Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703887-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210685818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 (vốn sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 07:03:00 đến ngày 2021-07-12 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,545,624,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY 12 PHÒNG HỌC
1 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 10,923 100m2
2 Phá dỡ bê tông nền, móng - có cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,1 m3
3 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,5 M3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V 5 m3
5 Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái mô tả kỹ thuật chương V 148,95 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 148,95 M2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 148,95 M2
8 Phá dỡ tường gạch mô tả kỹ thuật chương V 0,962 m3
9 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,962 M3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 19,24 M2
11 Đục nhám mặt tường mô tả kỹ thuật chương V 52,47 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 52,47 M2
13 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 52,47 M2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mô tả kỹ thuật chương V 19,2 m2
15 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 19,2 M2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần mô tả kỹ thuật chương V 40 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 40 M2
18 Đục nhám mặt bê tông mô tả kỹ thuật chương V 68,885 m2
19 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 68,885 M2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mô tả kỹ thuật chương V 50,7 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 100,7 M2
22 Phá dỡ nền gạch lá nem mô tả kỹ thuật chương V 109,3 m2
23 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 125,23 M2
24 Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ mô tả kỹ thuật chương V 1.974,882 m2
25 Quét vôi dặm vá 1 nước trắng mô tả kỹ thuật chương V 1.974,9 M2
26 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 789,946 M2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 1.184,95 M2
28 Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần mô tả kỹ thuật chương V 950,37 m2
29 Quét vôi dặm vá 1 nước trắng mô tả kỹ thuật chương V 950,4 M2
30 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 376,044 M2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 574,4 M2
32 Cạo bỏ lớp sơn kim loại mô tả kỹ thuật chương V 9,18 m2
33 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 9,18 M2
34 Lắp bass cố định ống thoát nước mái mô tả kỹ thuật chương V 60 Cái
35 Tháo dỡ cửa mô tả kỹ thuật chương V 185,12 m2
36 Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính + phụ kiện + hoa nhôm bảo vệ mô tả kỹ thuật chương V 62,48 M2
37 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính + phụ kiện + hoa nhôm bảo vệ mô tả kỹ thuật chương V 122,64 M2
38 Tháo dở hệ thống điện hiện trạng + dời bạn học + vệ sinh mô tả kỹ thuật chương V 15 Công
39 ĐÈN LED TUÝP 1,2M - BÓNG 2X18W mô tả kỹ thuật chương V 46 Bộ
40 ĐÈN LED CHIẾU BẢNG 1,2M - BÓNG 1X18W mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
41 QUẠT TRẦN + DIMER (HỘP) mô tả kỹ thuật chương V 26 Cái
42 ĐÈN LED TUÝP 1,2M - BÓNG 1X18W mô tả kỹ thuật chương V 20 Bộ
43 TỦ ĐIỆN 500x500x200 SƠN TĨNH ĐIỆN mô tả kỹ thuật chương V 2 Tủ
44 Ổ CẮM ÂM TƯỜNG ĐÔI 3 CHẤU mô tả kỹ thuật chương V 41 Cái
45 MẶT MỘT CÔNG TẮC 1 CHIỀU mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
46 MẶT HAI CÔNG TẮC 1 CHIỀU mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
47 MẶT BA CÔNG TẮC 1 CHIỀU mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
48 CÔNG TẮC 2 CHIỀU mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
49 MẶT MỘT DIMER QUẠT mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
50 MẶT HAI DIMER QUẠT mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
51 MẶT BỐN DIMER QUẠT mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
52 Lắp đặt MCB 2P 125A mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
53 Lắp đặt MCB 2P 63A mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
54 Lắp đặt MCB 2P 50A mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
55 Lắp đặt MCB 2P 20A mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
56 Lắp đặt MCB 2P 10A mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
57 CỌC TIẾP ĐỊA D16 L=2,4M mô tả kỹ thuật chương V 2 Cọc
58 CÁP ĐỒNG TRẦN 25MM mô tả kỹ thuật chương V 15 M
59 DÂY CÁP ĐIỆN CXV/DATA/CU/PVC (2x35mm²) mô tả kỹ thuật chương V 100 M
60 DÂY CÁP ĐIỆN CVV/DATA/CU/PVC (16mm²) mô tả kỹ thuật chương V 310 M
61 DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (4mm²) mô tả kỹ thuật chương V 780 M
62 DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (2,5mm²) mô tả kỹ thuật chương V 360 M
63 DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (1,5mm²) mô tả kỹ thuật chương V 1.020 M
64 ỐNG NHỰA 40X60 mô tả kỹ thuật chương V 130 M
65 ỐNG NHỰA 10X20 mô tả kỹ thuật chương V 850 M
66 HỘP ÂM CÔNG TẮC & Ổ CẮM mô tả kỹ thuật chương V 79 Cái
67 HỘP NỐI 4 ĐƯỜNG mô tả kỹ thuật chương V 13 Hộp
68 HỘP NỐI DÙNG CHO MCB mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY HÀNH CHÁNH
1 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 8,646 100m2
2 Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái mô tả kỹ thuật chương V 101,156 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 117,4 M2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 117,4 M2
5 Đục nhám mặt tường mô tả kỹ thuật chương V 53,82 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 73,82 M2
7 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 53,82 M2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mô tả kỹ thuật chương V 155,9 m2
9 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 155,9 M2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần mô tả kỹ thuật chương V 54,715 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 54,715 M2
12 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 53,145 M2
13 Phá dỡ nền gạch lá nem mô tả kỹ thuật chương V 48,64 m2
14 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 48,64 M2
15 Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ mô tả kỹ thuật chương V 1.914,38 m2
16 Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần mô tả kỹ thuật chương V 1.042,73 m2
17 Quét vôi dặm vá 1 nước trắng mô tả kỹ thuật chương V 2.957,11 M2
18 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 834,88 M2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 1.079,48 M2
20 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 236,1 M2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 806,63 M2
22 Cạo bỏ lớp sơn gỗ mô tả kỹ thuật chương V 186,66 m2
23 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 186,7 M2
24 Tháo dỡ cửa mô tả kỹ thuật chương V 34 m2
25 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm +kính + phụ kiện + hoa nhôm bảo vệ mô tả kỹ thuật chương V 34 M2
26 Lắp cửa gỗ vào khuôn mô tả kỹ thuật chương V 3 M2
27 Dọn dẹp, vệ sinh lau chùi, sắp xếp bàn ghế trong quá trình thi công mô tả kỹ thuật chương V 6 Công
C Hạng mục: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,718 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mô tả kỹ thuật chương V 41,92 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 41,92 M2
4 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 43,42 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ mô tả kỹ thuật chương V 96,6 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng mô tả kỹ thuật chương V 96,6 M2
7 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 96,6 M2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ mô tả kỹ thuật chương V 70,27 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng mô tả kỹ thuật chương V 70,3 M2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 70,3 M2
11 Tháo dỡ cửa mô tả kỹ thuật chương V 14,16 m2
12 Lắp dựng cửa đi khung nhôm mô tả kỹ thuật chương V 14,16 M2
13 Phá dỡ nền gạch lá nem mô tả kỹ thuật chương V 33,76 m2
14 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 33,8 M2
15 Tháo dỡ chậu rửa mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mô tả kỹ thuật chương V 24 Cái
17 Lắp đặt thùng nước xí xỏm mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
18 Dọn dẹp, vệ sinh lau chùi gạch ốp tường mô tả kỹ thuật chương V 6 Công
19 ĐÈN LED TUÝP 1,2M - BÓNG 1X18W mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
20 ĐÈN LED TUÝP 0,6M - BÓNG 1X18W mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
21 MẶT NĂM CÔNG TẮC 1 CHIỀU mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
22 Lắp đặt MCB 2P 20A mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
23 DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (2,5mm²) mô tả kỹ thuật chương V 64 M
24 DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (1,5mm²) mô tả kỹ thuật chương V 46 M
25 DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (1,0mm²) mô tả kỹ thuật chương V 40 M
26 ỐNG NHỰA 10X20 mô tả kỹ thuật chương V 30 M
27 HỘP ÂM CÔNG TẮC & Ổ CẮM mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,022 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) mô tả kỹ thuật chương V 105,66 m2
3 Quét vôi 3 nước trắng mô tả kỹ thuật chương V 105,7 M2
4 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 105,7 M2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÁO
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần mô tả kỹ thuật chương V 60 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 60 M2
3 Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ mô tả kỹ thuật chương V 796,208 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 91,916 M2
5 Quét vôi 1 nước trắng mô tả kỹ thuật chương V 655,502 M2
6 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 91,916 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn kim loại mô tả kỹ thuật chương V 37,155 m2
8 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 37,155 M2
9 Lắp chử Inox mô tả kỹ thuật chương V 76 Chử
10 Dọn dẹp, vệ sinh lau chùi, vệ sinh mô tả kỹ thuật chương V 3 Công
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,644 100m2
2 cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ( ngoài nhà ) mô tả kỹ thuật chương V 79,18 m2
3 Quét vôi 3 nước trắng mô tả kỹ thuật chương V 79,2 M2
4 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 79,2 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ( trong nhà ) mô tả kỹ thuật chương V 33,26 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng mô tả kỹ thuật chương V 33,3 M2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 33,3 M2
8 Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái mô tả kỹ thuật chương V 10,528 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 10,53 M2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 10,53 M2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỘT CỜ
1 Đục nhám mặt bê tông mô tả kỹ thuật chương V 19,364 m2
2 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 10,106 M2
3 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 15,553 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn kim loại mô tả kỹ thuật chương V 1,126 m2
5 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 1,126 M2
6 Lắp đặt ống inox D.90x2mm mô tả kỹ thuật chương V 2,4 M
7 Lắp đặt ống inox D.76x1.8mm mô tả kỹ thuật chương V 3,5 M
8 Lắp đặt ống inox D.60x1.8mm mô tả kỹ thuật chương V 4,25 M
9 Lắp đặt ống inox D.42x1.2mm mô tả kỹ thuật chương V 1,2 M
10 Lắp đặt ống inox D.127x1.2mm mô tả kỹ thuật chương V 2,6 M
11 Lắp dựng ròng rọc D.50 mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
12 lắp quả cầu Inox D.100 mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Phá dỡ bê tông nền, móng - có cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,6 m3
2 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,6 M3
3 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng mô tả kỹ thuật chương V 3,249 m3
4 Vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,029 100m2
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,794 M3
6 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 0,097 100m2
7 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 5,087 M2
8 Quét vôi 3 nước trắng mô tả kỹ thuật chương V 5,087 M2
9 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 5,087 M2
10 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,044 1000kg
11 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,034 1000kg
12 Lấp đất hố móng mô tả kỹ thuật chương V 2,7 m3
13 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 1,892 M3
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 37,84 M2
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,153 1000kg
16 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,153 1000kg
17 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ mô tả kỹ thuật chương V 0,499 100m2
18 Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x15x2.3mm mô tả kỹ thuật chương V 51,6 M
19 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 28,74 M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.318E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.63E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->