Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698550-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200639713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 07:35:00 đến ngày 2021-07-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,709,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.564964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71299E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây mới công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.996.984.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ TVGS còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp và chứng chỉ khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ TVGS còn hiệu lực- Đã làm Cán bộ phụ trách KCS công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp và chứng chỉ khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ – PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng :- Đã làm Cán bộ phụ trách ATLĐ-PCCC công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp và chứng chỉ khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng :- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu :- Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ sơ cấp trở lên- Có chứng chỉ đào tạo- Xuất trình bản gốc bằng cấp khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này (Có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này (Có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ trọng ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này (Có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích trộn ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng, máy đào Theo HSTK được duyệt4,2138100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt22,1781m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt38,5705m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt2,2796tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt8,0959tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt4,469tấn
7Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt1,676100m2
8Ván khuôn móng cổ cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,8479100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt146,8661m3
10Xây móng bằng gạch đất bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt61,1554m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt15,7795m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt3,9263m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt1,2779100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3107tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1239tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,9822tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt8,7286100m3
18Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt45,2735m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4801tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1168tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt2,32tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,4674100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt9,0871m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 22x11x10,5cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt79,7896m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được duyệt36,5938m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0742100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,4081m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,035tấn
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt3,9015m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm T2Theo HSTK được duyệt2,8771100m2
31Ván khuôn gỗ sàn mái T2Theo HSTK được duyệt4,4717100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt24,0357m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt48,8482m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,7992tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,7492tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt4,9498tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt6,0215tấn
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,3063100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,419tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1254tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,0788m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt1,4528100m2
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt7,858m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3337tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,6457tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4629tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,32tấn
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,3244100m2
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt8,3006m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x11x10,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt76,2254m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng kích thước: (11x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được duyệt12,3575m3
52Ván khuôn lan can hành langTheo HSTK được duyệt0,1139100m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,6265m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,054tấn
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt2,2007100m2
56Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt3,957100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt20,4534m3
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt45,6574m3
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,692tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,356tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,3219tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt6,3248tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0804tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4578tấn
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,3168100m2
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 22x11x10,5cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt30,2745m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,719100m2
68Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt2,2725100m2
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt7,9094m3
70Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt22,7251m3
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2445tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,7164tấn
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,8485tấn
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt133,5m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt317,9585m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt381,866m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt401,5344m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt641,7772m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt193,827m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt447,1732m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt654,108m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt212,9868m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt395,7032m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt71,904m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt227,2512m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt884,8204m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.531,9992m2
88Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40Theo HSTK được duyệt892,8885m2
89Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo HSTK được duyệt35,828m2
90Công tác ốp gạch vào tường, gạch 400x300 mmTheo HSTK được duyệt140,106m2
91Công tác ốp gạch vào tường móng gạch 400x400 mmTheo HSTK được duyệt28,125m2
92Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt254,46m2
93Làm trần bằng tấm nhựa + khung xươngTheo HSTK được duyệt35,828m2
94Sản xuất xà gồ thép U80x40x3Theo HSTK được duyệt2,9083tấn
95Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3Theo HSTK được duyệt2,9083tấn
96Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt238,0161m2
97Ke chống bảo:Theo HSTK được duyệt4.131Cái
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt4,3875100m2
99Tôn úp nóc:Theo HSTK được duyệt66,5md
100Sản xuất xà gồ thép hộp lam chắn nắng U100*50*2Theo HSTK được duyệt1,1045tấn
101Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt70,51m2
102Lát đá hoa cương bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt58,5m2
103Lát đá hoa cương bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt39,86m2
104Lan can tay vị cầu thang bằng inoxTheo HSTK được duyệt6,72m2
105Trụ cầu thang bằng inox fi 80Theo HSTK được duyệt2cái
106Sản xuất xà gồ thép hộp hành lang hộp 100x50x2Theo HSTK được duyệt0,4788tấn
107Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,4788tấn
108Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt31,51m2
109Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 7mm (bao gồm các phụ kiện), Hai cánh mở quay, 6 bản lề 3D, khóa đa điểm, tay nắm, chốt phụTheo HSTK được duyệt69,6m2
110Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 7mm (bao gồm các phụ kiện), Một cánh mở quay, 6 bản lề 3D, khóa đa điểm, tay nắm, chốt phụTheo HSTK được duyệt16m2
111Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 7mmTheo HSTK được duyệt15,886m2
112Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 7mm (bao gồm các phụ kiện), Hai cánh mở quay, 3 bản lề 3D, khóa đa điểm, tay nắm, chốt phụTheo HSTK được duyệt127,8m2
113Sản xuất và lắp dựng chắn song cửa sổ sắt vuông hộp 25*25*1 Sơn một nước lót, hai nước phủTheo HSTK được duyệt128,88m2
114Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt128,881m2
115Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt188,6205m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt10,0706100m2
117Lắp đặt hộp tủ điện, tôn dày 1,5mm 400x600x200, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1hộp
118Lắp đặt chuyển mạch Vol kếTheo HSTK được duyệt1cọc
119Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 200ATheo HSTK được duyệt1cọc
120Đèn báo tiến hiệu 3 pha, đèn xanh, đỏ, vàngTheo HSTK được duyệt3bộ
121Lắp đặt cầu trì hạ thếTheo HSTK được duyệt1bộ
122Van chống sét 3x100ATheo HSTK được duyệt1cái
123Đầu cốt đồngTheo HSTK được duyệt12cái
124Lắp đặt hộp tủ điện 300x250x200Theo HSTK được duyệt10hộp
125Lắp đặt các automat 1 pha ≤60ATheo HSTK được duyệt1cái
126Lắp đặt các automat 1 pha ≤40ATheo HSTK được duyệt2cái
127Lắp đặt các automat 1 pha ≤16ATheo HSTK được duyệt10cái
128Lắp đặt hộp nối dâyTheo HSTK được duyệt10hộp
129Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt40bộ
130Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt40cái
131Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt27bộ
132Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mmTheo HSTK được duyệt4cái
133Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK được duyệt20cái
134Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều)Theo HSTK được duyệt2cái
135Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt8cái
136Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt9cái
137Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt20cái
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt150m
139Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo HSTK được duyệt200m
140Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt120m
141Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo HSTK được duyệt1.050m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSTK được duyệt546m
143Gia công và lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo HSTK được duyệt28cái
144Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được duyệt150m
145Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo HSTK được duyệt15cọc
146Rãi thép chống sét, đường kính 14mmTheo HSTK được duyệt0,052tấn
147Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmTheo HSTK được duyệt58m
148Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt19,891m3
149Sứ cách điệnTheo HSTK được duyệt6Cái
150Hóa chất làm giảm điện trở đấtTheo HSTK được duyệt5Kg
151Bình bọt chữa cháy ABC 8kgTheo HSTK được duyệt12Bình
152Tiêu lệnh chữa cháy 300x450Theo HSTK được duyệt6Cái
153Tủ bình chữ cháy 600x450x200Theo HSTK được duyệt6Cái
154Chăn chữa cháy 2mx1mTheo HSTK được duyệt6Cái
155Sào chữa cháyTheo HSTK được duyệt6Cái
156Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt20,5771m3
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,7976m3
158Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,0319m3
159Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,029100m2
160Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt4,8114m3
161Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Theo HSTK được duyệt26,784m2
162Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt19,008m2
163Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt31,534m2
164Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,688m3
165Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0372100m2
166Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK được duyệt0,1816tấn
167Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Theo HSTK được duyệt0,0359tấn
168ống thoát nước D120Theo HSTK được duyệt3m
169ống thoát nước D100Theo HSTK được duyệt6m
170Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt6,859m3
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt0,36100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt0,42100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo HSTK được duyệt0,56100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmTheo HSTK được duyệt0,36100m
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mmTheo HSTK được duyệt8cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo HSTK được duyệt6cái
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt12cái
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt10cái
179Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn 50mmTheo HSTK được duyệt4cái
180Lắp đặt tê, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt32cái
181Lắp đặt khớp nối den trong, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt21cái
182Lắp đặt tê den trongg, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt8cái
183Lắp đặt tê, đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt21cái
184Lắp đặt côn, đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt6cái
185Lắp đặt côn, đường kính 32/25mmTheo HSTK được duyệt2cái
186Lắp đặt côn, đường kính 50/32mmTheo HSTK được duyệt2cái
187Lắp đặt rắc co, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt7cái
188Lắp đặt rắc co, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt4cái
189Lắp đặt van khóa, ĐK ≤20mmTheo HSTK được duyệt12cái
190Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mmTheo HSTK được duyệt3cái
191Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mmTheo HSTK được duyệt1cái
192Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mmTheo HSTK được duyệt1cái
193Lắp đặt van điệnTheo HSTK được duyệt1cái
194Lắp đặt van phao cơTheo HSTK được duyệt1cái
195Máy bơm nươc (Q=36,m3/h; H=10; P=2,2KW)Theo HSTK được duyệt1Cái
196Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo HSTK được duyệt1bể
197Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt4cái
198Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt4cái
199Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt4bộ
200Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt6bộ
201Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt6bộ
202Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt8bộ
203Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt8bộ
204Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mmTheo HSTK được duyệt14cái
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo HSTK được duyệt0,48100m
206Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt0,64100m
207Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt0,24100m
208Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt0,32100m
209Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt0,18100m
210Lắp đặt cút nhựa,, đường kính cút 34mmTheo HSTK được duyệt24cái
211Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mmTheo HSTK được duyệt9cái
212Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mmTheo HSTK được duyệt8cái
213Lắp đặt tê xiên D34x76mmTheo HSTK được duyệt6cái
214Lắp đặt tê D60mmTheo HSTK được duyệt12cái
215Lắp đặt tê xiên D67mmTheo HSTK được duyệt8cái
216Lắp đặt tê xiên D110mmTheo HSTK được duyệt8cái
217Lắp đặt tê xiên D110x60mmTheo HSTK được duyệt4cái
218Lắp đặt côn D60x34mmTheo HSTK được duyệt4cái
219lắp đặt hệ thống nước sạchTheo HSTK được duyệt1CT
220Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt1,42100m
221Lắp đặt cút, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt24cái
222Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 90mmTheo HSTK được duyệt12cái
223Lắp đặt tê xiên D90mmTheo HSTK được duyệt12cái
224Đai neo giữ ốngTheo HSTK được duyệt68cái
B PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ
1Phá dở nhà lớp học cũTheo HSTK được duyệt10ca
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng, máy đào Theo HSTK được duyệt0,5129100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt5,69951m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt12,3192m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt20,4148m3
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt24,7024m2
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt115,272m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt11,9319m3
8Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,628tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,4188100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt6,994m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt114,786m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt1401cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.564964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71299E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây mới công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.996.984.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ TVGS còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp và chứng chỉ khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu51
2 Phụ trách Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu21
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ TVGS còn hiệu lực- Đã làm Cán bộ phụ trách KCS công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp và chứng chỉ khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ – PCCC 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng :- Đã làm Cán bộ phụ trách ATLĐ-PCCC công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp và chứng chỉ khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu21
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng :- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu21
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu :- Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư)- Xuất trình bản gốc bằng cấp khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu21
7 Công nhân nghề 5 Có trình độ sơ cấp trở lên- Có chứng chỉ đào tạo- Xuất trình bản gốc bằng cấp khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này (Có đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này (Có đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này3
5 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này1
6 Ô tô tự đổ trọng ≥ 5 Tấn Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này (Có đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Máy trộn vữa dung tích trộn ≥ 80 lít Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này1
8 Máy trộn bê tông dung tích trộn ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này1
9 Máy cắt uốn sắt Đang hoạt động tốt, cam kết thực hiện cho gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->