Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 21:35:00 đến ngày 2021-07-12 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,377,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5566961E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.113392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; công trình thoát nước; …) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.264.582.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.264.582.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp, bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô (5 ÷ 12) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu, phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống đường giao thông | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 198,399 | m3 |
| 2 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy - đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 37,6958 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 39,6798 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HSTK được phê duyệt | 39,6798 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 39,6798 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn + đào rãnh bằng thủ công đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 242,3135 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn + đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 46,0396 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 48,4627 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 48,4627 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 48,4627 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5767 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 8,2985 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6597 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6597 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6597 | 100m3 |
| 16 | Lu lèn đáy đào kết cấu áo đường đạt K95 phạm vi tác dụng 20cm | Theo HSTK được phê duyệt | 28,794 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền đường, lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 107,7733 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường, lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6723 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đồi để đắp tai mỏ đất, Tổng cự ly vận chuyển 32km | Theo HSTK được phê duyệt | 15.767,8039 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6, K=1,8) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.576,7804 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được phê duyệt | 1.576,7804 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được phê duyệt | 1.576,7804 | 10m³/1km |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 33,218 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi để đắp tai mỏ đất, Tổng cự ly vận chuyển 32km | Theo HSTK được phê duyệt | 4.739,5442 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6, K=1,8) | Theo HSTK được phê duyệt | 473,9544 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được phê duyệt | 473,9544 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được phê duyệt | 473,9544 | 10m³/1km |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II dày 30cm | Theo HSTK được phê duyệt | 19,9308 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I dày 18cm | Theo HSTK được phê duyệt | 11,9585 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 10,4158 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 62,67 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 66,436 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK được phê duyệt | 10,4158 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK được phê duyệt | 10,4158 | 100tấn |
| D | Phá rãnh cũ giải phóng nền đường | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện tấm đan rãnh cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 110 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ rãnh xây gạch cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông đáy rãnh, mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 20,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 42,9 | m3 |
| E | Công trình thoát nước | |||
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC KÍCH THƯỚC 0,5X0,7M, L=1194,86M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 119,49 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 143,38 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 189,98 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 71,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ thân rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 38,4745 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,5858 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 103,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 8,757 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,8525 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 1.195 | 1cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo HSTK được phê duyệt | 1.195 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 1.195 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 25,812 | 10 tấn/1km |
| G | HỐ THU NƯỚC LOẠI 1, 2 HỐ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cửa thu, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,31 | m3 |
| 5 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0094 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ hố thu | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1675 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0147 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0115 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0432 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,027 | 100m |
| 17 | Mua lưới chắn rác Composite KT 440X880, bao gồm công vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | CK |
| 18 | Lắp đặt tấm Composite | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| H | HỐ THU NƯỚC LOẠI 2, 40 HỐ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 5,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cửa thu hố M100, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,68 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,24 | m3 |
| 5 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,59 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,187 | tấn |
| 8 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6598 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,46 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2931 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2294 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 0,864 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 17 | Mua lưới chắn rác Composite KT 440X880, bao gồm công vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | CK |
| 18 | Lắp đặt tấm Composite | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | 1cấu kiện |
| I | BÓ VỈA THẲNG, L=1214,49M | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2145 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 59,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 8,9872 | 100m2 |
| 5 | Vữa XM M100, dày 2cm PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 315,77 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 1.214 | 1cấu kiện |
| J | BÓ VỈA CONG, L=40,84M | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0408 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3635 | 100m2 |
| 5 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,62 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được phê duyệt | 41 | 1cấu kiện |
| K | ĐAN RÃNH, L=1233,03 | |||
| 1 | Bê tông lót rãnh M150, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,83 | m3 |
| 2 | Bê tông đan rãnh, M200, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9728 | 100m2 |
| 4 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 376,6 | m2 |
| 5 | Cắt khe tạo đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 123,333 | 10m |
| L | BÃI ĐÚC DẦM | |||
| 1 | Đắp đất bãi đúc dầm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m3 |
| 4 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m2 |
| M | SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh dải phân cách | Theo HSTK được phê duyệt | 12,5888 | 100m |
| 2 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, màu vàng | Theo HSTK được phê duyệt | 100,7715 | m2 |
| 3 | Sơn phân làn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm, màu trắng | Theo HSTK được phê duyệt | 251,776 | m2 |
| N | KHỐI LƯỢNG CỐNG BẢN ĐK=1.2M, CỌC TD1 (KM0+3,03) | |||
| 1 | Bê tông tường cánh + tường đầu + thân cống M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,03 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M150, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,2 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0613 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm bản + khớp nối bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5606 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1298 | tấn |
| 8 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,86 | m3 |
| 9 | Vữa đệm bản XM M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,4 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 3,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cống | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1432 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1924 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào đất xây dựng cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4452 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1781 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2671 | 100m3 |
| 17 | Thanh lý cống cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 4,4 | m3 |
| O | KHỐI LƯỢNG CỐNG BẢN ĐK=1.0M, CỌC D2 (KM0+143.6M) | |||
| 1 | Bê tông tường cánh + tường đầu + thân cống M150, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M150, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,61 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0699 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm bản + khớp nối bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,68 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2961 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 8 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,46 | m3 |
| 9 | Vữa đệm bản XM M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 4,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cống | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2455 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1541 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào đất xây dựng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5007 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2003 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3004 | 100m3 |
| 17 | Thanh lý cống cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,92 | m3 |
| P | KHỐI LƯỢNG CỐNG BẢN ĐK=1.0M, CỌC D4 (KM0+362.25M) | |||
| 1 | Bê tông tường cánh + tường đầu + thân cống M150, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M150, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,71 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0748 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm bản + khớp nối bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,94 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3173 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0919 | tấn |
| 8 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,57 | m3 |
| 9 | Vữa đệm bản XM M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cống | Theo HSTK được phê duyệt | 1,049 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK được phê duyệt | 0,164 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4869 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1947 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2922 | 100m3 |
| 17 | Thanh lý cống cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,82 | m3 |
| Q | KHỐI LƯỢNG CỐNG BẢN ĐK=1.0M, CỌC D5 (KM0+486.6M) | |||
| 1 | Bê tông tường cánh + tường đầu + thân cống M150, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,74 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M150, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,61 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0699 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm bản + khớp nối bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,68 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2961 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 8 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,46 | m3 |
| 9 | Vữa đệm bản XM M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,6 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 4,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cống | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2483 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1541 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào đất xây dựng cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6008 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2403 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3605 | 100m3 |
| 17 | Thanh lý cống cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,92 | m3 |
| R | Điện chiếu sáng | |||
| S | Lắp đặt đường điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, dày 4,0mm vươn 1,5m (Theo TBG của tỉnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | 1 cột |
| 3 | Bộ đèn LED SMD 150W IP66 (Theo TBG của tỉnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn cầu | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 5 | Bảng điện cửa cột + cầu đấu 45A+ Aptomat 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | bảng |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | bảng |
| 7 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Hòm công tơ 3 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x50sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x25+1x16sqmm đến cột đèn | Theo HSTK được phê duyệt | 739 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,39 | 100m |
| 13 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 252 | m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được phê duyệt | 2,52 | 100m |
| 15 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-4x25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 43,77 | kg |
| 17 | Bulong các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 6,48 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 749,91 | kg |
| 20 | Bulong M8x45 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,62 | kg |
| 21 | Dây đấu đèn Cu/PVC-1x70mm2 đấu trung tính chung HT | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 23 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | 1 bộ |
| 24 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 82,96 | kg |
| 25 | Bulong M8x45 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,22 | kg |
| 26 | Bulong M10x100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | kg |
| 27 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 đầu cáp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ85/65 | Theo HSTK được phê duyệt | 640 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m |
| 31 | Măng sông ống nhựa Φ85 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng Cu-25 | Theo HSTK được phê duyệt | 126 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng Cu-16 | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông GN-3 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 36 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK được phê duyệt | 640 | m |
| 37 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 38 | Hào cáp chiếu sáng đi dưới nền đất, loại 1 cáp - Phần lắp đặt | Theo HSTK được phê duyệt | 640 | m |
| T | Phần xây dựng đường điện chiếu sáng | |||
| 1 | Khung Bulong móng M24x300x300x750 | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | khung |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3301 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chèn M150, đá 2x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,44 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 31,08 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1008 | 100m3 |
| 8 | Bulong M20x120 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,306 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,216 | 1m3 |
| 13 | Đào mương cáp thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 179,2 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,184 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,608 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4032 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4032 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,256 | m3 |
| U | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| V | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5566961E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.113392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; công trình thoát nước; …) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.264.582.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.264.582.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp, bánh thép ≥ 16T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô (5 ÷ 12) tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 6 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu, phun nhựa đường | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi