Gói thầu: Gói số 02: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 22:34:00 đến ngày 2021-07-11 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,171,786,071 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, | Theo HSTK | 52,3188 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 8,4376 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK | 1,4763 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK | 4,5827 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo HSTK | 0,2535 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo HSTK | 0,6444 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo HSTK | 0,6444 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 | Theo HSTK | 8,238 | 100m |
| 9 | Phá bê tông đầu cọc | Theo HSTK | 3,5625 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, - Cấp đất II | Theo HSTK | 2,8554 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 23,2232 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, | Theo HSTK | 98,0558 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 5,9005 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,6092 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK | 3,3874 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK | 1,6267 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK | 0,7397 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo HSTK | 5,3382 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 42,4424 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 7,48 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK | 0,68 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,0112 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,9491 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,2595 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSTK | 0,4712 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSTK | 0,3739 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm | Theo HSTK | 1,6416 | tấn |
| 28 | Đắp đá mặt bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 6,7851 | 100m3 |
| 29 | Đất đá thải đắp nền | Theo HSTK | 678,51 | m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả móng (1/3KL đào) | Theo HSTK | 0,9518 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK | 1,9036 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, | Theo HSTK | 50,702 | m3 |
| 33 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 50 | Theo HSTK | 51,498 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 51,498 | m2 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, | Theo HSTK | 42,9264 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 6,215 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,3054 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,1985 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 5,177 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Theo HSTK | 69,8499 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 8,8921 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 2,6218 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 9,3694 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 10,6902 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, | Theo HSTK | 246,8704 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 20,1803 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 17,1677 | 100m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo HSTK | 207,1667 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M 75 (trát dính bám) | Theo HSTK | 1.716,77 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M 75 (trát dính bám) | Theo HSTK | 889,21 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.605,98 | m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK | 13,7292 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 1,202 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2487 | tấn |
| 21 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSTK | 1,0483 | tấn |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung KT6x10,5x22, vữa XM M 50 | Theo HSTK | 3,8813 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK | 106,5798 | m2 |
| 24 | Sản xuất lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 38 | m |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, | Theo HSTK | 120,2 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 120,2 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 46,8032 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 1,2938 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 7,7242 | 100m2 |
| 30 | Mua con tiện bê tông + đế ( Hoàn thiện) | Theo HSTK | 716 | bộ |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg | Theo HSTK | 795 | cái |
| 32 | Trát lam, vữa XM M 75 | Theo HSTK | 772,42 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 772,42 | m2 |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 | Theo HSTK | 280,3307 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo HSTK | 771,0824 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 771,0824 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Theo HSTK | 1.828,801 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.828,801 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn 600x600 | Theo HSTK | 1.414,0814 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSTK | 83,7792 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTK | 259,464 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 77,0592 | m2 |
| 10 | Tấm compact ngăn phòng | Theo HSTK | 34,02 | m2 |
| 11 | Chân inox | Theo HSTK | 18 | cái |
| 12 | Sản xuất cửa nhôm hệ xingfa, cửa đi mở quay 2 cánh, Kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 77,22 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa nhôm hệ xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, Kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 27,386 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa nhôm hệ xingfa , cửa sổ 2 cánh mở quay, Kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 125,4 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa nhôm hệ xingfa, cửa sổ mở hất, Kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 16 | Vách kính cố định | Theo HSTK | 35,584 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa hoa sắt vuông 14x14 (sơn tĩnh điện) | Theo HSTK | 125,4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 125,4 | m2 |
| 19 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, | Theo HSTK | 114,3076 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 114,3076 | m2 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM M 50 | Theo HSTK | 20,7743 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo HSTK | 252,72 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 252,72 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 | Theo HSTK | 20,44 | m |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 16,465 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, | Theo HSTK | 458,7 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M 75 | Theo HSTK | 151,56 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 458,7 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM M 75 | Theo HSTK | 279,684 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 279,684 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | Theo HSTK | 25,024 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng không nung 6,5x10,5x22, dày | Theo HSTK | 28,6334 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Theo HSTK | 260,304 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 260,304 | m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,1702 | m3 |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0791 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,2566 | tấn |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2882 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,4824 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 188,832 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,4824 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ | Theo HSTK | 6,1086 | 100m2 |
| 43 | Đai bắt tôn | Theo HSTK | 2.188 | cái |
| 44 | Tôn úp nóc rộng 0,6m | Theo HSTK | 73,9 | m |
| 45 | bulông D14 | Theo HSTK | 224 | cái |
| 46 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK | 0,0352 | tấn |
| 47 | nắp tôn + khóa | Theo HSTK | 1 | bé |
| E | Hè rãnh tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK | 3,978 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,819 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM M 50 | Theo HSTK | 6,3585 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK | 44,145 | m2 |
| F | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1275 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,7728 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,7794 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,0265 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính thép | Theo HSTK | 0,0294 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính thép | Theo HSTK | 0,0195 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50 | Theo HSTK | 3,3556 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo HSTK | 17,654 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo HSTK | 17,654 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo HSTK | 3,25 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo HSTK | 18,978 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,604 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,033 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,2114 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 8 | cái |
| G | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần + hộp số | Theo HSTK | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 31 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 39 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 64 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 8 | cái |
| 7 | Đèn lốp | Theo HSTK | 33 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK | 16 | hộp |
| 9 | Hộp điện tổng KT1000x700x250 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 10 | Hộp điện tầng KT500x300x200 | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 11 | Hộp âm tường | Theo HSTK | 120 | hộp |
| 12 | Hộp nối dây | Theo HSTK | 120 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 2.000 | m |
| 15 | Lắp đặt ống gen | Theo HSTK | 3.850 | m |
| 16 | Máng cáp 100x50 | Theo HSTK | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | m |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 3 | m |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK | 16 | m |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo HSTK | 16 | m |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 16 | m |
| H | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK | 150 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK | 67 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,2111 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2111 | 100m3 |
| 8 | Thép dẹt 40x4 | Theo HSTK | 30 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra | Theo HSTK | 1 | hộp |
| I | Phần thiết bị nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thoát sàn | Theo HSTK | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 10 | Máy bơm nước Q=5m3/h, H=35m | Theo HSTK | 2 | cái |
| J | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 40 mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 25 mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 20 mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo HSTK | 33 | cái |
| 8 | Nối thẳng ren trong D20 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 9 | Tê D20 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 10 | Tê D40 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 11 | Tê D40x25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 12 | Đầu nối ren ngoài D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Côn nối D40x25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Côn nối D25x20 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 15 | Van một chiều D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 16 | Van một chiều D25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 17 | Van khóa D40 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 18 | Crephin D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Van xả cặn D40 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 20 | Van phao cơ D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 21 | Van phao điện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Đầu bịt D20 | Theo HSTK | 42 | cái |
| K | Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhưa PVC D34 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhưa PVC D75 | Theo HSTK | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhưa PVC D90 | Theo HSTK | 0,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhưa PVC D110 | Theo HSTK | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhưa PVC D34 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhưa PVC D75 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhưa PVC D90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhưa PVC D110 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 9 | Cút xiên D110 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 10 | Cút xiên D75 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 11 | Tê D75 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 12 | Tê D110 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 13 | Tê xiên D110 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 14 | Tê xiên D75 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 15 | Tê D90x75 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 16 | Tê xiên D75x34 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 17 | Tê xiên D110x34 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 18 | Côn nối D110x60 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Côn nối D110x90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 21 | Tê kiểm tra D90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 22 | Nút bịt D34 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 23 | Nút bịt D75 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 24 | Nút bịt D110 | Theo HSTK | 6 | cái |
| L | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác D11 | Theo HSTK | 10 | Cái |
| M | Hạng mục: Bể nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo HSTK | 2,1455 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,7152 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,4304 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 1,4304 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 19,848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 17,288 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,1244 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường, dầy | Theo HSTK | 30,5404 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, dày | Theo HSTK | 2,6116 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,7986 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1045 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 13,9359 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 1,0738 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bể nước, đường kính | Theo HSTK | 0,2504 | tấn |
| 15 | Cốt thép bể nước, đường kính | Theo HSTK | 9,635 | tấn |
| 16 | Mạch ngừng thi công - SIKA WATERBAR GREY (V20) | Theo HSTK | 60 | md |
| 17 | Nắp bể nước | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=63mm | Theo HSTK | 0,006 | 100m |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, | Theo HSTK | 202,58 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, | Theo HSTK | 202,58 | m2 |
| 21 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 2 lớp | Theo HSTK | 202,58 | m2 |
| 22 | Ống xả tràn D34 | Theo HSTK | 7 | ống |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, | Theo HSTK | 51,3568 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 15,407 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK | 10,1912 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, | Theo HSTK | 79,434 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, | Theo HSTK | 25,974 | m2 |
| 28 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, | Theo HSTK | 1,122 | m2 |
| 29 | Trát trần, VXM M75, | Theo HSTK | 107,38 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, VXM M75, | Theo HSTK | 10,45 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 144,926 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 79,434 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5 cm, VXM M100, | Theo HSTK | 23,0688 | m2 |
| 34 | Cửa nhà trạm bơm (bao gồm cả sơn, lắp dựng hoàn chỉnh + phụ kiện) | Theo HSTK | 2,34 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm-đường kính D=40mm | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm-đường kính D20mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 37 | Crêphin D75 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 38 | Bích thép rỗng D50 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 39 | Cút thép D40 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 40 | Tê thép D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 41 | Côn nối D50x40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 42 | Van 1 chiều D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 45 | Rơ le áp suất | Theo HSTK | 1 | cái |
| 46 | Bình tích áp 30L | Theo HSTK | 1 | cái |
| 47 | Đồng hồ áp lực | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 48 | Chống rung D50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 49 | Van gạt D20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 50 | Bulong M12 | Theo HSTK | 210 | cái |
| 51 | Kép tiện 2 đầu ren D20 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 52 | Kép tiện 2 đầu ren D15 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 53 | Măng sông D20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 54 | Măng sông D15 | Theo HSTK | 4 | cái |
| N | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| O | Phần báo cháy + exit sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháy loại 24V | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc đồng 2,4m xuất xứ Việt nam | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 4 | Lắp đặt dây đồng M16 tiếp địa cadisun | Theo HSTK | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo HSTK | 31 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo HSTK | 31 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo HSTK | 6 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK | 6 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK | 6 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK | 6 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt đèn Exit | Theo HSTK | 7 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK | 14 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật | Theo HSTK | 6 | chiếc |
| 14 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy tự động 2x0.75mm | Theo HSTK | 600 | m |
| 15 | Kéo dải dây điện cho hệ thống exit, sự cố 2x1mm | Theo HSTK | 420 | m |
| 16 | Kéo dải dây tín hiệu 2x2,5mm | Theo HSTK | 25 | m |
| 17 | Kéo dải cáp tín hiệu 5px0,5mm | Theo HSTK | 60 | mét |
| 18 | Kéo dải cáp tín hiệu 10px0,5mm | Theo HSTK | 35 | mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D 16mm | Theo HSTK | 1.045 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D32 | Theo HSTK | 95 | mét |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D16 | Theo HSTK | 345 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông nhựa D16 | Theo HSTK | 345 | cái |
| 23 | Vít nở, kẹp đỡ ống | Theo HSTK | 30 | hộp |
| 24 | Lắp đặt attomat 1P/30A cho hệ thống báo cháy, hệ thống exit sự cố | Theo HSTK | 2 | cái |
| 25 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Theo HSTK | 1 | HT |
| 26 | Nghiệm thu, chạy thử, chuyển giao công nghệ | Theo HSTK | 1 | TB |
| P | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 17,5 l/s, H = 45 mcn | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen có Q = 17,5l/s, H = 45 mcn | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt hộp vòi CC ngoài nhà có chân đế, mái che kt (900x500x180), sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà loại thân D100, 02 họng ra D65 | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy D100 hai họng vào D65 | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt lăng phun khớp nối D65 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cuộn vòi D65 | Theo HSTK | 2 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện 3x16 mm2 + 1x10 mm2 cho máy bơm chữa cháy (trong phòng bơm). | Theo HSTK | 15 | mét |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp điện cho máy bơm | Theo HSTK | 15 | mét |
| 10 | Lắp đặt hộp vòi CC gồm : Hộp kính thước (1100x500x180), | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy gồm : Hộp kính thước (600x500x180)mm | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lăng phun khớp nối | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi D50 | Theo HSTK | 6 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo HSTK | 6 | chiếc |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt van chặn D50 | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt van một chiều D100 | Theo HSTK | 2 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo HSTK | 2 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt van xả khí D25 | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo HSTK | 2 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Theo HSTK | 4 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK | 65 | mét |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Theo HSTK | 45 | mét |
| 25 | Lắp đặt côn thu D100 | Theo HSTK | 7 | chiếc |
| 26 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo HSTK | 9 | chiếc |
| 27 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo HSTK | 12 | chiếc |
| 28 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo HSTK | 9 | chiếc |
| 29 | Lắp đặt kép thép D50 | Theo HSTK | 11 | chiếc |
| 30 | Lắp đặt măng sông D50 | Theo HSTK | 9 | chiếc |
| 31 | Lắp đặt măng sông D100 | Theo HSTK | 10 | chiếc |
| 32 | Lắp đặt rắc co D100 | Theo HSTK | 4 | chiếc |
| 33 | Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo HSTK | 24 | bình |
| 35 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo HSTK | 12 | bình |
| 36 | Băng tan | Theo HSTK | 100 | cuộn |
| 37 | Dây đay | Theo HSTK | 3 | Kg |
| 38 | Sơn đỏ | Theo HSTK | 25 | Kg |
| 39 | sơn chống rỉ | Theo HSTK | 10 | Kg |
| 40 | Que hàn | Theo HSTK | 20 | Kg |
| 41 | Thử áp lực đường ống nước chữa cháy | Theo HSTK | 1,1 | 100m |
| 42 | Lăp đặt bệ máy bơm | Theo HSTK | 2 | chiếc |
| 43 | Đào đất chôn ống ( 60x0,5x0.5) | Theo HSTK | 15 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền chôn đường ống chữa cháy | Theo HSTK | 15 | m3 |
| 45 | Lắp đặt mặt bích D100 | Theo HSTK | 10 | cặp |
| 46 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Bulong, đai ôm ống, ty treo ống….) | Theo HSTK | 1 | HT |
| Q | Hạng mục: Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Theo HSTK | 317,724 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 79,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK | 68,3588 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK | 159,9163 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1km | Theo HSTK | 2,2828 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.347E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi