Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703784-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210237914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 22:35:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,174,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào xúc đất, đất cấp 1 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 106,261 100m3
2 Mua Đất cấp 3 (đất đồi) đắp K90 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 23.308,01 m3
3 Mua Đất cấp 3 (đất đồi) đắp K95 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 13.718,5051 m3
4 Mua Đất cấp 3 (đất đồi) đắp K95 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3.672,9892 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 211,891 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 121,4027 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 31,6637 100m3
C MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 9,4991 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 9,4991 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 59,7212 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 59,7212 100m2
5 Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 4,5%) Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1.013,4688 tấn
D BÓ VỈA, DẢI PHÂN CÁCH:
1 Bê tông lót móng, mác150, đá 4x6 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 44,7156 m3
2 Ván khuôn móng Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,8849 100m2
3 Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1.312,05 m
4 Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 130,39 m
E RÃNH BIÊN:
1 Bê tông nền, mác 200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 25,2427 m3
2 Ván khuôn móng Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,0097 100m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng, vàng), chiều dày lớp sơn 2mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 131,39 m2
G HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 San đất bằng máy Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 106,261 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 184,4566 100m3
3 Mua Đất cấp 3 (đất đồi) san nền Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 181,0433 100m3
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
I CỐNG DỌC, CỐNG NGANG
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12,9409 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 7,2413 m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 270 cái
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 568 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 209 cái
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (tải trọng C) Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 135 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 135 mối nối
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (tải trọng A) Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 270,5 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (tải trọng C) Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 13,5 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 285 mối nối
11 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (tải trọng A) Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 89 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm (tải trọng C) Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 15,5 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 105 mối nối
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,1114 100m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,4683 100m3
J CỐNG HỘP
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,393 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 23,7 m3
3 Ván khuôn móng Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,256 100m2
4 Bê tông lót móng, mác 150, đá 4x6 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 9,9 m3
5 Bê tông móng, mác 250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 27,8 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,7692 tấn
7 Ván khuôn tường Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,56 100m2
8 Bê tông tường, mác 250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 34,56 m3
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,1979 tấn
10 Ván khuôn sàn Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8 100m2
11 Bê tông sàn, mác 250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,478 tấn
13 Ống nhựa PVC D27 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20 m
14 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 27mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 40 cái
15 Thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0986 tấn
16 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16,8 m
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,191 100m3
K HỐ GA
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,7916 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 19,58 m3
3 Ván khuôn móng Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2574 100m2
4 Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 39,98 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8466 tấn
6 Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 111,43 m3
7 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 361,46 m2
8 Bê tông hố ga, mác 200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,41 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0028 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6403 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,9703 100m2
12 Bê tông tấm đan, mác 200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 21,1842 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1404 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 127 1cấu kiện
15 Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 64 cái
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,3254 100m3
L RÃNH SÔNG, SONG CHẮN RÁC
1 Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,51 m3
2 Ván khuôn móng Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,032 100m2
3 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,44 m3
4 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 13,5 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0626 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0979 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 33 1cấu kiện
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 63 cái
9 Song chắn rác gang cầu KT khung:570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấn Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 63 bộ
M HỐ THU
1 Ván khuôn móng Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,9576 100m2
2 Bê tông móng, mác 250, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 9,45 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2363 tấn
N CỬA XẢ D1000
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0508 100m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,35 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,15 m3
O HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
P RÃNH XÂY B400
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,278 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 35,67 m3
3 Ván khuôn móng Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,686 100m2
4 Bê tông móng, mác 150, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 35,67 m3
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 120,74 m3
6 Trát tường dày 1cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 701,6 m2
7 Bê tông tấm đan, mác 200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16,464 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8781 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,2391 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 343 1cấu kiện
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,8972 100m3
Q HỐ GA:
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0421 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,27 m3
3 Ván khuôn móng Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0131 100m2
4 Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,54 m3
5 Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,41 m3
6 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,42 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0164 100m2
8 Bê tông tấm đan, mác 200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,32 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0149 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1cấu kiện
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0196 100m3
R ỐNG CHỜ THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa PVC D110 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 128 m
2 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 256 cái
S ỐNG CHỜ CẤP NƯỚC
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0627 100m3
2 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,32 100m
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0556 100m3
T HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM 35KV ĐI TỪ ĐIỂM ĐẤU VỀ TỚI CÁC TBA DỰ ÁN
U TUYẾN CÁP NGẦM 35KV ĐI TỪ ĐIỂM ĐẤU VỀ TỚI CÁC TBA DỰ ÁN( ĐM10)
V Rãnh chôn cáp đi ngầm qua vỉa hè
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,7791 100m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5081 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1486 100m3
4 Sản xuất ván khuôn tấm đan Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5962 100m2
5 Bê tông tấm đan, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6,624 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4195 tấn
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng, trọng lượng ≤50kg Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 552 cái
W Rãnh chôn cáp đi ngầm qua đường
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1729 100m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1677 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0786 100m3
4 Mua mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 22 mốc
5 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,088 m3
6 Sản xuất ván khuôn tấm đan Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0281 100m2
7 Bê tông tấm đan, vữa mác 200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,312 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0198 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 65 cái
X TUYẾN CÁP NGẦM 35KV ĐI TỪ ĐIỂM ĐẤU VỀ TỚI TBA DỰ ÁN (ĐG767)
1 Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5m Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 247 m
2 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,235 100m2
3 Lắp đặt ống HDPE D160/125 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,44 100m
4 Lắp đặt ống HDPE-PE80, D160-PN16 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,26 100m
5 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2, 40,5kV Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 270 m
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,7 100m
7 Mua đầu cáp Tplug 630A 3M, 3x70mm2-36kV Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bộ
8 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 1đầu cáp (1 pha)
Y TUYẾN CÁP NGẦM 35KV ĐI TỪ ĐIỂM ĐẤU VỀ TỚI CÁC TBA DỰ ÁN (ĐM 1781)
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 sợi, 1 ruột
Z HẠNG MỤC: XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 35(22)
AA XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 35(22)/0,4KV( ĐM10)
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0782 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,144 100m2
3 Bê tông móng, mác 150, đá 2x4 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11,772 m3
4 Mua lưới mắt cáo INOX Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,12 m2
5 Bulong M18x350 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 bộ
6 Đào rãnh tiếp, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,432 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,432 100m3
AB XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 35(22)/0,4KV (ĐG767)
1 Lắp đặt ống HDPE D195/150mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,12 100m
2 Đóng cọc tiếp địa; đất cấp III Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 10 cọc
3 Rải dây tiếp địa Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8,36 10m
4 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 282,5 kg
5 Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 0,6/1kV Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12 m
6 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2 10 đầu cốt
7 Mua đầu cốt đồng M95 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 đầu
AC THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP (ĐM 1781)
1 Thí nghiệm máy biến áp, U=35(22)/0,4kV, 3 pha Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 máy
2 Thí nghiệm aptomat hạ thế, dòng điện 500- Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 cái
3 Thí nghiệm aptomat, dòng điện Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 1 cái
4 Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 1 cái
5 Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 pha
6 Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 1 cái
7 Thí nghiệm Ampemét AC Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 1 cái
8 Thí nghiệm Vônmét AC Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 cái
9 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3 1 sợi, 1 ruột
10 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 1 bộ (3 pha)
11 Thí nghiệm máy cắt chân không U Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 bộ (3 pha)
12 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 hệ thống
AD HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
AE HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐM10
AF Tủ điện liên kết hạ thế
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0034 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,045 100m2
3 Bê tông móng tủ điện, mác 200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3198 m3
4 Bê tông móng, mác 150, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,048 m3
5 Ốp chân tường gạch Ceramic KT: 300x600mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 m2
6 Lắp đặt cấu kiện thép (khung móng tủ công tơ) đặt sẵn trong bê tông, KL Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0039 tấn
7 Mua khung thép móng tủ M16x490x270x650 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
8 Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,904 kg
AG Tủ điện hạ thế
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0454 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8704 100m2
3 Bê tông móng tủ điện, mác 200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,48 m3
4 Ốp chân tường gạch Ceramic KT: 300x600mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 18,4 m2
5 Lắp đặt cấu kiện thép (khung móng tủ công tơ) đặt sẵn trong bê tông, KL Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1571 tấn
6 Mua khung thép móng tủ công tơ M24x300x300x675 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16 bộ
7 Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơ Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 54,9824 kg
AH Rãnh chôn cáp điện
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,1005 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,7069 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0214 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1697 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0152 100m3
6 Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 52 cái
7 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,208 m3
AI HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (ĐG767)
1 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,017 tấn
2 Mua thép mạ kẽm làm bệ tủ công tơ (sắt bệ móng tủ công tơ, tủ liên kết sử dụng thép 40x4, trọng lương thép 40x40x4, 2,42kg/m) Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 57,8864 kg
3 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 17 1 tủ
4 Mua tủ công tơ composite 100A trọn bộ (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ, KT tủ 1200x700x450 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16 tủ
5 Mua vỏ tủ điện 2 lớp cánh sơn tĩnh điện, dày 2mm, KT tủ 900x600x350 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 tủ
6 Lắp đặt áptômát 3 pha 400A Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
7 Mua Aptomat 3 pha 400A Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,2 10 cọc
9 Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện) Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 42,5 m
10 Mua bu lông Inox M10x30 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 34 bộ
11 Đầu cốt đồng M10 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 34 cái
12 Lắp đặt bulong M10x30 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 34 cái
13 Kéo rải và lắp tiếp địa tủ điện điều khiển chiếu sáng, quy cách dây đơn ruột mềm Ø10 (1m=0,09kg) Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0765 100kg
14 Mua thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 466,58 kg
15 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,87 100m2
16 Mua lưới nilong báo hiệu cáp loại 0,5m Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 774 m
17 Xếp gạch chỉ, bảo vệ cáp ngầm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6,966 1000 viên
18 Mua gạch bê tông không nung Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6.966 viên
19 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,78 100m
20 Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 278 m
21 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,16 100m
22 Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 216 m
23 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,18 100m
24 Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 318 m
25 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 100m
26 Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 200 m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80 D140,PN16 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,18 100m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,76 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,18 100m
30 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 20 1đầu cáp (3 pha)
31 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14 1đầu cáp (3 pha)
32 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x120 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 bộ
33 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 bộ
34 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x70 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 bộ
35 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x50 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8 bộ
36 Biển báo nguy hiểm, đánh số tủ Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 17 cái
AJ THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 1781)
1 Thí nghiệm tiếp đất của các tủ công tơ điện Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 17 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 1 sợi, 1 ruột
AK HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AL HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG THEO ĐM10
AM Móng cột đèn
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1408 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,704 100m2
3 Bê tông móng cột đèn chiếu sáng, mác 200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 14,08 m3
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2345 tấn
5 Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 22 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 44 m
7 Cầu đấu cáp 60A-4P: Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 22 cái
8 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng đơn liền cần cao 8m (chiều dày cột 3,5mm) Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 22 1 cột
9 Lắp bộ đèn led 100W (bộ đầy đủ) Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 22 bộ
10 Luồn dây điện PVC 3x1.5mm2 (từ cửa cột lên đèn chiếu sáng) Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,98 100m
11 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A tại cửa cột đèn chiếu sáng Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 22 cái
12 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 22 bảng
13 Sơn đánh dấu cột đèn Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 22 cột
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng. Công suất 100A, KT: 1200x600x350 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 tủ
AN Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0044 100m3
2 Ván khuôn móng Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0343 100m2
3 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0241 tấn
4 Mua khung móng bệ tủ điều khiển chiếu sáng M16x250x400x500mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
5 Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,338 m3
6 Ốp chân tủ điều khiển chiếu sáng bằng gạch Ceramic KT300x600 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,95 m2
AO Rãnh chôn cáp điện
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,254 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5194 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0959 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4779 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,101 100m3
6 Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 23 cái
7 Đổ bê tông mốc báo sứ Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,092 m3
AP CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐG 767)
1 Gạch BTKN 6,0x10,5x22cm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3.159 viên
2 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,159 1000 viên
3 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,755 100m2
4 Mua băng cảnh báo cáp điện rộng 0,5m Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 351 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8,7 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1 100m
7 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1 100m
8 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10 m
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 9,21 100m
10 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 921 m
11 Mua ống thép đen qua đường, DN50, dày 2mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 145,605 kg
12 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ĐK 50mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,51 100m
13 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6 10 đầu cốt
14 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 17,8 10 đầu cốt
15 Mua đầu cốt M35 1 lỗ Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
16 Mua đầu cốt M25 1 lỗ Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
17 Mua đầu cốt M10 1 lỗ Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 132 cái
18 Mua đầu cốt M6 1 lỗ Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 44 cái
AQ Tiếp địa cột đèn đường, tủ điều khiển chiếu sáng
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,2 10 cọc
2 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6946 100kg
3 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 600,575 kg
4 Mua dây đơn mềm ruột đồng Cu/PVC 1x10mm2 (lắp tiếp địa tủ điện điều khiển chiếu sáng ) Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,5 m
5 Mua Bu lông Inox M10x30 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt bulong M10x30 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
AR CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐM 1781)
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tiếp địa tủ chiếu sáng Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 23 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 1 sợi, 1 ruột
AS HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC
AT GANIVO ĐẤU CÁP
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0907 100m3
2 Bê tông lót móng, mác 150, đá 4x6 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6963 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1388 100m2
4 Xây hố Ganivo bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4,5059 m3
5 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 34,9531 m2
6 Nắp Ganivo composite KT 332x332x43mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 58 bộ
AU BỂ CÁP 2 ĐAN
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3075 100m3
2 Bê tông lót móng, mác 150, đá 4x6 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,302 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1344 100m2
4 Gia công kết cấu thép bể 2 đan Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8724 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8724 tấn
6 Xây hố bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 8,8908 m3
7 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 33,232 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0544 100m2
9 Bê tông tấm đan, mác 200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,96 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1459 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 16 cái
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2675 100m3
AV BỂ CÁP 1 ĐAN
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1021 100m3
2 Bê tông lót móng, mác 150, đá 4x6 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,0958 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0548 100m2
4 Gia công kết cấu thép bể 1 đan Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2799 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2799 tấn
6 Xây hố bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,5299 m3
7 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 12,4544 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0136 100m2
9 Bê tông tấm đan, mác 200, đá 1x2 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,24 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0365 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0864 100m3
AW CỐNG CÁP THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đào móng, đất cấp 3 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 5,1956 100m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1,965 100m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0863 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 2,4664 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1238 100m3
6 Mua băng báo hiệu cáp thông tin Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 851 m
7 Mua mốc báo hiệu cáp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 32 cái
8 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 0,128 m3
9 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110, dày 6,8mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 10,6 100m
10 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D61, dày 3,5mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 11,72 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 3,21 100m
12 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 126 cái
AX HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 560KVA, U= 35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 35kV (2 CDPT 630A+ 01 máy cắt) hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 01 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 trạm
2 Chi phí nghệm thu đóng điện Theo chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.276232E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III. Bao gồm đầy đủ các hạng mục: San nền; đường giao thông; Hệ thống thoát nước; Trạm biến áp, Hệ thống điện chiếu sáng, Hệ thống điện sinh hoạt (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 11,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->