) Chương V HSMT 24 m
2 Cáp Cu/PVC M50 Chương V HSMT 9 m
3 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite PTT1202-F, đường kính cáp 18,5-23,4mm (35-50mm2) - Sứ gốm Chương V HSMT 15 Cái
4 Kẹp hotline cho dây Cu25-70mm2 Chương V HSMT 3 Cái
Q MUA SẮM PHẦN CÁP VT
1 Gông néo cáp quang cột LT đơn Chương V HSMT 1 bộ
2 Néo cáp quang Chương V HSMT 10 cái
3 hộp nối cáp ODF 24 FO Chương V HSMT 1 Hộp
4 Cáp quang ADSS/24/FO/150 Chương V HSMT 200 m
R PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng cột MS-5B (đào đất thủ công) Chương V HSMT 9 Móng
2 Móng cột MS-6KC (đào đất thủ công) Chương V HSMT 3 Móng
3 Móng cột MS-6KC (đào bằng máy) Chương V HSMT 2 Móng
4 Tiếp địa TC4 -1,5 (đào thủ công) Chương V HSMT 28 Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Sửa chữa, cải tạo hoặc xây dựng công trình điện tối thiểu trung áp trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->