Gói thầu: Gói thầu số 16TC-XD-KKN: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702533-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 16TC-XD-KKN: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210435159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 18:34:00 đến ngày 2021-07-22 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,720,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KÈ ĐOẠN 2-3
1 BT M200 gờ chắn bánh M200 đá 1x2 Chương V 25,92 m3
2 Ván khuôn thép gờ chắn bánh Chương V 1,6913 100m2
3 Bạt tái sinh Chương V 0,66 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V 4,13 m2
5 Đắp sỏi đồi K=0.95 Chương V 0,66 100m3
6 Cừ thép Larsen SP III Chương V 429,24 Tấn
7 Đóng cừ Larsen SP III; L=6m- phần ngập Chương V 3,51 100m
8 Đóng cừ Larsen SP III; L=14m- phần ngập Chương V 60,9535 100m
9 Đóng cừ Larsen SP III; L=6m- phần không ngập Chương V 1,17 100m
10 Đóng cừ Larsen SP III; L=14m- phần không ngập Chương V 9,7465 100m
11 Cừ thép C Chương V 260 kg
12 Thép U 100x45 mã kẽm Chương V 3,36 Tấn
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 3,36 tấn
14 Bulon neo đầu cừ M18 nhúng kẽm, không gỉ Chương V 118 Cái
15 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0.5 m dưới nước ( cần trục đứng trên xà lan) Chương V 686,74 rọ
16 Thảm đá 6x2x0.3 dưới nước ( cần trục đứng trên xà lan) Chương V 20,778 thảm
17 Thảm đá 6x2x0.3 trên cạn Chương V 480,05 thảm
18 Xúc cát vào bao tải Chương V 3.861,2 m3
19 Thả bao tải cát bằng máy đào đứng trên xà lan Chương V 38,612 100m3
20 Vải địa kỹ thuật cường độ chịu kéo 11.5kN/m Chương V 74,9482 100m2
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 51,9197 100m3
22 Đào đất dưới nước máy đào đứng trên xà lan Chương V 1,0448 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm IV Chương V 52,9645 100m3
24 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chương V 52,9645 100m3
25 Nối cừ larsen trên cạn Chương V 505 mối nối
26 Thép hình dẫn hướng khung định vị; thời gian thi công 3 tháng 22 lần đóng nhổ KL hao phí=(3*1.5%+22*5%)/2=57.25%; 2.29*0.5725*2 = 2.6221 Chương V 2,6221 Tấn
27 Gia công hệ khung dàn Chương V 0,08 tấn
28 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước : 2,29*22*2 = 100.76; 2,29*22*2 = 100.76 Chương V 100,76 tấn
29 Cọc định vị : H300x300x10x15mm thời gian thi công 3 tháng 10 lần đóng nhổ KL hao phí=3*1.17%+24*3.5%=87.51%; 4.51*0.8751 = 3.9467 Chương V 3,95 Tấn
30 Đóng cọc thép hình L=15m, phần ngập, ĐC I Chương V 4,3536 100m
31 Đóng cọc thép hình L=15m, phần không ngập, ĐC I Chương V 1,4064 100m
32 Nhổ cọc thép hình Chương V 4,3536 100m cọc
33 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, dưới nước Chương V 100,76 tấn
34 Sơn gờ chắn bánh Chương V 115 m2
35 Bơm nước hố móng máy 40CV Chương V 10 Ca
36 BTCT tấm đan M200 đá 1x2 Chương V 0,05 m3
37 Gia công thép tấm đan d=10mm Chương V 0,0052 tấn
38 BT hố quan trắc M150 đá 1x2 Chương V 0,87 m3
39 Vữa Xm có hàm lượng Almina cao Chương V 0,001 m3
40 Thép không rỉ D15, L=20cm Chương V 0,004 100m
41 Ống thép tráng kẽm D50, L=20cm Chương V 0,004 100m
42 Ống thép tráng kẽm D150, L=95cm Chương V 0,019 100m
43 Nắp thép đậy ống đo, D50 Chương V 2 cái
44 Nắp thép đậy ống đo, D150 Chương V 2 cái
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 23 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V 0,15 100m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V 0,079 100m2
48 Lắp đặt tấm đan 2 cấu kiện
49 Ống UPVC Þ34 – 2.0mm Chương V 0,505 100m
50 Dăm lọc đá 1x2 Chương V 11,11 m3
51 Vải lọc Chương V 1,4876 100m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3,38%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 đảm bảo các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về qui mô công việc: ≥ 15,5 tỷ đồng. + Thi công công trình Đê/kè Sông/Biển có gia cố ổn định bằng cọc cừ larsen hoặc cừ BTCT ƯST có chiều dài 6m trở lên. (công trình cấp III trở lên). - Hoặc trường hợp nhà thầu có ≥ 02 hợp đồng xây lắp đảm bảo yêu cầu: 01 hợp đồng thi công Đê/Kè sông/kè biển và 01 hợp đồng thi công hạng mục hệ thống thoát nước thân kè, mái kè có đóng cọc cừ Larsen (Công trình cấp III) với tổng giá trị 02 hợp đồng phải ≥ 15,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->