Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210699005-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210698947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 22:14:00 đến ngày 2021-07-12 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,368,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG + ATGT
1 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, đào thủ công (Tính 20%KL) đất cấp I Chương V
của E-HSMT
40,354 m3
2 Đào bùn bằng máy, đất cấp I (tính 80% KL) Chương V của E-HSMT 1,6142 100m3
3 Đào đất cấp I hố móng kè bằng thủ công (Tính 20%KL) Chương V của E-HSMT 173,322 1m3
4 Đào đất cấp I hố móng kè bằng thủ công (Tính 80%KL) Chương V của E-HSMT 6,9329 100m3
5 Đào đất cấp II bằng thủ công (Tính 20%KL) Chương V của E-HSMT 150,49 1m3
6 Đào bằng máy đất cấp II (Tính 80%KL) Chương V của E-HSMT 6,0196 100m3
7 Thanh thải dòng chảy kè gia cố mái taluy Chương V của E-HSMT 7,7475 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 3,7509 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 3,7509 100m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Tính 20% KL) Chương V của E-HSMT 1,5049 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Tính 20% KL) Chương V của E-HSMT 1,5049 100m3/1km
12 Đắp đất nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (20%KL) Chương V của E-HSMT 3,9755 100m3
13 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80%KL) Chương V của E-HSMT 15,9021 100m3
14 Đất mua ngoài (hệ số 1,1) Chương V của E-HSMT 761,761 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 4,92 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 2,0577 100m3
17 Cát vàng tạo phẳng Chương V của E-HSMT 51,58 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chương V của E-HSMT 378,25 m3
19 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,9031 100m2
B THOÁT NƯỚC
1 Cắt nền BTXM chiều dày TB Chương V
của E-HSMT
2 10m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 3,94 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Tính 80%KL) Chương V của E-HSMT 34,264 100m
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (Tính 20%KL) Chương V của E-HSMT 8,566 100m
5 Phên nứa Chương V của E-HSMT 19,2 m2
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Chương V của E-HSMT 14 1 đoạn
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Chương V của E-HSMT 20 cái
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V của E-HSMT 12 m/nối
9 Thép tròn D Chương V của E-HSMT 0,8408 tấn
10 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,4142 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,5072 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,3331 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 13,65 m3
14 Bê tông xà mũ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 4,1 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V của E-HSMT 4,94 m3
16 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 59,97 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 237,04 m2
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 112 c/k
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 112 c/k
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 112 c/k
C KÈ GIA CỐ
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Tính 80%KL) Chương V
của E-HSMT
148,752 100m
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (Tính 20%KL) Chương V của E-HSMT 37,188 100m
3 Phên nứa Chương V của E-HSMT 247,92 m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 76,678 m3
5 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 Chương V của E-HSMT 137,95 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XMCV M100 Chương V của E-HSMT 310,65 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 34,548 m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V của E-HSMT 0,7 100m
9 Bơm nước Chương V của E-HSMT 10 ca
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT 0,105 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.553E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.10535E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông nông thôn, cấp IV, có hạng mục chính là: thi công móng cấp phối đá dăm, mặt đường BTXM, hệ thống ATGT và cống thoát nước– Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 1,658 tỷ VNĐ (Một tỷ, sáu trăm năm mươi tám triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,658 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.658.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->