Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN THÀNH CÔNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, xin hỗ trợ từ ngân sách cấp trên và huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 22:39:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,645,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4685725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41142875E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động, ATGT và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực; Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,5Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 5,889 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công | Chương V - Phần 2 | 62,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 0,145 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 5,86 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền nhà | Chương V - Phần 2 | 65,113 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 28,791 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 | 83,982 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 | 3,053 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 | 2,77 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 | 5,036 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 | 1,024 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 1,395 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 | 0,187 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 | 0,854 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 35,268 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 33,103 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 33,103 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 | 44,282 | m2 |
| B | CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 17,256 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 | 2,533 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 | 0,393 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 | 3,513 | tấn |
| C | DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 31,557 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 | 4,106 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 | 3,61 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 | 3,61 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 | 4,343 | tấn |
| D | SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 94,114 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Phần 2 | 7,361 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 | 9,552 | tấn |
| E | LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 2,103 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 | 0,425 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 | 0,141 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Chương V - Phần 2 | 56 | cái |
| F | CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 6,973 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Phần 2 | 0,637 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 | 1,266 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 | 0,184 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 | 244,816 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 | 6,57 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 5,81 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 | 21,695 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V - Phần 2 | 2,598 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 | 2,598 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 | 852,091 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 | 1.559,229 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 | 323,215 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 | 410,6 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 | 736,1 | m2 |
| 16 | Đắp phào trần phòng học, hành lang | Chương V - Phần 2 | 399,32 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 | 244,16 | m |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 | 28,224 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 | 675,645 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 | 675,645 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 | 87,146 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 | 48,996 | m2 |
| 23 | Lan can cầu thang (inox 304) | Chương V - Phần 2 | 36,56 | m |
| 24 | Tay cuốn lan can ( gỗ Lim Nam Phi) | Chương V - Phần 2 | 36,56 | m |
| 25 | Trụ gỗ cầu thang | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Phần 2 | 2.411,32 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Phần 2 | 1.469,915 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 | 852,091 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 | 3.029,144 | m2 |
| 30 | Gia công cửa song sắt | Chương V - Phần 2 | 32,27 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Phần 2 | 32,27 | m2 |
| 32 | Cửa đi pano gỗ Lim | Chương V - Phần 2 | 51,548 | m2 |
| 33 | Cửa sổ pano gỗ nhóm II | Chương V - Phần 2 | 74,76 | m2 |
| 34 | Hoa thép | Chương V - Phần 2 | 83,188 | m2 |
| 35 | Làm nhôm kính | Chương V - Phần 2 | 13,16 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 | 0,213 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 | 0,027 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 | 0,163 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 2x4 - Vữa BT mác 250 | Chương V - Phần 2 | 2,243 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép | Chương V - Phần 2 | 401,988 | m |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Phần 2 | 1,656 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 | 1,656 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Phần 2 | 5,365 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Chương V - Phần 2 | 79,63 | m |
| 45 | Ke chống bão 4cái/m | Chương V - Phần 2 | 2.464,4 | cái |
| 46 | Hộp tủ điện kim loại 300x200x150 | Chương V - Phần 2 | 1 | hộp |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Phần 2 | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Phần 2 | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương V - Phần 2 | 39,15 | m |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 7,83 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V - Phần 2 | 49,87 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Phần 2 | 7 | cọc |
| H | MAI BIẺU NGỮ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 2,399 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Phần 2 | 0,238 | 100m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Chương V - Phần 2 | 35,566 | m2 |
| 4 | Tiêu ngữ bằng Mica | Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp tủ điện kim loại 400x300x150 | Chương V - Phần 2 | 1 | hộp |
| 2 | Hộp tủ điện kim loại 300x200x150 | Chương V - Phần 2 | 1 | hộp |
| 3 | Hộp át 6 module | Chương V - Phần 2 | 8 | hộp |
| 4 | Bộ đèn led siêu mỏng đôi 1,2m-18w treo trần | Chương V - Phần 2 | 72 | bộ |
| 5 | Bộ đèn led siêu mỏng đôi 1,2m-18w treo tường | Chương V - Phần 2 | 16 | bộ |
| 6 | Bộ đèn ốp trần bóng led 18w | Chương V - Phần 2 | 15 | bộ |
| 7 | Quạt trần 70W, hộp số | Chương V - Phần 2 | 48 | cái |
| 8 | Quạt treo tường | Chương V - Phần 2 | 8 | cái |
| 9 | Công tắc 2 chiều đơn | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều ba | Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều hai | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Phần 2 | 32 | cái |
| 13 | Đế âm tường | Chương V - Phần 2 | 42 | cái |
| 14 | MCB 10A 1P 6kA | Chương V - Phần 2 | 10 | cái |
| 15 | MCB 16A 1P 6kA | Chương V - Phần 2 | 14 | cái |
| 16 | MCB 40A 2P 10kA | Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 17 | MCB 32A 2P 10kA | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 18 | MCCB 80A 3P 15kA | Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 19 | Cu/PVC 2x1.5 mm2 | Chương V - Phần 2 | 570 | m |
| 20 | Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Chương V - Phần 2 | 445 | m |
| 21 | Cu/PVC/PVC 2x6 mm2 | Chương V - Phần 2 | 35 | m |
| 22 | Cu/PVC/PVC 2x8 mm2 | Chương V - Phần 2 | 150 | m |
| 23 | Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Chương V - Phần 2 | 50 | m |
| 24 | Cu/PVC 1x10 mm2 - tiếp địa | Chương V - Phần 2 | 20 | m |
| 25 | Cu/PVC 1x8 mm2 - tiếp địa | Chương V - Phần 2 | 150 | m |
| 26 | Cu/PVC 1x2.5 mm2 - tiếp địa | Chương V - Phần 2 | 445 | m |
| 27 | Ống SP D20 | Chương V - Phần 2 | 438 | m |
| 28 | Ống SP D20 | Chương V - Phần 2 | 518 | m |
| 29 | Ống SP D32 | Chương V - Phần 2 | 200 | m |
| 30 | Tê/cút D20 | Chương V - Phần 2 | 120 | cái |
| 31 | Tê/cút D32 | Chương V - Phần 2 | 10 | cái |
| 32 | Hộp chia ngả 3-4 | Chương V - Phần 2 | 75 | hộp |
| 33 | Lắp đặt điều hòa 12000 BTU | Chương V - Phần 2 | 2 | máy |
| 34 | Lắp đặt điều hòa 18000 BTU | Chương V - Phần 2 | 14 | máy |
| 35 | Điều hòa Panasonic loại treo tường 2 củ 2 chiều Inverter cao cap Gas R32, công suất 12000 BTU | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 36 | Điều hòa Panasonic loại treo tường 2 củ 2 chiều Inverter cao cap Gas R32, công suất 18000 BTU | Chương V - Phần 2 | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V - Phần 2 | 10 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Phần 2 | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Phần 2 | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V - Phần 2 | 20 | cái |
| 41 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm (Theo ĐG 5914/2015) | Chương V - Phần 2 | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính âm tường (Bao gồm đế âm, ổ cắm, mặt che) | Chương V - Phần 2 | 8 | Ổ |
| 43 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5E | Chương V - Phần 2 | 250 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp 1/2" Rigid Feeder Cable, PE | Chương V - Phần 2 | 25 | 10 m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x0.5mm | Chương V - Phần 2 | 5 | 10 m |
| 46 | Thiết bị chia mạng | Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 47 | Khung giá đấu dây+phiến krone | Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 48 | Đầu ghi 16 kênh TVI HikVision DS-7216HQHI-K1/ H265+ ( có hỗ trợ camera tích hợp míc ghi âm ) | Chương V - Phần 2 | 1 | bộ |
| 49 | Màn hình Samsung 32 inch LC32JG50FQEXXV | Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 50 | Bộ Lưu Điện UPS PROLINK PRO903L 3KVA | Chương V - Phần 2 | 1 | tb |
| 51 | C-RACK 15U-D800 | Chương V - Phần 2 | 1 | tủ |
| J | NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC DN76 | Chương V - Phần 2 | 1 | 100m |
| 2 | Ống PVC DN42 | Chương V - Phần 2 | 0,04 | 100m |
| 3 | Chếch PVC DN76 | Chương V - Phần 2 | 32 | cái |
| 4 | Chếch PVC DN42 | Chương V - Phần 2 | 8 | cái |
| 5 | Cút PVC DN42 | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 6 | Y PVC DN76 | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 7 | Côn PVC DN76/42 | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 8 | Cầu thu mưa D75 | Chương V - Phần 2 | 8 | cái |
| 9 | Phếu thu D42 | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - Phần 2 | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V - Phần 2 | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 6 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D500mm | Chương V - Phần 2 | 4 | mốinối |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 8 | Tủ dựng vòi | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 9 | Tiêu lệnh PCCC 2 tấm | Chương V - Phần 2 | 2 | bộ |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT5 | Chương V - Phần 2 | 4 | Bình |
| L | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 | 155,622 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Phần 2 | 1,556 | 100m3 |
| 3 | Trải bạt lót đổ bê tông | Chương V - Phần 2 | 354,5 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 53,175 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 | 247,57 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 | 247,57 | m2 |
| M | BỒN CÂY (7 BỒN) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 1,127 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Phần 2 | 3,843 | m3 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Chương V - Phần 2 | 24,192 | m2 |
| N | BỔ SUNG HỐ GA (10 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 0,526 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Chương V - Phần 2 | 5,841 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V - Phần 2 | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V - Phần 2 | 8 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 3,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ đáy ga | Chương V - Phần 2 | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 | Chương V - Phần 2 | 2,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 | 14 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 | 63,2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Phần 2 | 0,261 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4685725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41142875E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động, ATGT và Vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực; Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,1KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥23 KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | 5,5Hp | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi