Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703727-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210703700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 21:35:00 đến ngày 2021-07-12 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,377,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5566961E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.113392E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; công trình thoát nước; …) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.264.582.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.264.582.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp, bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô (5 ÷ 12) tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống đường giao thông
B Nền đường
1Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt198,399m3
2Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy - đất cấp ITheo HSTK được phê duyệt37,6958100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo HSTK được phê duyệt39,6798100m3
4Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo HSTK được phê duyệt39,6798100m3/1km
5San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt39,6798100m3
6Đào khuôn + đào rãnh bằng thủ công đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt242,31351m3
7Đào khuôn + đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt46,0396100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt48,4627100m3
9Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt48,4627100m3/1km
10San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt48,4627100m3
11Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt1,5767100m3
12Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt8,29851m3
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt1,6597100m3
14Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt1,6597100m3/1km
15San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt1,6597100m3
16Lu lèn đáy đào kết cấu áo đường đạt K95 phạm vi tác dụng 20cmTheo HSTK được phê duyệt28,794100m2
17Đắp nền đường, lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt107,7733100m3
18Đắp nền đường, lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt5,6723100m3
19Mua đất đồi để đắp tai mỏ đất, Tổng cự ly vận chuyển 32kmTheo HSTK được phê duyệt15.767,8039m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6, K=1,8)Theo HSTK được phê duyệt1.576,780410m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK được phê duyệt1.576,780410m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK được phê duyệt1.576,780410m³/1km
C Mặt đường
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được phê duyệt33,218100m3
2Mua đất đồi để đắp tai mỏ đất, Tổng cự ly vận chuyển 32kmTheo HSTK được phê duyệt4.739,5442m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6, K=1,8)Theo HSTK được phê duyệt473,954410m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK được phê duyệt473,954410m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK được phê duyệt473,954410m³/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II dày 30cmTheo HSTK được phê duyệt19,9308100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I dày 18cmTheo HSTK được phê duyệt11,9585100m3
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được phê duyệt10,4158100tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được phê duyệt62,67100m2
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt66,436100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo HSTK được phê duyệt10,4158100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo HSTK được phê duyệt10,4158100tấn
D Phá rãnh cũ giải phóng nền đường
1Tháo dỡ các cấu kiện tấm đan rãnh cũTheo HSTK được phê duyệt110cấu kiện
2Phá dỡ rãnh xây gạch cũTheo HSTK được phê duyệt22m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông đáy rãnh, mũ mốTheo HSTK được phê duyệt20,9m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được phê duyệt42,9m3
E Công trình thoát nước
F RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC KÍCH THƯỚC 0,5X0,7M, L=1194,86M
1Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK được phê duyệt119,49m3
2Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt143,38m3
3Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt189,98m3
4Bê tông mũ mố,bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt71,69m3
5Ván khuôn gỗ thân rãnhTheo HSTK được phê duyệt38,4745100m2
6Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt5,5858tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt103,25m3
8Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt8,757100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt6,8525tấn
10Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt1.1951cấu kiện
11Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt1.1951 cấu kiện
12Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được phê duyệt1.1951 cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt25,81210 tấn/1km
G HỐ THU NƯỚC LOẠI 1, 2 HỐ
1Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK được phê duyệt0,26m3
2Bê tông móng cửa thu, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,23m3
3Bê tông cửa thu, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,53m3
4Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,31m3
5Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,67m3
6Bê tông mũ mố,bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,12m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0094tấn
8Ván khuôn gỗ hố thuTheo HSTK được phê duyệt0,1675100m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,17m3
10Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0147100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0115tấn
12Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt21cấu kiện
13Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt21 cấu kiện
14Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được phê duyệt21 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt0,043210 tấn/1km
16Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,027100m
17Mua lưới chắn rác Composite KT 440X880, bao gồm công vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt2CK
18Lắp đặt tấm CompositeTheo HSTK được phê duyệt21cấu kiện
H HỐ THU NƯỚC LOẠI 2, 40 HỐ
1Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK được phê duyệt5,2m3
2Bê tông móng cửa thu hố M100, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,68m3
3Bê tông cửa thu M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,6m3
4Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt6,24m3
5Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt8,59m3
6Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,4m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,187tấn
8Ván khuôn hố thuTheo HSTK được phê duyệt2,6598100m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,46m3
10Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,2931100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2294tấn
12Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo HSTK được phê duyệt401cấu kiện
13Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo HSTK được phê duyệt401 cấu kiện
14Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTheo HSTK được phê duyệt401 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt0,86410 tấn/1km
16Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,54100m
17Mua lưới chắn rác Composite KT 440X880, bao gồm công vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt40CK
18Lắp đặt tấm CompositeTheo HSTK được phê duyệt401cấu kiện
I BÓ VỈA THẲNG, L=1214,49M
1Bê tông lót móng M150, PC40, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt31,58m3
2Ván khuôn BT lótTheo HSTK được phê duyệt1,2145100m2
3Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt59,51m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt8,9872100m2
5Vữa XM M100, dày 2cm PCB40Theo HSTK được phê duyệt315,77m2
6Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt1.2141cấu kiện
J BÓ VỈA CONG, L=40,84M
1Bê tông lót móng M150, PC40, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt1,06m3
2Ván khuôn BT lótTheo HSTK được phê duyệt0,0408100m2
3Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt0,3635100m2
5Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,62m2
6Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt411cấu kiện
K ĐAN RÃNH, L=1233,03
1Bê tông lót rãnh M150, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt18,83m3
2Bê tông đan rãnh, M200, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,83m3
3Ván khuôn đan rãnhTheo HSTK được phê duyệt1,9728100m2
4Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt376,6m2
5Cắt khe tạo đan rãnhTheo HSTK được phê duyệt123,33310m
L BÃI ĐÚC DẦM
1Đắp đất bãi đúc dầmTheo HSTK được phê duyệt0,6100m3
2San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo HSTK được phê duyệt0,6100m3
3Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK được phê duyệt10m3
4Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt100m2
M SƠN ĐƯỜNG
1Vệ sinh dải phân cáchTheo HSTK được phê duyệt12,5888100m
2Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, màu vàngTheo HSTK được phê duyệt100,7715m2
3Sơn phân làn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, màu trắngTheo HSTK được phê duyệt251,776m2
N KHỐI LƯỢNG CỐNG BẢN ĐK=1.2M, CỌC TD1 (KM0+3,03)
1Bê tông tường cánh + tường đầu + thân cống M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,03m3
2Bê tông móng cống M150, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt16,2m3
3Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt3,84m3
4Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0613tấn
5Bê tông tấm bản + khớp nối bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt4,8m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,5606tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1298tấn
8Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,86m3
9Vữa đệm bản XM M100Theo HSTK được phê duyệt6,4m2
10Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK được phê duyệt3,78m3
11Ván khuôn cốngTheo HSTK được phê duyệt1,1432100m2
12Ván khuôn tấm bảnTheo HSTK được phê duyệt0,1924100m2
13Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK được phê duyệt161cấu kiện
14Đào đất xây dựng cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,4452100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,1781100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,2671100m3
17Thanh lý cống cũTheo HSTK được phê duyệt4,4m3
O KHỐI LƯỢNG CỐNG BẢN ĐK=1.0M, CỌC D2 (KM0+143.6M)
1Bê tông tường cánh + tường đầu + thân cống M150, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt14,75m3
2Bê tông móng cống M150, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt18,61m3
3Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt3,36m3
4Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0699tấn
5Bê tông tấm bản + khớp nối bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt3,68m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2961tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,086tấn
8Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,46m3
9Vữa đệm bản XM M100Theo HSTK được phê duyệt5,6m2
10Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK được phê duyệt4,16m3
11Ván khuôn cốngTheo HSTK được phê duyệt1,2455100m2
12Ván khuôn tấm bảnTheo HSTK được phê duyệt0,1541100m2
13Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK được phê duyệt141cấu kiện
14Đào đất xây dựng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,5007100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,2003100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,3004100m3
17Thanh lý cống cũTheo HSTK được phê duyệt2,92m3
P KHỐI LƯỢNG CỐNG BẢN ĐK=1.0M, CỌC D4 (KM0+362.25M)
1Bê tông tường cánh + tường đầu + thân cống M150, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt10,75m3
2Bê tông móng cống M150, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt17,71m3
3Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt3,6m3
4Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0748tấn
5Bê tông tấm bản + khớp nối bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt3,94m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3173tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0919tấn
8Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,57m3
9Vữa đệm bản XM M100Theo HSTK được phê duyệt6m2
10Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK được phê duyệt4m3
11Ván khuôn cốngTheo HSTK được phê duyệt1,049100m2
12Ván khuôn tấm bảnTheo HSTK được phê duyệt0,164100m2
13Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK được phê duyệt151cấu kiện
14Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,4869100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,1947100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,2922100m3
17Thanh lý cống cũTheo HSTK được phê duyệt1,82m3
Q KHỐI LƯỢNG CỐNG BẢN ĐK=1.0M, CỌC D5 (KM0+486.6M)
1Bê tông tường cánh + tường đầu + thân cống M150, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt14,74m3
2Bê tông móng cống M150, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt18,61m3
3Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt3,36m3
4Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0699tấn
5Bê tông tấm bản + khớp nối bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt3,68m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2961tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,086tấn
8Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,46m3
9Vữa đệm bản XM M100Theo HSTK được phê duyệt5,6m2
10Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK được phê duyệt4,16m3
11Ván khuôn cốngTheo HSTK được phê duyệt1,2483100m2
12Ván khuôn tấm bảnTheo HSTK được phê duyệt0,1541100m2
13Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK được phê duyệt141cấu kiện
14Đào đất xây dựng cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,6008100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,2403100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,3605100m3
17Thanh lý cống cũTheo HSTK được phê duyệt2,92m3
R Điện chiếu sáng
S Lắp đặt đường điện chiếu sáng
1Cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, dày 4,0mm vươn 1,5m (Theo TBG của tỉnh)Theo HSTK được phê duyệt21cột
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo HSTK được phê duyệt211 cột
3Bộ đèn LED SMD 150W IP66 (Theo TBG của tỉnh)Theo HSTK được phê duyệt21bộ
4Lắp đặt đèn cầuTheo HSTK được phê duyệt21bộ
5Bảng điện cửa cột + cầu đấu 45A+ Aptomat 10ATheo HSTK được phê duyệt21bảng
6Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt21bảng
7Công tơ điện tử 3 phaTheo HSTK được phê duyệt1cái
8Hòm công tơ 3 phaTheo HSTK được phê duyệt1cái
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x50sqmm đến tủ chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt22m
10Rải cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt0,22100m
11Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x25+1x16sqmm đến cột đènTheo HSTK được phê duyệt739m
12Rải cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt7,39100m
13Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt252m
14Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được phê duyệt2,52100m
15Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-4x25mm2Theo HSTK được phê duyệt1bộ
16Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo HSTK được phê duyệt43,77kg
17Bulong các loạiTheo HSTK được phê duyệt6,48kg
18Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
19Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo HSTK được phê duyệt749,91kg
20Bulong M8x45Theo HSTK được phê duyệt4,62kg
21Dây đấu đèn Cu/PVC-1x70mm2 đấu trung tính chung HTTheo HSTK được phê duyệt21m
22Đầu cốt đồng Cu-70Theo HSTK được phê duyệt21cái
23Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được phê duyệt211 bộ
24Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo HSTK được phê duyệt82,96kg
25Bulong M8x45Theo HSTK được phê duyệt0,22kg
26Bulong M10x100Theo HSTK được phê duyệt0,6kg
27Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt11 bộ
28Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt11 đầu cáp
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65Theo HSTK được phê duyệt640m
30Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cápTheo HSTK được phê duyệt3m
31Măng sông ống nhựa Φ85Theo HSTK được phê duyệt6cái
32Đầu cốt đồng Cu-25Theo HSTK được phê duyệt126cái
33Đầu cốt đồng Cu-16Theo HSTK được phê duyệt42cái
34Đầu cốt đồng Cu-50Theo HSTK được phê duyệt8cái
35Ghíp đồng nhôm 3 bu lông GN-3Theo HSTK được phê duyệt4Cái
36Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoànTheo HSTK được phê duyệt640m
37Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt32cái
38Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền đất, loại 1 cáp - Phần lắp đặtTheo HSTK được phê duyệt640m
T Phần xây dựng đường điện chiếu sáng
1Khung Bulong móng M24x300x300x750Theo HSTK được phê duyệt21khung
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt0,3301tấn
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,1m3
4Bê tông móng chèn M150, đá 2x4Theo HSTK được phê duyệt13,44m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt31,081m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,21100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,1008100m3
8Bulong M20x120Theo HSTK được phê duyệt2,4kg
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,02tấn
10Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,306m3
11Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt0,44m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,2161m3
13Đào mương cáp thủ công-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt179,21m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt1,184100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,608100m3
16Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,4032100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,4032100m3
18Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt0,048100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,048100m3
20Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,256m3
U Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo HSTK được phê duyệt11 tủ
V Thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lựcTheo HSTK được phê duyệt1sợi
2Thí nghiệm tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5566961E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.113392E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; công trình thoát nước; …) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.264.582.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.264.582.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu bánh lốp, bánh thép ≥ 16T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy lu rung ≥ 25T Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô (5 ÷ 12) tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu6
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Thiết bị nấu, phun nhựa đường Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->