Gói thầu: Thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659983 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 20:58:00 đến ngày 2021-07-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,712,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là441.712.302(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.513.690VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 309.198.611 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 618.397.222 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình thuộc công trình dân dụng và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu chứng minh có liên quan khác);a.3/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã tham gia.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình thuộc công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);a. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệpb. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực các ngành kỹ thuật;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động) nhóm 2 còn hiệu lực;a. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động).b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng trong quá trình gia công, chế tác bề mặt vật liệu gỗ, đá, kim loại, giúp mài các chi tiết, làm nhẵn các mối hàn, các cạnh sắc ở nhiều vị trí khác nhau. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn hỗn hợp các nguyên vật liệu cát, xi măng, nước và những hợp chất khác lại với nhau, tạo thành hỗn hợp vữa bê tông dùng để xây dựng, trát xi măng trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch ốp, lát các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 43,05 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 15 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 15 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 16 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 95,715 | |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 428,82 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 349,4 | |
| 8 | Phá dỡ tường hộp gen xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 2,964 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 272,777 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 95,715 | |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Đáp ứng mục III chương V | 1 hệ thống | 1 | |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường họp gen chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 2,964 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 29,64 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 402,524 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 421,25 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 406,475 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 356,6 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 638,415 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 524,535 | |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 95,715 | |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 15 | |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 15 | |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 15 | |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 19 | |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | cái | 16 | |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng mục III chương V | cái | 16 | |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng mục III chương V | cái | 16 | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | cái | 16 | |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng mục III chương V | m2 cấu kiện | 43,05 | |
| 30 | CCLĐ Cầu chắn rác | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 1,2 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,3 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,3 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,4 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 1,4 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,8 | |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 8 | |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 39 | Lắp đặt ba chạc nhựa 90° nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ba chạc 21mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 40 | |
| 40 | Lắp đặt ba chạc nhựa 90° nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ba chạc 27mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 7 | |
| 41 | Lắp đặt ba chạc nhựa 90° nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ba chạc 90mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 43 | |
| 42 | Lắp đặt ba chạc nhựa 90° nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ba chạc 114mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 16 | |
| 43 | Lắp đặt co nhựa 90° nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 15 | |
| 44 | Lắp đặt co nhựa 90° nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 6 | |
| 45 | Lắp đặt co nhựa 90° nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 42mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 14 | |
| 46 | Lắp đặt co nhựa 90° nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 21 | |
| 47 | Lắp đặt co nhựa 90° nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 114mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 14 | |
| 48 | CCLĐ thỏ chống hôi Ø90 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 18 | |
| 49 | CCLĐ nối giảm Ø34/Ø27 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 50 | CCLĐ nối giảm Ø27/Ø21 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 7 | |
| 51 | CCLĐ nối giảm Ø90/Ø42 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 19 | |
| 52 | CCLĐ nối giảm Ø114/Ø42 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 53 | CCLĐ nối góc ren trong đồng Ø21/Ø21 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 33 | |
| 54 | CCLĐ nối ren ngoài Ø21/Ø21 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 33 | |
| 55 | Phụ kiện lắp đặt nước | Đáp ứng mục III chương V | trọn gói | 1 | |
| 56 | Vận chuyển các loại vật liệu thi công lên cao (xi măng, gạch ốp lát, cát, phụ kiện cấp thoát nước,....) | Đáp ứng mục III chương V | 1 gói | 1 | |
| 57 | Dọn dẹp vệ sinh tổng thể khuôn viên | Đáp ứng mục III chương V | 1 gói | 1 | |
| 58 | Rút hầm tự hoại | Đáp ứng mục III chương V | 1 hầm | 1 | |
| 59 | Cung cấp gia công lắp đặt tôn dập lỗ che chắn hàng rào khuôn viên | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 69,73 | |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 28 | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 16 | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | cái | 7 | |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | cái | 14 | |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | m | 300 | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | m | 150 | |
| 66 | Phụ kiện lắp đặt điện | Đáp ứng mục III chương V | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.41712302E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.513.690VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là441.712.302(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.513.690VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 309.198.611 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 618.397.222 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình thuộc công trình dân dụng và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu chứng minh có liên quan khác);a.3/ Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã tham gia.b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình thuộc công trình dân dụng. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);a. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệpb. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực các ngành kỹ thuật;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động) nhóm 2 còn hiệu lực;a. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được chứng thực đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã lớp huấn luyện an toàn lao động).b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | Dùng trong quá trình gia công, chế tác bề mặt vật liệu gỗ, đá, kim loại, giúp mài các chi tiết, làm nhẵn các mối hàn, các cạnh sắc ở nhiều vị trí khác nhau. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dùng để trộn hỗn hợp các nguyên vật liệu cát, xi măng, nước và những hợp chất khác lại với nhau, tạo thành hỗn hợp vữa bê tông dùng để xây dựng, trát xi măng trong xây dựng | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Dùng để cắt gạch ốp, lát các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi