Gói thầu: Nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698098-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210667071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 07:59:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,878,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1 Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.888,9889 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8899 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,052 100m
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,68 m3
5 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,64 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,892 m3
7 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,072 m3
8 Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9357 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6835 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7748 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7596 100m2
12 Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,0509 m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,65 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4331 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8005 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,227 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4741 tấn
19 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0325 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,3433 m3
21 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,3176 m3
22 Ngâm nước xi măng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.443,176 m2
23 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2621 m3
24 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2546 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0567 100m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6667 100m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5343 100m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5612 100m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3296 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8063 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,654 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6486 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0291 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5985 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7071 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8126 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7488 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8917 tấn
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,8955 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.253,43 m2
43 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,96 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.872,2855 m2
45 Đào móng tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4635 m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0746 100m3
47 Bê tông tam cấp bó hè, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4635 m3
48 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1108 m3
49 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9872 m3
50 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3768 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7713 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,6749 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,3359 m3
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0926 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1479 tấn
56 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7949 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4365 m3
58 Ốp tường vệ sinh gạch 200x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,538 m2
59 Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4177 m2
60 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7326 m2
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3715 m3
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 749,017 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 749,017 m2
64 Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng có trộn mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,42 m2
65 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,65 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,976 m
67 Khoá vòm cong trục B Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
68 Ốp chân tường gạch 150x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2045 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.363,6045 m2
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,8185 m2
71 Kẻ mạch lõm trang trí tường rộng 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,92 m
72 Ốp chân tường cổ móng - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,5986 m2
73 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,535 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.571,6765 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,4203 m2
76 Lát nền, sàn gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077,524 m2
77 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,542 m3
78 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,5916 m2
79 Lan can cầu thang gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,58 m
80 Trụ thang gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3012 m3
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4754 100m2
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 tấn
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1858 tấn
85 Xây trụ lan can bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3894 m3
86 Xây tường lan can bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1622 m3
87 Con tiện xi măng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 cái
88 Cầu XM lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 610 cái
89 Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,0796 m2
90 Đắp cầu F350 bằng vữa XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,99 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,8656 m2
93 Xây tường chắn mái, tum thang bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1134 m3
94 Trát tường chắn mái, tum thang dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,355 m2
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tum thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 100m2
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
97 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
98 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
99 Mái tôn tum thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5664 m2
100 Cửa tum thang bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,355 m2
102 Đắp Quốc huy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Đắp phào đơn, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m
104 Trát diềm hoa văn trang trí chương sảnh, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
105 Mua, lắp đặt ống thoát nước mái D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
106 Mua, lắp đặt rọ chắn rác bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Mua, lắp đặt bầu nước bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Đai bầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
109 Đai ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
110 Mua, lắp đặt mang sông nhựa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
111 Mua, lắp đặt cút nhựa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Mua, lắp đặt cửa đi nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,6 m2
113 Mua, lắp đặt cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,71 m2
114 Mua, lắp đặt cửa thông phong cửa nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,56 m2
115 Mua, lắp đặt vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,97 m2
116 sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.277,99 kg
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0013 100m2
118 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3024 100m2
119 Mua và gắn hoa văn ô trang trí trên cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
B Phần điện
1 Mua, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
2 Mua, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
3 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
4 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
5 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
6 Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
7 Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21 và 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.465 m
8 Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 bộ
9 Mua, lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
10 Mua, lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Mua, lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
12 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
13 Mặt nhựa 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
14 Mặt nhựa 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
15 Mặt nhựa 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
16 Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 271 cái
17 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
18 Hạt công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Mua, lắp đặt các automat 3 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Mua, lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Mua, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
22 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
24 Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
25 Mua, lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
26 ống sứ luồn dây qua tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
27 Thí nghiệm áptômat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
C Phần nước
1 Mua, lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Vòi la va bô đơn gật gù Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Vòi la va bô kép gật gù Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Mua, lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
7 Van nút ấn tiểu treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Mua, lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Dây nối mềm fi 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Xi phông thoát nước INOX la va bô Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Xi phông thoát nước INOX tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Mua, lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Mua, lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
16 Mua, lắp đặt ống nhựa, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100 m
17 Mua, lắp đặt ống nhựa, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100 m
18 Mua, lắp đặt ống nhựa, ĐK ống 20mm và 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100 m
19 Mua, lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Mua, lắp đặt van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Mua, lắp đặt van ren, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Mua, lắp đặt van ren, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
23 Mua, lắp đặt van phao tự động ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
26 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
28 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Tê thép ren fi20x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
30 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Tê thép ren fi15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
32 Măng sông nhựa chịu nhiệt fi32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
33 Măng sông nhựa chịu nhiệt fi25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
34 Măng sông nhựa chịu nhiệt fi20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Măng sông nhựa chịu nhiệt fi15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
36 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Rắc co sắt F20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Rắc co sắt F15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
42 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
43 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
44 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
45 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
46 Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
47 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Tê nhựa F60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Tê nhựa F48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
52 Tê nhựa F42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Tê nhựa F60x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
57 Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
58 Mua, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Mua, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Mua, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 ống kiểm tra F110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Móc giữ ống F32-15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
63 Móc giữ ống F110-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
D Phần thu sét
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cọc
7 Cờ bắt tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Bu lông M10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
10 Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
11 Cọc đỡ fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 kg
12 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
13 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
E Bể phốt
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4069 1m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6024 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1381 100m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9793 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1351 m3
6 Bê tông giằng bể phốt M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3703 m3
7 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8946 m3
8 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7914 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0506 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1329 tấn
12 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8468 m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3318176E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6636352E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.215.148.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.430.297.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->