Gói thầu: Sửa chữa xe tải và tải cẩu năm 2021; Hạng mục 1: Sửa chữa xe tải cẩu HINO biển số 63K-0716; Hạng mục 2: Sửa chữa xe tải cẩu HINO biển số 63K-2016; Hạng mục 3: Sửa chữa xe tải cẩu HINO biển số 63L-7863; Hạng mục 4: Sửa chữa xe tải ISUZU biển số 63L-7206

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657649-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Sửa chữa xe tải và tải cẩu năm 2021; Hạng mục 1: Sửa chữa xe tải cẩu HINO biển số 63K-0716; Hạng mục 2: Sửa chữa xe tải cẩu HINO biển số 63K-2016; Hạng mục 3: Sửa chữa xe tải cẩu HINO biển số 63L-7863; Hạng mục 4: Sửa chữa xe tải ISUZU biển số 63L-7206
Số hiệu KHLCNT 20210571688
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 15:17:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 787,649,519 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,800,000 VNĐ ((Mười một triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.181.474.279(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 236.294.855VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 551.354.663 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí chuyên ngành sửa chữa, chế tạo ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành ô tô
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sửa chữa xe tải cẩu HINO biển số 63K-0716 Mô tả kỹ thuật theo chương V Xe 1 Nhà thầu không chào giá ở hàng này (STT 1) vì đây là tiêu đề của hạng mục 1
2 Thay mới nhớt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 12
3 Thay mới lọc nhớt Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
4 Thay mới lọc dầu tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
5 Thay mới lọc dầu thô Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
6 Thay mới lọc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
7 Thay mới dây cuaro máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Sợi 3
8 Thay mới bạc đạn tăng đưa dây curoa máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
9 Thay mới ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V ống 2
10 Thay mới cổ dê ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  10
11 Súc thùng dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
12 Xi 7 màu bulon máy Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
13 Cấp mới dầu thử xe Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 100
14 Thay mới ruột secvo embrayage Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
15 Thay mới heo cái embrayage Mô tả kỹ thuật theo chương V Con 1
16 Thay mới bố embrayage Mô tả kỹ thuật theo chương V Miếng 1
17 Canh mâm ép, vớt bánh đà Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
18 Thay mới bạc đạn pite Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
19 Thay mới bạc đạn bánh đà Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
20 Cấp mới dầu embrayage Mô tả kỹ thuật theo chương V Lít 1
21 Thay mới cuppen heo con thắng trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V chai 12
22 Thay mới chụp bụi heo con thắng trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  12
23 Đóng sơmi heo con thắng trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  8
24 Cấp mới dầu thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V con 2
25 Tán bố thắng trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V Lít 8
26 Vớt tampua thắng trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V Càng 4
27 Vớt bố thắng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  2
28 Tán tampua thắng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V Càng 1
29 Thay mới ống thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  3
30 Thay mới ruột secvo thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V ống 2
31 Phục hồi cóc đạp thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
32 Cấp mới Tole 1200 x 2400 x 1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Tấm 1
33 Thay mới mặt thùng dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
34 Vỗ móp, vá mục làm đồng cabin Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
35 Thay mới Logo Điện lực, tem cần cẩu, số hông, tem xe Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
36 Phục hồi compa kiếng cửa + tay quay Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
37 Xi 7 màu bulon ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
38 Ép dạ quang bản số xe Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  2
39 Thay mới U100 làm xương mặt đầu + đỡ trụ điện sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 5
40 Thay mới bulon đỡ trụ sau 14ly 6p Mô tả kỹ thuật theo chương V con 6
41 Cấp mới gỗ lót đỡ trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V khúc 4
42 Thay mới tole mặt đầu + sàn 4000 x 1500 x 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V miếng 1
43 Thay mới U80 làm đà ngang thùng Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 6
44 Thay mới hộp 40 x 80 làm xương bững Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 7
45 Thay mới xương 25 x 50 gia cố xương bững Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 2
46 TThay mới tole làm bững 6000 x 1200 x 1.2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V miếng 1
47 Thay mới hộp 30 x 60 làm bảo vệ hông + cản sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 3
48 Thay mới dè inox Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
49 Thay mới khóa tôm Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 10
50 Thay mới bản lề bững Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 24
51 Thay mới cao su bững Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 10
52 Thay mới cao su chắn bùn trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 4
53 Cấp mới bulon 8ly 5p Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 50
54 Vật tư phụ trợ: gió đá, đá cắt, đá mài, keo, rive, que hàn… Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
55 Cấp mới sắt U cặp sắt xi ( 6 mét) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 2
56 Thay mới đĩa thùng Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
57 Cấp mới rive Mô tả kỹ thuật theo chương V con 200
58 Cấp mới bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V con 50
59 Vật tư phụ trợ: gió đá, que hàn, đá mài, mũi khoan… Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
60 Thay mới lọc dầu thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
61 Thay mới nhớt thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 80
62 Thay mới cáp cẩu 8 ly chống xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V Mét 75
63 Thay mới bulon mâm quay cần Mô tả kỹ thuật theo chương V Con 30
64 Thay mới da piston nâng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
65 Thay mới da cổ ty nâng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
66 Mạ ty nâng Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 1
67 Thay mới da piston vô ra cần Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 3
68 Thay mới da cổ ty vô ra cần Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 3
69 Thay mới da piston chân chống lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 4
70 Thay mới da cổ ty chân chống lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 4
71 Mạ ty chân chống lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 2
72 Thay mới da piston ty ra chân chống trước Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
73 Thay mới da cổ ty ra chân chống trước Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
74 Thay mới da piston ty ra chân chống sau Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
75 Thay mới da cổ ty ra chân chống sau Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
76 Thay mới chữ thập láp kéo bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
77 Thay mới ống thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V Ống 15
78 Thay mới phốt trục tua công suất (lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  2
79 Phục hồi mâm quay cần Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
80 Thay mới bạc đạn ụ quay Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 3
81 Thay mới phốt ụ quay cần Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
82 Thay mới nhớt ụ quay cần Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 1
83 Thay mới bạc đạn ụ cuốn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
84 Thay mới phốt ụ cuốn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
85 Thay mới nhớt ụ cuốn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 1
86 Thay mới dây ga cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V dây 1
87 Thay mới đồng hồ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
88 Cấp mới mỡ bò vô cáp cẩu, cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 3
89 Phục hồi ty thùng gàu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
90 Thay mới ắc + bạc ty dựng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
91 Thay mới ắc + bạc đuôi cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
92 Thay mới bố thắng cáp cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V miếng 2
93 Thay mới canh cần Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
94 Phục hồi bộ công tắt điều khiển thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
95 Phục hồi bơm thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
96 Kiểm định cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V lần 1
97 Nguyên vật liệu: Sơn toàn bộ cabin, thùng xe, gầm, sắt xi, cẩu, thùng, gầm Mô tả kỹ thuật theo chương V T. bộ 1
98 Nhân công phần máy Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
99 Nhân công phần embrayage Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
100 Nhân công phần thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
101 Nhân công phần đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
102 Nhân công phần sắt xi Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
103 Nhân công phần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
104 Nhân công phầnsơn Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
105 Sửa chữa xe tải cẩu HINO biển số 63K-2016 Mô tả kỹ thuật theo chương V Xe 1 Nhà thầu không chào giá ở hàng này (STT 105) vì đây là tiêu đề của hạng mục 2
106 Thay mới nhớt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 12
107 Thay mới lọc nhớt Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
108 Thay mới lọc dầu tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
109 Thay mới lọc dầu thô Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
110 Thay mới lọc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
111 Thay mới đèn lái sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
112 Thay mới ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
113 Vỗ móp cửa bên phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
114 Vỗ móp cản trước Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
115 Thay mới hộp 40 x 80 làm xương bững Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 7
116 Thay mới hộp 25 x 50 gia cố xương bững Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 2
117 Thay mới tole làm bững 6000 x 1200 x 1.2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 1
118 Thay mới khóa tôm Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 10
119 Thay mới bản lề bững Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 24
120 Thay mới cao su bững Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 10
121 Ép dạ quang bản số xe Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  2
122 Thay mới cao su chắn bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V Tấm 2
123 Vật tư phụ trợ: gió đá, que hàn, đá mài, đá cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
124 Thay mới block lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
125 Thay mới dàn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
126 Thay mới dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
127 Thay mới ống gas máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Ống 4
128 Thay mới relay máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
129 Thay mới fil lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
130 Sạc mới gas máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V máy 1
131 Thay mới seal máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
132 Thay mới nhớt block Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
133 Thay mới công tắc, tăng nhiệt, nút chụp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 3
134 Nguyên vật liệu: Sơn mới thùng xe Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
135 Nguyên vật liệu: Sơn mới cản trước Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
136 Bọc mới niệm ghế bên tài Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
137 Vô mỡ cần cẩu, cáp cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
138 Phục hồi công tắc điều khiển cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
139 Nhân công phần máy Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
140 Nhân công phần đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
141 Nhân công phần lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
142 Nhân công phần sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
143 Nhân công phần nệm Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
144 Nhân công phần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
145 Sửa chữa xe tải cẩu HINO biển số 63L-7863 Mô tả kỹ thuật theo chương V Xe 1 Nhà thầu không chào giá ở hàng này (STT 145) vì đây là tiêu đề của hạng mục 3
146 Thay mới nhớt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 12
147 Thay mới lọc nhớt Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
148 Thay mới lọc dầu tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
149 Thay mới lọc dầu thô Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
150 Thay mới lọc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
151 Thay mới dây cuaro máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Sợi 3
152 Thay mới bạc đạn tăng đưa dây curoa máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
153 Thay mới ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V ống 2
154 Thay mới cổ dê ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  10
155 Súc két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V Con 1
156 Súc thùng dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
157 Cấp mới dầu thử xe Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 100
158 Thay mới ruột secvo embrayage Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
159 Thay mới heo cái embrayage Mô tả kỹ thuật theo chương V Con 1
160 Thay mới bố embrayage Mô tả kỹ thuật theo chương V Miếng 1
161 Canh mâm ép, vớt bánh đà Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
162 Thay mới bạc đạn pite Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
163 Thay mới bạc đạn bánh đà Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
164 Cấp mới dầu embrayage Mô tả kỹ thuật theo chương V Lít 1
165 Thay mới cuppen heo con thắng trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V tuýp 12
166 Thay mới chụp bụi heo con thắng trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  12
167 Đóng sơmi heo con thắng trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  8
168 Cấp mới dầu thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V con 2
169 Tán bố thắng trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V Lít 8
170 Vớt tampua thắng trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V Càng 4
171 Vớt bố thắng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  2
172 Tán tampua thắng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V Càng 1
173 Thay mới ruột secvo thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  2
174 Phục hồi cóc đạp thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
175 Cấp mới Tole 1200 x 2400 x 1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Tấm 1
176 Vỗ móp, vá mục làm đồng cabin Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
177 Thay mới Logo Điện lực, tem cần cẩu, số hông, tem xe Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
178 Phục hồi compa kiếng cửa + tay quay Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
179 Xi 7 màu bulon ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
180 Ép dạ quang bản số xe Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  2
181 Thay mới U100 làm xương mặt đầu + đỡ trụ điện sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 5
182 Thay mới bulon đỡ trụ sau 14ly 6p Mô tả kỹ thuật theo chương V con 6
183 Cấp mới gỗ lót đỡ trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V khúc 4
184 Thay mới tole mặt đầu + sàn 4000 x 1500 x 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V miếng 1
185 Thay mới U80 làm đà ngang thùng Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 6
186 Thay mới hộp 40 x 80 làm xương bững Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 7
187 Thay mới xương 25 x 50 gia cố xương bững Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 2
188 Thay mới tole làm bững 6000 x 1200 x 1.2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V miếng 1
189 Thay mới hộp 30 x 60 làm bảo vệ hông + cản sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 3
190 Thay mới dè inox Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
191 Thay mới khóa tôm Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 10
192 Thay mới bản lề bững Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 24
193 Thay mới cao su bững Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 10
194 Thay mới cao su chắn bùn trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 4
195 Cấp mới bulon 8ly 5p Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 50
196 Vật tư phụ trợ: gió đá, đá cắt, đá mài, keo, rive, que hàn… Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
197 Cấp mới sắt U cặp sắt xi (6 mét) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 2
198 Thay mới đĩa thùng Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
199 Cấp mới rive Mô tả kỹ thuật theo chương V con 200
200 Cấp mới bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V con 50
201 Vật tư phụ trợ: gió đá, que hàn, đá mài, mũi khoang… Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
202 Thay mới lọc dầu thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
203 Thay mới nhớt thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 80
204 Thay mới cáp cẩu 8 ly chống xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V Mét 75
205 Thay mới bulon mâm quay cần Mô tả kỹ thuật theo chương V Con 30
206 Thay mới da piston nâng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
207 Thay mới da cổ ty nâng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
208 Mạ ty nâng Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 1
209 Thay mới da piston vô ra cần Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 3
210 Thay mới da cổ ty vô ra cần Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 3
211 Thay mới da piston chân chống lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 4
212 Thay mới da cổ ty chân chống lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 4
213 Mạ ty chân chống lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 2
214 Thay mới da piston ty ra chân chống trước Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
215 Thay mới da cổ ty ra chân chống trước Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
216 Thay mới da piston ty ra chân chống sau Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
217 Thay mới da cổ ty ra chân chống sau Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
218 Thay mới chữ thập láp kéo bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
219 Thay mới ống thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V Ống 15
220 Thay mới phốt trục tua công suất (lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  2
221 Phục hồi mâm quay cần Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
222 Thay mới bạc đạn ụ quay Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 3
223 Thay mới phốt ụ quay cần Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái  1
224 Thay mới nhớt ụ quay cần Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 1
225 Thay mới bạc đạn ụ cuốn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
226 Thay mới phốt ụ cuốn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
227 Thay mới nhớt ụ cuốn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 1
228 Thay mới dây ga cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V dây 1
229 Thay mới đồng hồ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
230 Cấp mới mỡ bò vô cáp cẩu, cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 3
231 Phục hồi ty thùng gàu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
232 Thay mới ắc + bạc ty dựng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
233 Thay mới ắc + bạc đuôi cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
234 Thay mới bố thắng cáp cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V miếng 2
235 Thay mới canh cần Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
236 Phục hồi bộ công tắt điều khiển thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
237 Kiểm định cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V lần 1
238 Nguyên vật liệu: Sơn toàn bộ cabin, thùng xe, gầm, sắt xi, cẩu, thùng, gầm Mô tả kỹ thuật theo chương V T, bộ 1
239 Nhân công phần máy Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
240 Nhân công phần embrayage Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
241 Nhân công phần thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
242 Nhân công phần đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
243 Nhân công phần sắt xi Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
244 Nhân công phần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
245 Nhân công phần sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
246 Sửa chữa xe tải ISUZU biển số 63L-7206 Mô tả kỹ thuật theo chương V Xe 1 Nhà thầu không chào giá ở hàng này (STT 246) vì đây là tiêu đề của hạng mục 4
247 Thay mới piston Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 4
248 Thay mới ắc piston Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 4
249 Thay mới bạc ségment Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
250 Thay mới chemise Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 4
251 Thay mới miễng dên Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
252 Thay mới miễng cốt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
253 Thay mới bạc đuôi dên Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
254 Mài cốt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Cây 1
255 Thay mới bộ canh cốt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
256 Xoáy bạc cam Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
257 Mạ cốt cam Mô tả kỹ thuật theo chương V Cây 1
258 Thay mới feutre cam Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 2
259 Thay mới soupape Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 8
260 Thay mới cao su soupape Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 8
261 Mài miệng soupape Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 8
262 Thay mới đầu béc dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 4
263 Xoáy bạc nhông truyền heo dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 2
264 Mạ ắc nhông truyền Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
265 Thay mới phốt đầu đuôi cốt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 2
266 Đóng sơmi Buly đầu cốt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 1
267 Thay mới đồng tiền nước Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 10
268 Thay mới bạc đạn tăng đưa dây curoa Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 1
269 Cấp mới keo ráp máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Tuýp 2
270 Thay mới Joint máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
271 Thay mới ống dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V mét 6
272 Thay mới ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V ống 2
273 Thay mới cổ dê ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 10
274 Phục hồi bơm cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 1
275 Phục hồi bơm nhớt Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 1
276 Thay mới bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 1
277 Thay mới co nước Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
278 Thay mới lọc nhớt Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 1
279 Thay mới lọc dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 2
280 Thay mới lọc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 1
281 Thay mới nhớt máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Lít 8
282 Thay mới dây curoa ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
283 Thay mới cao su chân máy Mô tả kỹ thuật theo chương V cục 2
284 Thay mới nước xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V Lon 2
285 Cấp mới dầu rửa máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Lít 20
286 Cấp mới dầu chạy thử xe Mô tả kỹ thuật theo chương V Lít 90
287 Súc thùng dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
288 Súc két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 1
289 Xi 7 màu bulon+tán Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
290 Thay mới bố embrayage Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 1
291 Thay mâm ép Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
292 Vớt bánh đà Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
293 Thay mới cuppen heo embrayage trên Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
294 Thay mới cuppen heo embrayage dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
295 Thay mới bạc đạn bánh đà Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 1
296 Thay mới ạc đạn pite Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
297 Cấp mới dầu embrayage Mô tả kỹ thuật theo chương V lít 1
298 CThay mới cao su gạt mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
299 Cấp mới quạt gió trong cabin + công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
300 Cấp mới dây điện + băng Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
301 Tán bố thắng trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V càng 8
302 Vớt tampua thắng trước sau Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
303 Thay mới cuppen heo con thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 12
304 Thay mới chụp bụi heo con thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 12
305 Thay mới cuppen heo cái thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V con 1
306 Thay mới bố thắng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V càng 2
307 Vớt bố thắng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
308 Thay mới dây thắng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V Sợi 1
309 Thay mới cao su ống thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V Ống 3
310 Cấp mới dầu thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V Lít 2
311 Vỗ móp, vá mục toàn bộ cabin Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
312 Vỗ móp, vá mục thùng xe Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
313 Ép dạ quang bản số xe Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
314 Cấp mới tem xe, số hông, logo điện lực Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
315 Xi 7 màu bulon ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
316 Vật tư phụ trợ: gió đá, que hàn, đá mài… Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
317 Nguyên vật liệu sơn toàn bộ cabin Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
318 Bọc mới nệm ghế trước Mô tả kỹ thuật theo chương V Ghế 3
319 Bọc mới che nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V Tấm 2
320 Bọc mới tapis sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
321 Cấp mới bao tay lái Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 1
322 Nhân công phần máy Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
323 Nhân công phần embrayage Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
324 Nhân công phần điện Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
325 Nhân công phần thắng Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
326 Nhân công phần thùng, cabin Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
327 Nhân công phần sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
328 Nhân công phần nệm Mô tả kỹ thuật theo chương V t.bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.181474279E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 236.294.855VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.181.474.279(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 236.294.855VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 551.354.663 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư cơ khí chuyên ngành sửa chữa, chế tạo ô tô53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư, cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành ô tô32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->