Gói thầu: Tu sửa và gia cố mái đê tuyến 5 từ K1+450 - K2+200; Sửa chữa kho vật tư phòng chống lụt bão tuyến 3 tại K0+520
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Tu sửa và gia cố mái đê tuyến 5 từ K1+450 - K2+200; Sửa chữa kho vật tư phòng chống lụt bão tuyến 3 tại K0+520 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp kinh tế thuỷ lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 23:36:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,385,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tu sửa và gia cố kè bảo vệ mái đê tuyến 5 đoạn từ K1+450 đến K2+490 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | theo hồ sơ TK | 7,732 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp I | theo hồ sơ TK | 7,732 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m, máy đào 0,8 m3, đất cấp II | theo hồ sơ TK | 14,891 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | theo hồ sơ TK | 36,641 | m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8 tấn/m2 | theo hồ sơ TK | 10,751 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp II | theo hồ sơ TK | 3,84 | 100m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | theo hồ sơ TK | 881 | rọ |
| 8 | Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ chịu kéo 13,5KN/m | theo hô sơ TK | 4,212 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm 1x2 | theo hồ sơ TK | 421,249 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo hồ sơ TK | 77,862 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ TK | 528,083 | m3 |
| 12 | Thép móc cấu kiện phi 6mm | theo hồ sơ TK | 2,181 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | theo hồ sơ TK | 24.562 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 100 | theo hồ sơ TK | 72,464 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | theo hồ sơ TK | 16,624 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ TK | 246,822 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mm | theo hồ sơ TK | 3,125 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mm | theo hồ sơ TK | 10,012 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, đá 1x2, mác 250 | theo hồ sơ TK | 39,553 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | theo hồ sơ TK | 67,005 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 100 | theo hồ sơ TK | 0,792 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | theo hô sơ TK | 8,316 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo hồ sơ TK | 47,731 | m2 |
| 24 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính ≤50cm | theo hồ sơ TK | 135 | bụi |
| 25 | Đào đất hố trồng tre mới | theo hồ sơ TK | 73,13 | m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả hố đào bụi tre cũ | theo hồ sơ TK | 0,731 | 100m3 |
| 27 | Công vun đất trồng tre – Nhân công 3/7 nhóm 1 | theo hồ sơ TK | 10 | công |
| 28 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | theo hồ sơ TK | 7,048 | 100m3 |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công – gạch xây các loại | theo hồ sơ TK | 0,64 | 1000v |
| 30 | Bốc xuống bằng thủ công – thép các loại | theo hồ sơ TK | 28,298 | tấn |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công – xi măng bao | theo hồ sơ TK | 264,48 | tấn |
| B | Sửa chữa kho vật tư phòng chống lụt bão tuyến 3 tại K0+520 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột | theo hồ sơ TK | 589,904 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | theo hoồ sơ TK | 255,372 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | theo hồ sơ TK | 334,532 | m2 |
| 4 | Thay khoá cửa gỗ | theo hồ sơ TK | 5 | cái |
| 5 | Thay quạt trần | theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | theo hồ sơ TK | 3,68 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | theo hồ sơ TK | 3,68 | m2 CK |
| 8 | Thay khoá cửa kính | theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rèm kéo các cửa sổ | theo hồ sơ TK | 19,2 | m2 |
| 10 | Thép hộp mạ kẽm | theo hồ sơ TK | 217,96 | kg |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | theo hồ sơ TK | 0,218 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | theo hồ sơ TK | 0,218 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | theo hồ sơ TK | 0,196 | 100m2 |
| 14 | Tôn ốp mái | theo hồ sơ TK | 6 | m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | theo hô sơ TK | 0,216 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột >0,1m2, chiều cao ≤6m, đá 1x2, mác 200 | theo hồ sơ TK | 0,216 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | theo hô sơ TK | 1,334 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.07 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng là nhiều hơn 02 và tổng các giá trị hợp đồng ≥ 6,14 tỷ đồng (trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị từ 3,07 tỷ đồng trở lên). (Kèm theo hợp đồng thi công xây dựng và hóa đơn GTGT, biên bản tổng nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, tất cả phải được sao y chứng thực đính kèm trong HSDT để kiểm tra đối chiếu khi cần thiết). Hợp đồng tương tự bao bồm: - Loại công trình: Công trình nông nghiệp & PTNT; - Cấp công trình: đê cấp III; - Hợp đồng có công việc tương tự: duy tu sửa chữa đê điều.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.140.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi