Gói thầu: Gói thầu số 7-Nền, mặt đường và cống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7-Nền, mặt đường và cống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí kiến thiết thị chính, chỉnh trang đô thị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 05:39:00 đến ngày 2021-07-12 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,420,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | 16,488 | m3 | |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.250 | 27,755 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép bó vỉa | 2,951 | 100m2 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3 đất cấp 1 | 7,933 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất lề đường k=0.95 | 5,172 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0.5m3 chiều dài cọc 4.5m, đất cấp 1 | 18,72 | 100m | |
| 7 | Tràm 4.5m,ngọn>4.5cm giằng | 52 | m | |
| 8 | Thép buộc tròn D=6mm | 0,012 | tấn | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, K=0.98 | 10,079 | 100m3 | |
| 10 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180cv, L | 12,297 | 100m3 | |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường | 17,969 | 100m2 | |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,487 | 100m3 | |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,072 | 100m3 | |
| 14 | Tưới nhựa dính bám T/C 1.0 kg/m2 | 13,815 | 100m2 | |
| 15 | Thảm Bê tông nhựa C9.5 dày 5cm | 13,815 | 100m2 | |
| 16 | V/C đá dăm đen, BT nhựa cự ly 4km ơ tơ 10T | 1,674 | 100T | |
| 17 | V/C tiếp 26km đá dăm đen, BT nhựa ô tô 10T | 1,674 | 100T | |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2.0mm | 12,9 | m2 | |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng CK | 0,099 | tấn | |
| 20 | Thép tấm | 0,037 | tấn | |
| 21 | Ống STK D=90mm | 62,175 | kg | |
| 22 | Bulông móng M.16x330 | 20 | cái | |
| 23 | Sơn trụ biển báo 3 nước | 3,533 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D=70cm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tên đường | 1 | cái | |
| B | CỐNG DỌC XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0.4m3 | 7,574 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 5,579 | m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0.5m3 chiều dài cọc 4.0m, đất cấp 1 | 13,206 | 100m | |
| 4 | Đệm cát nền móng công trình | 8,136 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 | 8,76 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép móng | 0,483 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép gối cống ĐK=8mm | 0,31 | tấn | |
| 8 | Cốt thép gối cống ĐK=10mm | 0,273 | tấn | |
| 9 | BT đúc sẵn gối cống đá 1x2 M.200 | 7,301 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép BTĐS gối cống | 1,229 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt gối cống bêtông D | 156 | cái | |
| 12 | Cốt thép móng cống D=10mm | 0,096 | tấn | |
| 13 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | 2,276 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép móng cống | 0,056 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông D600mm đoạn 3m vỉa hè | 1 | 1 đoạn | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông D600mm đoạn 4m vỉa hè | 51 | 1 đoạn | |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông D600mm đoạn 3m vượt đường | 2 | 1 đoạn | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông D600mm đoạn 4m vượt đường | 1 | 1 đoạn | |
| 19 | Nối cống bêtông D=600mm bằng gioăng cao su | 47 | m.nối | |
| 20 | Cốt thép mối nối cống D=6mm | 0,006 | tấn | |
| 21 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M.200 | 0,15 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép mối nối cống | 0,022 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép tấm đan D=6mm | 0,07 | tấn | |
| 24 | Cốt thép tấm đan D=8mm | 0,083 | tấn | |
| 25 | Cốt thép tấm đan D=12mm | 0,001 | tấn | |
| 26 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.200 | 2,413 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép nắp đan | 0,09 | 100m2 | |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bêtông khối lượng CK | 0,459 | tấn | |
| 29 | Thép L.80x80x8 | 0,259 | tấn | |
| 30 | Thép L.50x50x5 | 0,134 | tấn | |
| 31 | Thép L.40x40x4 | 0,066 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng CK thép đặt sẵn trong BT khối lượng | 0,459 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt nắp gang hố thu | 8 | cái | |
| 34 | Nắp gang hố thu | 8 | cái | |
| 35 | Lắp dựng BTĐS đan bằng cẩu | 24 | cái | |
| 36 | Cốt thép hố thu D=6mm | 0,026 | tấn | |
| 37 | Cốt thép hố thu D=8mm | 0,077 | tấn | |
| 38 | Cốt thép hố thu D=10mm | 0,008 | tấn | |
| 39 | Cốt thép khuôn hố ga D=6mm | 0,026 | tấn | |
| 40 | Cốt thép khuôn hố ga D=8mm | 0,062 | tấn | |
| 41 | Bê tông hố ga đá 1x2 mác 200 | 13,955 | m3 | |
| 42 | Bê tông hố thu đá 1x2 mác 250 | 1,553 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn hố ga, hồ thu, tường | 1,81 | 100m2 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D=168mm | 0,084 | 100m | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0.95, đất cấp 1 | 6,229 | 100m3 | |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng R | 0,403 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0.5m3 chiều dài cọc 4.0m, đất cấp 1 | 31,181 | 100m | |
| 3 | Đệm cát nền móng công trình | 4,152 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 | 4,152 | m3 | |
| 5 | Cốt thép mối nối cống D=8mm | 0,033 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng cống D=10mm | 0,643 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | 17,26 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép móng cống | 0,266 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông ĐK | 6 | 1 đoạn | |
| 10 | Nối cống bêtông D=800mm bằng gioăng cao su | 4 | m.nối | |
| 11 | Bê tông tường đầu đá 1x2 M.200 | 3,843 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép tường | 0,318 | 100m2 | |
| 13 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0.5m3 chiều dài cọc 4.5m, đất cấp 1 ngập đất | 7,452 | 100m | |
| 14 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0.5m3 chiều dài cọc 4.5m, đất cấp 1 không ngập | 1,512 | 100m | |
| 15 | Tràm giằng L=4.5m,ngọn>4.5cm | 46,2 | m | |
| 16 | Thép tròn buộc D=8mm | 0,121 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng lưới B.40 | 60 | m2 | |
| 18 | Trải vải mũ sọc làm mái đê, đập | 0,6 | 100m2 | |
| 19 | Đắp bờ đê | 30 | m3 | |
| 20 | Đào đất để đắp cấp 1 | 30 | m3 | |
| 21 | Đào phá đê | 30 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mặt đường CPĐD-thảm BT nhựa; Cống vỉa hè và cống vượt đường
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi