Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638090-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN THÀNH CÔNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210638085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, xin hỗ trợ từ ngân sách cấp trên và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 22:39:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,645,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4685725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41142875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.904.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách An toàn lao động, ATGT và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực; Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 5,5Hp
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU NHÀ CHÍNH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
Chương V - Phần 2
5,889100m3
2Đào móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 62,24m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIChương V - Phần 2 0,145100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 5,86100m3
5Đắp đất nền nhàChương V - Phần 2 65,113m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 28,791m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Phần 2 83,982m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Phần 2 3,053100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V - Phần 2 2,77tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V - Phần 2 5,036tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Phần 2 1,024100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Chương V - Phần 21,395m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V - Phần 2 0,187tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V - Phần 2 0,854tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 35,268m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 33,103m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 33,103m3
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 44,282m2
B CỘT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
Chương V - Phần 2
17,256m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mChương V - Phần 2 2,533100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChương V - Phần 2 0,393tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mChương V - Phần 2 3,513tấn
C DẦM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
Chương V - Phần 2
31,557m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Phần 2 4,106100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mChương V - Phần 2 3,61tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mChương V - Phần 2 3,61tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mChương V - Phần 2 4,343tấn
D SÀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
Chương V - Phần 2
94,114m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Phần 2 7,361100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mChương V - Phần 2 9,552tấn
E LANH TÔ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
Chương V - Phần 2
2,103m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Phần 2 0,425100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 0,141tấn
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấnChương V - Phần 2 56cái
F CẦU THANG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
Chương V - Phần 2
6,973m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Phần 2 0,637100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChương V - Phần 2 1,266tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mChương V - Phần 2 0,184tấn
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 244,816m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 6,57m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 5,81m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 21,695m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 2,598m3
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 2,598m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 852,091m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 1.559,229m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 323,215m2
14Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 410,6m2
15Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 736,1m2
16Đắp phào trần phòng học, hành langChương V - Phần 2 399,32m
17Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 244,16m
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 28,224m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 675,645m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 675,645m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 87,146m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 48,996m2
23Lan can cầu thang (inox 304)Chương V - Phần 2 36,56m
24Tay cuốn lan can ( gỗ Lim Nam Phi)Chương V - Phần 2 36,56m
25Trụ gỗ cầu thang Chương V - Phần 2 2cái
26Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Phần 2 2.411,32m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Phần 2 1.469,915m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 852,091m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 3.029,144m2
30Gia công cửa song sắtChương V - Phần 2 32,27m2
31Lắp dựng lan can sắtChương V - Phần 2 32,27m2
32Cửa đi pano gỗ Lim Chương V - Phần 2 51,548m2
33Cửa sổ pano gỗ nhóm IIChương V - Phần 2 74,76m2
34Hoa thép Chương V - Phần 2 83,188m2
35Làm nhôm kínhChương V - Phần 2 13,16m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Phần 2 0,213100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChương V - Phần 2 0,027tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mChương V - Phần 2 0,163tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 2x4 - Vữa BT mác 250Chương V - Phần 2 2,243m3
40Gia công, lắp đặt xà gồ thépChương V - Phần 2 401,988m
41Gia công xà gồ thépChương V - Phần 2 1,656tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V - Phần 2 1,656tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Phần 2 5,365100m2
44 Tôn úp nóc Chương V - Phần 2 79,63m
45Ke chống bão 4cái/mChương V - Phần 2 2.464,4cái
46Hộp tủ điện kim loại 300x200x150Chương V - Phần 2 1hộp
G CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1,5m
Chương V - Phần 2
7cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V - Phần 2 7cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmChương V - Phần 2 39,15m
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V - Phần 2 7,83m3
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmChương V - Phần 2 49,87m
6Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Phần 2 7cọc
H MAI  BIẺU NGỮ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
Chương V - Phần 2
2,399m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cmChương V - Phần 2 0,238100m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2Chương V - Phần 2 35,566m2
4Tiêu ngữ bằng MicaChương V - Phần 2 1bộ
I PHẦN ĐIỆN
1Hộp tủ điện kim loại 400x300x150
Chương V - Phần 2
1hộp
2Hộp tủ điện kim loại 300x200x150Chương V - Phần 2 1hộp
3Hộp át 6 moduleChương V - Phần 2 8hộp
4Bộ đèn led siêu mỏng đôi 1,2m-18w treo trầnChương V - Phần 2 72bộ
5Bộ đèn led siêu mỏng đôi 1,2m-18w treo tườngChương V - Phần 2 16bộ
6Bộ đèn ốp trần bóng led 18wChương V - Phần 2 15bộ
7Quạt trần 70W, hộp sốChương V - Phần 2 48cái
8Quạt treo tườngChương V - Phần 2 8cái
9Công tắc 2 chiều đơnChương V - Phần 2 4cái
10Công tắc 1 chiều baChương V - Phần 2 6cái
11Công tắc 1 chiều haiChương V - Phần 2 2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Phần 2 32cái
13Đế âm tườngChương V - Phần 2 42cái
14MCB 10A 1P 6kAChương V - Phần 2 10cái
15MCB 16A 1P 6kAChương V - Phần 2 14cái
16MCB 40A 2P 10kAChương V - Phần 2 6cái
17MCB 32A 2P 10kAChương V - Phần 2 2cái
18MCCB 80A 3P 15kAChương V - Phần 2 1cái
19Cu/PVC 2x1.5 mm2Chương V - Phần 2 570m
20Cu/PVC 2x2.5 mm2Chương V - Phần 2 445m
21Cu/PVC/PVC 2x6 mm2Chương V - Phần 2 35m
22Cu/PVC/PVC 2x8 mm2Chương V - Phần 2 150m
23Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Chương V - Phần 2 50m
24Cu/PVC 1x10 mm2 - tiếp địaChương V - Phần 2 20m
25Cu/PVC 1x8 mm2 - tiếp địaChương V - Phần 2 150m
26Cu/PVC 1x2.5 mm2 - tiếp địaChương V - Phần 2 445m
27Ống SP D20Chương V - Phần 2 438m
28Ống SP D20Chương V - Phần 2 518m
29Ống SP D32Chương V - Phần 2 200m
30Tê/cút D20Chương V - Phần 2 120cái
31Tê/cút D32Chương V - Phần 2 10cái
32Hộp chia ngả 3-4Chương V - Phần 2 75hộp
33Lắp đặt điều hòa 12000 BTUChương V - Phần 2 2máy
34Lắp đặt điều hòa 18000 BTUChương V - Phần 2 14máy
35Điều hòa Panasonic loại treo tường 2 củ 2 chiều Inverter cao cap Gas R32, công suất 12000 BTUChương V - Phần 2 2cái
36Điều hòa Panasonic loại treo tường 2 củ 2 chiều Inverter cao cap Gas R32, công suất 18000 BTUChương V - Phần 2 14cái
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Chương V - Phần 2 10hộp
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmChương V - Phần 2 200m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmChương V - Phần 2 20m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmChương V - Phần 2 20cái
41Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm (Theo ĐG 5914/2015)Chương V - Phần 2 20cái
42Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm tường (Bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che)Chương V - Phần 2 8
43Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5EChương V - Phần 2 250m
44Lắp đặt cáp 1/2" Rigid Feeder Cable, PEChương V - Phần 2 2510 m
45Lắp đặt dây CU/PVC 2x0.5mmChương V - Phần 2 510 m
46Thiết bị chia mạngChương V - Phần 2 1bộ
47Khung giá đấu dây+phiến kroneChương V - Phần 2 1bộ
48Đầu ghi 16 kênh TVI HikVision DS-7216HQHI-K1/ H265+ ( có hỗ trợ camera tích hợp míc ghi âm )Chương V - Phần 2 1bộ
49Màn hình Samsung 32 inch LC32JG50FQEXXVChương V - Phần 2 1cái
50Bộ Lưu Điện UPS PROLINK PRO903L 3KVAChương V - Phần 2 1tb
51C-RACK 15U-D800Chương V - Phần 2 1tủ
J NƯỚC
1Ống PVC DN76
Chương V - Phần 2
1100m
2Ống PVC DN42Chương V - Phần 2 0,04100m
3Chếch PVC DN76Chương V - Phần 2 32cái
4Chếch PVC DN42Chương V - Phần 2 8cái
5Cút PVC DN42Chương V - Phần 2 4cái
6Y PVC DN76Chương V - Phần 2 4cái
7Côn PVC DN76/42Chương V - Phần 2 4cái
8Cầu thu mưa D75Chương V - Phần 2 8cái
9Phếu thu D42Chương V - Phần 2 4cái
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm
Chương V - Phần 2
0,7100m
2Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmChương V - Phần 2 2cái
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V - Phần 2 8cái
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmChương V - Phần 2 2cái
5Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmChương V - Phần 2 1cái
6Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D500mmChương V - Phần 2 4mốinối
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - Phần 2 2cái
8Tủ dựng vòiChương V - Phần 2 2cái
9Tiêu lệnh PCCC 2 tấmChương V - Phần 2 2bộ
10Bình chữa cháy CO2 TQ MT5Chương V - Phần 2 4Bình
L PHẦN CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
Chương V - Phần 2
155,622m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000mChương V - Phần 2 1,556100m3
3Trải bạt lót đổ bê tôngChương V - Phần 2 354,5m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 53,175m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 247,57m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 247,57m2
M BỒN CÂY (7 BỒN)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)
Chương V - Phần 2
1,127m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 3,843m3
3Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mmChương V - Phần 2 24,192m2
N BỔ SUNG HỐ GA (10 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
Chương V - Phần 2
0,526100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Chương V - Phần 2 5,841m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 0,195100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 2,4m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4Chương V - Phần 2 8m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Phần 2 3,2m3
7Ván khuôn gỗ đáy gaChương V - Phần 2 0,042100m2
8Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300Chương V - Phần 2 2,88m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Phần 2 0,168100m2
10Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75Chương V - Phần 2 14m3
11Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Phần 2 63,2m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4mChương V - Phần 2 0,261tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4685725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41142875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.904.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên51
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên31
3 Kỹ sư phụ trách An toàn lao động, ATGT và Vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực; Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
4 Máy trộn vữa ≥ 150l1
5 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,1KW2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
8 Máy hàn ≥23 KW2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5KW2
10 Máy cắt bê tông 5,5Hp2
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->