Gói thầu: Nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Nhà làm việc trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Nghĩa Hải, huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên công trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 07:59:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,878,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.888,9889 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8899 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,052 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,68 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,892 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9357 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6835 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7748 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7596 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0509 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,65 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4331 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8005 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,227 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4741 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0325 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3433 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3176 | m3 |
| 22 | Ngâm nước xi măng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.443,176 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2621 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2546 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0567 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6667 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5343 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5612 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3296 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8063 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,654 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6486 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0291 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5985 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7071 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8126 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8917 | tấn |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,8955 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253,43 | m2 |
| 43 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,96 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.872,2855 | m2 |
| 45 | Đào móng tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4635 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | 100m3 |
| 47 | Bê tông tam cấp bó hè, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4635 | m3 |
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1108 | m3 |
| 49 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9872 | m3 |
| 50 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3768 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7713 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6749 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,3359 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7949 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4365 | m3 |
| 58 | Ốp tường vệ sinh gạch 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,538 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4177 | m2 |
| 60 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7326 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3715 | m3 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,017 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,017 | m2 |
| 64 | Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng có trộn mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,42 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,65 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,976 | m |
| 67 | Khoá vòm cong trục B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Ốp chân tường gạch 150x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2045 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.363,6045 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,8185 | m2 |
| 71 | Kẻ mạch lõm trang trí tường rộng 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,92 | m |
| 72 | Ốp chân tường cổ móng - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5986 | m2 |
| 73 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,535 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.571,6765 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,4203 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,524 | m2 |
| 77 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,542 | m3 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5916 | m2 |
| 79 | Lan can cầu thang gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,58 | m |
| 80 | Trụ thang gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3012 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4754 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1858 | tấn |
| 85 | Xây trụ lan can bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | m3 |
| 86 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1622 | m3 |
| 87 | Con tiện xi măng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | cái |
| 88 | Cầu XM lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | cái |
| 89 | Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0796 | m2 |
| 90 | Đắp cầu F350 bằng vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,99 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,8656 | m2 |
| 93 | Xây tường chắn mái, tum thang bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1134 | m3 |
| 94 | Trát tường chắn mái, tum thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,355 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tum thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 99 | Mái tôn tum thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5664 | m2 |
| 100 | Cửa tum thang bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,355 | m2 |
| 102 | Đắp Quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 104 | Trát diềm hoa văn trang trí chương sảnh, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 105 | Mua, lắp đặt ống thoát nước mái D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 106 | Mua, lắp đặt rọ chắn rác bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Mua, lắp đặt bầu nước bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Đai bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Đai ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 110 | Mua, lắp đặt mang sông nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 111 | Mua, lắp đặt cút nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Mua, lắp đặt cửa đi nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6 | m2 |
| 113 | Mua, lắp đặt cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,71 | m2 |
| 114 | Mua, lắp đặt cửa thông phong cửa nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,56 | m2 |
| 115 | Mua, lắp đặt vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,97 | m2 |
| 116 | sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.277,99 | kg |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0013 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3024 | 100m2 |
| 119 | Mua và gắn hoa văn ô trang trí trên cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Mua, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | Mua, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 4 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 5 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 6 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 7 | Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21 và 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.465 | m |
| 8 | Mua, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 9 | Mua, lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 10 | Mua, lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Mua, lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 12 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 13 | Mặt nhựa 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 14 | Mặt nhựa 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 15 | Mặt nhựa 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | cái |
| 17 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 18 | Hạt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 24 | Mua, lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 25 | Mua, lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 26 | ống sứ luồn dây qua tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 27 | Thí nghiệm áptômat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | Phần nước | |||
| 1 | Mua, lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Vòi la va bô đơn gật gù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Vòi la va bô kép gật gù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Van nút ấn tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Mua, lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Dây nối mềm fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Xi phông thoát nước INOX la va bô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Xi phông thoát nước INOX tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Mua, lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 16 | Mua, lắp đặt ống nhựa, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100 m |
| 17 | Mua, lắp đặt ống nhựa, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100 m |
| 18 | Mua, lắp đặt ống nhựa, ĐK ống 20mm và 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100 m |
| 19 | Mua, lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt van ren, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt van phao tự động ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 28 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Tê thép ren fi20x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Tê thép ren fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa chịu nhiệt fi32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa chịu nhiệt fi25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa chịu nhiệt fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Măng sông nhựa chịu nhiệt fi15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 36 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Rắc co sắt F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Rắc co sắt F15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 43 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 44 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 46 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 47 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Tê nhựa F60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Tê nhựa F48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 52 | Tê nhựa F42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Tê nhựa F60x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Mua, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 58 | Mua, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Mua, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Mua, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | ống kiểm tra F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Móc giữ ống F32-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 63 | Móc giữ ống F110-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| D | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 7 | Cờ bắt tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 11 | Cọc đỡ fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | kg |
| 12 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 13 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| E | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4069 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6024 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9793 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1351 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng bể phốt M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3703 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8946 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7914 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | tấn |
| 12 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8468 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3318176E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6636352E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp cấp trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.215.148.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.430.297.600 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi