Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672110-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210626129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 08:01:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,157,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đá hộc ốp mái xây VXM M100# Chi tiết theo chương V 2.496,9364 m3
2 Đá dăm đệm 2x4, dày 10cm Chi tiết theo chương V 839,9352 m3
3 Đá hộc xây VXM M100# Chi tiết theo chương V 576,7475 m3
4 Đá dăm đệm, dày 10cm Chi tiết theo chương V 115,3495 m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V 36.912 m
6 Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) Chi tiết theo chương V 308,4939 m2
7 Ống PVC D60, L=0.9m, bố trí khoảng cách 5m/ ống Chi tiết theo chương V 414,9 m
8 Vải địa kỹ thuật Chi tiết theo chương V 18,44 m2
9 Bê tông M250#, đá 1x2 đúc sẵn Chi tiết theo chương V 4,7959 m3
10 Cốt thép, D≤10 mm Chi tiết theo chương V 532,4754 kg
11 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 64,68 m2
12 Sơn phản quang đầu cọc tiêu Chi tiết theo chương V 16,17 m2
13 Sơn cọc tiêu Chi tiết theo chương V 67,62 m2
14 Lắp dựng cọc tiêu Chi tiết theo chương V 196 cái
15 Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# Chi tiết theo chương V 5,292 m3
16 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Chi tiết theo chương V 98,2602 m3
17 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 1.866,9445 m3
18 Đánh cấp đất cấp II, thủ công Chi tiết theo chương V 41,1956 m3
19 Đánh cấp bằng máy đất cấp II Chi tiết theo chương V 782,7159 m3
20 Vét bùn bằng thủ công, đất cấp I Chi tiết theo chương V 167,5349 m3
21 Vét bùn bằng máy đào, đất cấp I Chi tiết theo chương V 3.183,1626 m3
22 Đào hố móng, đất cấp II, thủ công Chi tiết theo chương V 112,129 m3
23 Đào hố móng băng máy, đất cấp II Chi tiết theo chương V 2.130,4502 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết theo chương V 690,6428 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 3.810,5818 m3
26 Mua vật liệu đắp Chi tiết theo chương V 3.808,4656 m3
27 Đắp bờ vây bằng đất tận dụng Chi tiết theo chương V 429,528 m3
28 Thanh thải bờ vây Chi tiết theo chương V 429,528 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V 5.315,9022 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V 1.533,2453 m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp I Chi tiết theo chương V 5.315,9022 1m3/1km
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp II Chi tiết theo chương V 1.533,2453 1m3/1km
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp I Chi tiết theo chương V 5.315,9022 1m3/1km
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp II Chi tiết theo chương V 1.533,2453 1m3/1km
35 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chi tiết theo chương V 6.849,1475 m3
B CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Bê tông M250# đá 1x2 (đúc sẵn) Chi tiết theo chương V 3,4389 m3
2 Thép D≤10 Chi tiết theo chương V 313,4931 kg
3 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 85,9732 m2
4 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Chi tiết theo chương V 47,5082 m2
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Chi tiết theo chương V 18 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm Chi tiết theo chương V 5 mối nối
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm Chi tiết theo chương V 13 mối nối
8 Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) Chi tiết theo chương V 8,7625 m2
9 Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# Chi tiết theo chương V 6,3562 m3
10 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 10,1477 m2
11 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết theo chương V 1,8707 m3
12 Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200# Chi tiết theo chương V 1,1703 m3
13 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 11,9511 m2
14 Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200# Chi tiết theo chương V 0,6725 m3
15 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 1,4157 m2
16 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết theo chương V 0,423 m3
17 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# Chi tiết theo chương V 0,36 m3
18 Cốt thép D≤10mm Chi tiết theo chương V 12,935 kg
19 Cốt thép 10<D≤18mm Chi tiết theo chương V 19,887 kg
20 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 1,68 m2
21 Lắp đặt tấm đan Chi tiết theo chương V 4 cấu kiện
22 BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250# Chi tiết theo chương V 0,1888 m3
23 Cốt thép D≤10mm Chi tiết theo chương V 34,4478 kg
24 Ván khuôn Chi tiết theo chương V 1,8876 m2
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V 3,422 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 2,175 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V 1,0295 m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp II Chi tiết theo chương V 1,0295 1m3/1km
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp II Chi tiết theo chương V 1,0295 1m3/1km
30 San đất bãi thải bằng máy ủi Chi tiết theo chương V 1,0295 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.617878E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.69646E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục nạo vét, kè đá hộc.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.310.019.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->