Gói thầu: Cải tạo, xây mới hàng rào và sân bê tông; mua sắm, lắp đặt điều hòa nhà ở thương binh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703833-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79 |
| Tên gói thầu | Cải tạo, xây mới hàng rào và sân bê tông; mua sắm, lắp đặt điều hòa nhà ở thương binh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa, bào trì cơ sở vật chất năm 2021 được Bộ giao |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 00:37:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,393,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ***Điện điều hòa | |||
| B | 20 căn hộ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | m |
| 5 | Ống nước ngưng mềm | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | m |
| 6 | Ống đồng bảo ôn | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | m |
| 7 | Giá đỡ cục nóng | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| C | 46 căn hộ | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 46 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 138 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 138 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 138 | m |
| 5 | Ống nước ngưng mềm | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 184 | m |
| 6 | Ống đồng bảo ôn | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 138 | m |
| 7 | Giá đỡ cục nóng | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 46 | bộ |
| D | ***Nhà máy nổ | |||
| E | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 58,1932 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,8871 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0914 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,987 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,987 | m3 |
| F | Nhà máy nổ xây mới | |||
| G | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,3256 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,048 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,726 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,102 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2248 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2024 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3849 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,526 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7788 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0365 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,031 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5588 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0579 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1157 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1157 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0483 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,5581 | m3 |
| H | Phần thô | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,144 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0173 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1365 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1499 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0832 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1812 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,53 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4982 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0464 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,2372 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0186 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0053 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,066 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,8872 | m3 |
| I | Hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 38,9424 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 38,9424 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 49,8 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 66,9 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 59,72 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 129,32 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 66,9 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,564 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi cửa sổ gỗ nhóm 4 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,68 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,68 | 1m2 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Hộp nối | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,132 | 100m |
| K | ***Sân nhà ăn | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,3 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân 40x40, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 263 | m2 |
| L | ***Phá dỡ | |||
| M | Phá dỡ bếp ăn cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 236,145 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 69,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 64,7785 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 43,7976 | m3 |
| 6 | Phá khối xây bằng máy | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7157 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6481 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 244,976 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 244,976 | m3 |
| N | ***Tường rào | |||
| O | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 55,463 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 55,463 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 55,463 | m3 |
| P | Tường rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 214,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 100,164 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,56 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1956 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,0667 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,38 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,716 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,432 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,432 | 100m3/1km |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,0629 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 96,5627 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,44 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0622 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,356 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,84 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 790,3775 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 175,9725 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 800 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 978,351 | m2 |
| 22 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 135,2423 | m2 |
| Q | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Mua sắm điều hòa 2 chiều 9000BTU | Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo | 66 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi