Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703799-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân
Tên gói thầu Gói số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210703788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 22:34:00 đến ngày 2021-07-11 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,171,786,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng
B Phần móng
1 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, Theo HSTK 52,3188 m3
2 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 8,4376 100m2
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK 1,4763 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK 4,5827 tấn
5 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Theo HSTK 0,2535 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo HSTK 0,6444 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo HSTK 0,6444 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 Theo HSTK 8,238 100m
9 Phá bê tông đầu cọc Theo HSTK 3,5625 m3
10 Đào móng bằng máy đào, - Cấp đất II Theo HSTK 2,8554 100m3
11 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 23,2232 m3
12 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, Theo HSTK 98,0558 m3
13 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 5,9005 100m2
14 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,6092 tấn
15 Cốt thép móng, ĐK Theo HSTK 3,3874 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK 1,6267 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK 0,7397 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Theo HSTK 5,3382 tấn
19 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK 42,4424 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Theo HSTK 7,48 m3
21 Ván khuôn giằng móng Theo HSTK 0,68 100m2
22 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 Theo HSTK 9,0112 m3
23 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo HSTK 2,9491 m3
24 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 1,2595 100m2
25 Cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSTK 0,4712 tấn
26 Cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSTK 0,3739 tấn
27 Cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm Theo HSTK 1,6416 tấn
28 Đắp đá mặt bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 6,7851 100m3
29 Đất đá thải đắp nền Theo HSTK 678,51 m3
30 Đắp đất hoàn trả móng (1/3KL đào) Theo HSTK 0,9518 100m3
31 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK 1,9036 100m3
32 Bê tông nền, M150, đá 1x2, Theo HSTK 50,702 m3
33 Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 50 Theo HSTK 51,498 m2
34 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 51,498 m2
C Phần thân
1 Bê tông cột, M200, đá 1x2, Theo HSTK 42,9264 m3
2 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 6,215 100m2
3 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSTK 1,3054 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo HSTK 3,1985 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo HSTK 5,177 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, Theo HSTK 69,8499 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 8,8921 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 2,6218 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 9,3694 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK 10,6902 tấn
11 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, Theo HSTK 246,8704 m3
12 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSTK 20,1803 tấn
13 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 17,1677 100m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, Theo HSTK 207,1667 m2
15 Trát trần, vữa XM M 75 (trát dính bám) Theo HSTK 1.716,77 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M 75 (trát dính bám) Theo HSTK 889,21 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 2.605,98 m2
18 Bê tông cầu thang thường, mác 200, đá 1x2 Theo HSTK 13,7292 m3
19 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK 1,202 100m2
20 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,2487 tấn
21 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo HSTK 1,0483 tấn
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung KT6x10,5x22, vữa XM M 50 Theo HSTK 3,8813 m3
23 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK 106,5798 m2
24 Sản xuất lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện Theo HSTK 38 m
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, Theo HSTK 120,2 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 120,2 m2
27 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 46,8032 m3
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 1,2938 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn: ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 7,7242 100m2
30 Mua con tiện bê tông + đế ( Hoàn thiện) Theo HSTK 716 bộ
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg Theo HSTK 795 cái
32 Trát lam, vữa XM M 75 Theo HSTK 772,42 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 772,42 m2
D Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 Theo HSTK 280,3307 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, Theo HSTK 771,0824 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 771,0824 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, Theo HSTK 1.828,801 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 1.828,801 m2
6 Lát nền, sàn 600x600 Theo HSTK 1.414,0814 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSTK 83,7792 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSTK 259,464 m2
9 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK 77,0592 m2
10 Tấm compact ngăn phòng Theo HSTK 34,02 m2
11 Chân inox Theo HSTK 18 cái
12 Sản xuất cửa nhôm hệ xingfa, cửa đi mở quay 2 cánh, Kính trắng dày 6,38mm Theo HSTK 77,22 m2
13 Sản xuất cửa nhôm hệ xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, Kính trắng dày 6,38mm Theo HSTK 27,386 m2
14 Sản xuất cửa nhôm hệ xingfa , cửa sổ 2 cánh mở quay, Kính trắng dày 6,38mm Theo HSTK 125,4 m2
15 Sản xuất cửa nhôm hệ xingfa, cửa sổ mở hất, Kính trắng dày 6,38mm Theo HSTK 2,88 m2
16 Vách kính cố định Theo HSTK 35,584 m2
17 Sản xuất cửa hoa sắt vuông 14x14 (sơn tĩnh điện) Theo HSTK 125,4 m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 125,4 m2
19 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, Theo HSTK 114,3076 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 114,3076 m2
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM M 50 Theo HSTK 20,7743 m3
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo HSTK 252,72 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 252,72 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 Theo HSTK 20,44 m
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK 16,465 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, Theo HSTK 458,7 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 Theo HSTK 151,56 m
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 458,7 m2
29 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM M 75 Theo HSTK 279,684 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK 279,684 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Theo HSTK 25,024 100m2
32 Xây tường thẳng không nung 6,5x10,5x22, dày Theo HSTK 28,6334 m3
33 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, Theo HSTK 260,304 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 260,304 m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200, đá 1x2 Theo HSTK 3,1702 m3
36 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,0791 tấn
37 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 0,2566 tấn
38 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,2882 100m2
39 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 1,4824 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK 188,832 m2
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 1,4824 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ Theo HSTK 6,1086 100m2
43 Đai bắt tôn Theo HSTK 2.188 cái
44 Tôn úp nóc rộng 0,6m Theo HSTK 73,9 m
45 bulông D14 Theo HSTK 224 cái
46 Sản xuất thang sắt Theo HSTK 0,0352 tấn
47 nắp tôn + khóa Theo HSTK 1
E Hè rãnh tam cấp
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK 3,978 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 0,819 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM M 50 Theo HSTK 6,3585 m3
4 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK 44,145 m2
F Bể phốt
1 Đào móng - Cấp đất II Theo HSTK 0,1275 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 0,7728 m3
3 Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 Theo HSTK 0,7794 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,0265 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính thép Theo HSTK 0,0294 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính thép Theo HSTK 0,0195 tấn
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 Theo HSTK 3,3556 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo HSTK 17,654 m2
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo HSTK 17,654 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo HSTK 3,25 m2
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo HSTK 18,978 m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,604 m3
13 Ván khuôn nắp đan Theo HSTK 0,033 100m2
14 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,2114 tấn
15 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK 8 cái
G Phần cấp điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 66 bộ
2 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + hộp số Theo HSTK 40 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 31 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 39 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 64 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 8 cái
7 Đèn lốp Theo HSTK 33 bộ
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK 16 hộp
9 Hộp điện tổng KT1000x700x250 Theo HSTK 1 hộp
10 Hộp điện tầng KT500x300x200 Theo HSTK 3 hộp
11 Hộp âm tường Theo HSTK 120 hộp
12 Hộp nối dây Theo HSTK 120 hộp
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK 2.000 m
15 Lắp đặt ống gen Theo HSTK 3.850 m
16 Máng cáp 100x50 Theo HSTK 20 m
17 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 1 m
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 3 m
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo HSTK 16 m
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo HSTK 16 m
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK 16 m
H Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK 5 cái
3 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK 5 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo HSTK 150 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSTK 67 m
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, - Cấp đất I Theo HSTK 0,2111 1m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,2111 100m3
8 Thép dẹt 40x4 Theo HSTK 30 m
9 Hộp kiểm tra Theo HSTK 1 hộp
I Phần thiết bị nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 19 bộ
2 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 19 cái
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 19 bộ
4 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK 16 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 16 bộ
6 Lắp đặt thoát sàn Theo HSTK 18 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 9 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 9 bộ
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK 2 bể
10 Máy bơm nước Q=5m3/h, H=35m Theo HSTK 2 cái
J Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 40mm Theo HSTK 0,46 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 25mm Theo HSTK 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 20mm Theo HSTK 0,18 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 40 mm Theo HSTK 14 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 25 mm Theo HSTK 8 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 20 mm Theo HSTK 3 cái
7 Lắp đặt cút ren trong D20 Theo HSTK 33 cái
8 Nối thẳng ren trong D20 Theo HSTK 9 cái
9 Tê D20 Theo HSTK 13 cái
10 Tê D40 Theo HSTK 3 cái
11 Tê D40x25 Theo HSTK 3 cái
12 Đầu nối ren ngoài D40 Theo HSTK 2 cái
13 Côn nối D40x25 Theo HSTK 1 cái
14 Côn nối D25x20 Theo HSTK 3 cái
15 Van một chiều D40 Theo HSTK 2 cái
16 Van một chiều D25 Theo HSTK 3 cái
17 Van khóa D40 Theo HSTK 3 cái
18 Crephin D40 Theo HSTK 1 cái
19 Van xả cặn D40 Theo HSTK 3 cái
20 Van phao cơ D40 Theo HSTK 2 cái
21 Van phao điện Theo HSTK 2 cái
22 Đầu bịt D20 Theo HSTK 42 cái
K Phần thoát nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhưa PVC D34 Theo HSTK 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhưa PVC D75 Theo HSTK 0,27 100m
3 Lắp đặt ống nhưa PVC D90 Theo HSTK 0,11 100m
4 Lắp đặt ống nhưa PVC D110 Theo HSTK 0,26 100m
5 Lắp đặt cút nhưa PVC D34 Theo HSTK 36 cái
6 Lắp đặt cút nhưa PVC D75 Theo HSTK 6 cái
7 Lắp đặt cút nhưa PVC D90 Theo HSTK 1 cái
8 Lắp đặt cút nhưa PVC D110 Theo HSTK 7 cái
9 Cút xiên D110 Theo HSTK 9 cái
10 Cút xiên D75 Theo HSTK 6 cái
11 Tê D75 Theo HSTK 6 cái
12 Tê D110 Theo HSTK 15 cái
13 Tê xiên D110 Theo HSTK 3 cái
14 Tê xiên D75 Theo HSTK 6 cái
15 Tê D90x75 Theo HSTK 2 cái
16 Tê xiên D75x34 Theo HSTK 6 cái
17 Tê xiên D110x34 Theo HSTK 12 cái
18 Côn nối D110x60 Theo HSTK 1 cái
19 Côn nối D110x90 Theo HSTK 1 cái
20 Tê kiểm tra D110 Theo HSTK 1 cái
21 Tê kiểm tra D90 Theo HSTK 1 cái
22 Nút bịt D34 Theo HSTK 24 cái
23 Nút bịt D75 Theo HSTK 18 cái
24 Nút bịt D110 Theo HSTK 6 cái
L Phần thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Theo HSTK 1,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 50mm Theo HSTK 0,12 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSTK 13 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo HSTK 12 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo HSTK 12 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSTK 13 cái
7 Cầu chắn rác D11 Theo HSTK 10 Cái
M Hạng mục: Bể nước ngoài nhà
1 Đào móng, đất C2 Theo HSTK 2,1455 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 0,7152 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK 1,4304 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK 1,4304 100m3/1km
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 19,848 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSTK 17,288 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,1244 100m2
8 Bê tông tường, dầy Theo HSTK 30,5404 m3
9 Ván khuôn tường thẳng, dày Theo HSTK 2,6116 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,7986 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1045 100m2
12 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Theo HSTK 13,9359 m3
13 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 1,0738 100m2
14 Cốt thép bể nước, đường kính Theo HSTK 0,2504 tấn
15 Cốt thép bể nước, đường kính Theo HSTK 9,635 tấn
16 Mạch ngừng thi công - SIKA WATERBAR GREY (V20) Theo HSTK 60 md
17 Nắp bể nước Theo HSTK 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=63mm Theo HSTK 0,006 100m
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, Theo HSTK 202,58 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, Theo HSTK 202,58 m2
21 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 2 lớp Theo HSTK 202,58 m2
22 Ống xả tràn D34 Theo HSTK 7 ống
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, Theo HSTK 51,3568 m2
24 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK 15,407 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK 10,1912 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, Theo HSTK 79,434 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, Theo HSTK 25,974 m2
28 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, Theo HSTK 1,122 m2
29 Trát trần, VXM M75, Theo HSTK 107,38 m2
30 Trát xà dầm, VXM M75, Theo HSTK 10,45 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 144,926 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK 79,434 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5 cm, VXM M100, Theo HSTK 23,0688 m2
34 Cửa nhà trạm bơm (bao gồm cả sơn, lắp dựng hoàn chỉnh + phụ kiện) Theo HSTK 2,34 m2
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm-đường kính D=40mm Theo HSTK 0,16 100m
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm-đường kính D20mm Theo HSTK 0,03 100m
37 Crêphin D75 Theo HSTK 3 cái
38 Bích thép rỗng D50 Theo HSTK 3 cái
39 Cút thép D40 Theo HSTK 6 cái
40 Tê thép D40 Theo HSTK 2 cái
41 Côn nối D50x40 Theo HSTK 2 cái
42 Van 1 chiều D40 Theo HSTK 2 cái
43 Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm Theo HSTK 3 cái
44 Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm Theo HSTK 3 cái
45 Rơ le áp suất Theo HSTK 1 cái
46 Bình tích áp 30L Theo HSTK 1 cái
47 Đồng hồ áp lực Theo HSTK 1 bộ
48 Chống rung D50 Theo HSTK 6 cái
49 Van gạt D20 Theo HSTK 4 cái
50 Bulong M12 Theo HSTK 210 cái
51 Kép tiện 2 đầu ren D20 Theo HSTK 3 cái
52 Kép tiện 2 đầu ren D15 Theo HSTK 1 cái
53 Măng sông D20 Theo HSTK 4 cái
54 Măng sông D15 Theo HSTK 4 cái
N Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
O Phần báo cháy + exit sự cố
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Theo HSTK 1 chiếc
2 Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháy loại 24V Theo HSTK 1 bộ
3 Gia công và đóng cọc chống sét, cọc đồng 2,4m xuất xứ Việt nam Theo HSTK 3 cọc
4 Lắp đặt dây đồng M16 tiếp địa cadisun Theo HSTK 6 m
5 Lắp đặt đầu báo khói Theo HSTK 31 chiếc
6 Lắp đặt đế đầu báo Theo HSTK 31 chiếc
7 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Theo HSTK 6 chiếc
8 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HSTK 6 chiếc
9 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK 6 chiếc
10 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK 6 chiếc
11 Lắp đặt đèn Exit Theo HSTK 7 chiếc
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK 14 chiếc
13 Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật Theo HSTK 6 chiếc
14 Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy tự động 2x0.75mm Theo HSTK 600 m
15 Kéo dải dây điện cho hệ thống exit, sự cố 2x1mm Theo HSTK 420 m
16 Kéo dải dây tín hiệu 2x2,5mm Theo HSTK 25 m
17 Kéo dải cáp tín hiệu 5px0,5mm Theo HSTK 60 mét
18 Kéo dải cáp tín hiệu 10px0,5mm Theo HSTK 35 mét
19 Lắp đặt ống nhựa D 16mm Theo HSTK 1.045 m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D32 Theo HSTK 95 mét
21 Lắp đặt cút nhựa D16 Theo HSTK 345 cái
22 Lắp đặt măng xông nhựa D16 Theo HSTK 345 cái
23 Vít nở, kẹp đỡ ống Theo HSTK 30 hộp
24 Lắp đặt attomat 1P/30A cho hệ thống báo cháy, hệ thống exit sự cố Theo HSTK 2 cái
25 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Theo HSTK 1 HT
26 Nghiệm thu, chạy thử, chuyển giao công nghệ Theo HSTK 1 TB
P Phần chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 17,5 l/s, H = 45 mcn Theo HSTK 1 chiếc
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen có Q = 17,5l/s, H = 45 mcn Theo HSTK 1 chiếc
3 Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che kt (900x500x180), sơn tĩnh điện Theo HSTK 1 bộ
4 Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà loại thân D100, 02 họng ra D65 Theo HSTK 1 chiếc
5 Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy D100 hai họng vào D65 Theo HSTK 1 chiếc
6 Lắp đặt lăng phun khớp nối D65 Theo HSTK 2 bộ
7 Lắp đặt cuộn vòi D65 Theo HSTK 2 cuộn
8 Lắp đặt dây cáp điện 3x16 mm2 + 1x10 mm2 cho máy bơm chữa cháy (trong phòng bơm). Theo HSTK 15 mét
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp điện cho máy bơm Theo HSTK 15 mét
10 Lắp đặt hộp vòi CC gồm : Hộp kính thước (1100x500x180), Theo HSTK 6 bộ
11 Lắp đặt hộp bình chữa cháy gồm : Hộp kính thước (600x500x180)mm Theo HSTK 6 bộ
12 Lắp đặt lăng phun khớp nối Theo HSTK 6 bộ
13 Lắp đặt cuộn vòi D50 Theo HSTK 6 cuộn
14 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 Theo HSTK 6 chiếc
15 Lắp đặt van một chiều D50 Theo HSTK 1 chiếc
16 Lắp đặt van chặn D50 Theo HSTK 1 chiếc
17 Lắp đặt van một chiều D100 Theo HSTK 2 chiếc
18 Lắp đặt van chặn D100 Theo HSTK 2 chiếc
19 Lắp đặt van xả khí D25 Theo HSTK 1 chiếc
20 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK 1 chiếc
21 Lắp đặt rọ hút D100 Theo HSTK 2 chiếc
22 Lắp đặt mối nối mềm D100 Theo HSTK 4 chiếc
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 Theo HSTK 65 mét
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 Theo HSTK 45 mét
25 Lắp đặt côn thu D100 Theo HSTK 7 chiếc
26 Lắp đặt tê thép D100 Theo HSTK 9 chiếc
27 Lắp đặt cút thép D50 Theo HSTK 12 chiếc
28 Lắp đặt cút thép D100 Theo HSTK 9 chiếc
29 Lắp đặt kép thép D50 Theo HSTK 11 chiếc
30 Lắp đặt măng sông D50 Theo HSTK 9 chiếc
31 Lắp đặt măng sông D100 Theo HSTK 10 chiếc
32 Lắp đặt rắc co D100 Theo HSTK 4 chiếc
33 Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC Theo HSTK 6 bộ
34 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 Theo HSTK 24 bình
35 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo HSTK 12 bình
36 Băng tan Theo HSTK 100 cuộn
37 Dây đay Theo HSTK 3 Kg
38 Sơn đỏ Theo HSTK 25 Kg
39 sơn chống rỉ Theo HSTK 10 Kg
40 Que hàn Theo HSTK 20 Kg
41 Thử áp lực đường ống nước chữa cháy Theo HSTK 1,1 100m
42 Lăp đặt bệ máy bơm Theo HSTK 2 chiếc
43 Đào đất chôn ống ( 60x0,5x0.5) Theo HSTK 15 m3
44 Đắp đất nền chôn đường ống chữa cháy Theo HSTK 15 m3
45 Lắp đặt mặt bích D100 Theo HSTK 10 cặp
46 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Bulong, đai ôm ống, ty treo ống….) Theo HSTK 1 HT
Q Hạng mục: Phá dỡ nhà cũ
1 Tháo dỡ mái ngói Theo HSTK 317,724 m2
2 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 79,68 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK 68,3588 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HSTK 159,9163 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi 1km Theo HSTK 2,2828 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.347E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->