Gói thầu: Cải tạo, xây mới hàng rào và sân bê tông; mua sắm, lắp đặt điều hòa nhà ở thương binh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703833-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79
Tên gói thầu Cải tạo, xây mới hàng rào và sân bê tông; mua sắm, lắp đặt điều hòa nhà ở thương binh
Số hiệu KHLCNT 20210687515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa, bào trì cơ sở vật chất năm 2021 được Bộ giao
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 00:37:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,393,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ***Điện điều hòa
B 20 căn hộ
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 100 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 60 m
4 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 100 m
5 Ống nước ngưng mềm Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 80 m
6 Ống đồng bảo ôn Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 60 m
7 Giá đỡ cục nóng Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 20 bộ
C 46 căn hộ
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 46 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 138 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 138 m
4 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 138 m
5 Ống nước ngưng mềm Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 184 m
6 Ống đồng bảo ôn Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 138 m
7 Giá đỡ cục nóng Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 46 bộ
D ***Nhà máy nổ
E Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 58,1932 m2
2 Tháo dỡ xà gồ Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 8,88 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 13,8871 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0914 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 22,987 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 22,987 m3
F Nhà máy nổ xây mới
G Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,3256 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,048 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,726 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,102 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2248 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2024 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,3849 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,526 m3
9 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7788 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0365 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,031 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5588 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0579 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1157 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1157 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0483 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,5581 m3
H Phần thô
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,144 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0173 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1365 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,72 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1499 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0832 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1812 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,53 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4982 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,0464 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,2372 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0186 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0053 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,066 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,8872 m3
I Hoàn thiện
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 38,9424 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 38,9424 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 49,8 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 15 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 66,9 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 59,72 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,8 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 129,32 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 66,9 m2
10 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 27,564 m2
11 Sản xuất cửa đi cửa sổ gỗ nhóm 4 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,68 m2
12 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,68 1m2
J Phần điện
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
5 Hộp nối Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
7 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 30 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 40 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,132 100m
K ***Sân nhà ăn
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 26,3 m3
2 Lát gạch sân 40x40, XM PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 263 m2
L ***Phá dỡ
M Phá dỡ bếp ăn cũ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 236,145 m2
2 Tháo dỡ xà gồ Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 69,16 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 64,7785 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 43,7976 m3
6 Phá khối xây bằng máy Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7157 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6481 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 244,976 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 244,976 m3
N ***Tường rào
O Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 55,463 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 55,463 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 55,463 m3
P Tường rào xây mới
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 214,8 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 17,9 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4 100m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 100,164 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,56 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1956 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,0667 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 9,38 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,716 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,432 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,432 100m3/1km
12 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 29,0629 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 96,5627 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,44 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0622 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,356 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,84 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 790,3775 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 175,9725 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 800 m
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 978,351 m2
22 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 135,2423 m2
Q Mua sắm thiết bị
1 Mua sắm điều hòa 2 chiều 9000BTU Theo Hồ sơ thiết kế kèm theo 66 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->