Gói thầu: Gói thầu số 2: Cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694783-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20210694289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu từ các hộ được giao đất tại dự án, từ đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 07:53:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,254,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường dây trên không 24KV (22KV)
1 Đào móng công trình bằng máy Chương V- E-HSMT 2,5724 100m3
2 Ván khuôn móng cột Chương V- E-HSMT 0,65 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,51 tấn
4 Bê tông lót móng mác 150 Chương V- E-HSMT 4,08 m3
5 Bê tông móng mác 150 Chương V- E-HSMT 34,968 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 2,1819 100m3
7 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy Chương V- E-HSMT 0,3024 100m3
8 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,3024 100m3
9 Cột bê tông ly tâm - PC- 20- 190- 13,0 Chương V- E-HSMT 11 cột
10 Sản xuất xà ĐZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V- E-HSMT 1.698,21 kg
11 Sản xuất cổ dề, tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V- E-HSMT 718,22 kg
12 Sứ đứng 24kV + ty Chương V- E-HSMT 4 quả
13 Sứ đứng Polymer 24kV Chương V- E-HSMT 21 quả
14 Chuỗi treo cách điện Polymer 24KV-120kN (DTR) Chương V- E-HSMT 90 chuỗi
15 Phụ kiện chuỗi kép 24kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK, 2 mắt nối trung gian, 01 khóa đỡ, 02 khánh cáp) Chương V- E-HSMT 45 bộ
16 Dây dẫn AC-70 Chương V- E-HSMT 370,5905 kg
17 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Chương V- E-HSMT 6 cái
18 Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120 Chương V- E-HSMT 12 cái
19 Giáp cố định dây bọc vào cổ sứ đứng Chương V- E-HSMT 27 bộ
20 Biển báo an toàn tại cột cầu dao Chương V- E-HSMT 1 cái
21 Biển báo an toàn, số cột Chương V- E-HSMT 5 cái
22 Biển an toàn trên cột Chương V- E-HSMT 5 cái
23 Vận chuyển Chương V- E-HSMT 3 ca
24 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Chương V- E-HSMT 11 1 mối nối
25 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V- E-HSMT 11 cột
26 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ Chương V- E-HSMT 1,7727 tấn
27 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển Chương V- E-HSMT 1,7727 tấn
28 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Chương V- E-HSMT 3 bộ
29 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V- E-HSMT 19 bộ
30 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V- E-HSMT 13 bộ
31 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo Chương V- E-HSMT 0,7182 tấn
32 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V- E-HSMT 0,7182 tấn
33 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Chương V- E-HSMT 1,0132 100kg
34 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V- E-HSMT 3 1 bộ
35 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất Chương V- E-HSMT 3,2 10 cọc
36 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Chương V- E-HSMT 2,5 10 sứ
37 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây Chương V- E-HSMT 1,3525 1km/1 dây
38 Lắp đặt sứ chuỗi néo kép 15-22 kv Chương V- E-HSMT 45 chuỗi
39 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V- E-HSMT 25 cái
40 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V- E-HSMT 8 1 vị trí
41 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V- E-HSMT 1 sợi
42 Thí nghiệm cách điện chuỗi Chương V- E-HSMT 90 chuỗi
43 Lắp đặt dao phụ tải 3 pha, loại Chương V- E-HSMT 1 1 bộ
44 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V- E-HSMT 1 1 bộ
45 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V- E-HSMT 1 bộ
46 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V- E-HSMT 1 bộ
47 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8) Chương V- E-HSMT 2 bộ
B Hạng mục 2: Đường cáp ngầm 24KV (22KV)
1 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy Chương V- E-HSMT 0,884 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,8835 100m3
3 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy Chương V- E-HSMT 0,1793 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( cát tận dụng ) Chương V- E-HSMT 0,1789 100m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Chương V- E-HSMT 0,4759 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT 0,2625 tấn
7 Bê tông tấm đan, mác 200 Chương V- E-HSMT 5,2122 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V- E-HSMT 448 cái
9 Sản xuất xà ĐZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V- E-HSMT 116,6 kg
10 Lưới nilong báo hiệu cáp (khổ 0.5m) Chương V- E-HSMT 214 m
11 Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V- E-HSMT 21 tấm
12 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 24kV- 1x120 mm2 Chương V- E-HSMT 720,63 m
13 Đầu cáp ngoài trời 24kV-1x120mm2 co ngót nguội (đã bao gồm đầu cốt) Chương V- E-HSMT 3 bộ 1 pha
14 Đầu cáp T-Plug 24kV - 3x120mm2 Chương V- E-HSMT 3 bộ 3 pha
15 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-70/11-24kV đấu nối lèo xuống đầu cáp, độ dày bọc cách điện XLPE 2,5mm Chương V- E-HSMT 30 m
16 Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp, vỏ tủ Chương V- E-HSMT 18 m
17 Đầu cốt đồng M35 Chương V- E-HSMT 18 đầu
18 Sứ đứng Polymer PPI-25 Chương V- E-HSMT 3 quả
19 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 Chương V- E-HSMT 9 đầu
20 Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150 Chương V- E-HSMT 3 bộ
21 Chụp cực chống sét van Chương V- E-HSMT 3 cái
22 Vận chuyển Chương V- E-HSMT 2 ca
23 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Chương V- E-HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V- E-HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Chương V- E-HSMT 0,3 10 sứ
26 Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm (A), tiết diện dây Chương V- E-HSMT 0,03 1km/1 dây
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 0,9 10 đầu cốt
28 Rải căng dây lấy độ võng. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V- E-HSMT 0,018 1km/1 dây
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 1,8 10 đầu cốt
30 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 Chương V- E-HSMT 4,734 100m
31 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V- E-HSMT 64,0365 m3
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V- E-HSMT 1,0675 100m2
33 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT 6,555 100m
34 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT 0,5202 100m
35 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 4 1 đầu cáp (3 pha)
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
37 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V- E-HSMT 3 sợi
38 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V- E-HSMT 1 1 bộ
39 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V- E-HSMT 1 bộ
40 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V- E-HSMT 2 bộ
C Hạng mục 3: Trạm biến áp KIOS
1 Đào móng công trình bằng máy Chương V- E-HSMT 0,1576 100m3
2 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 0,6253 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT 0,3643 tấn
4 Đê tông móng, mác 200 Chương V- E-HSMT 9,1887 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,041 100m3
6 Đào đát rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy Chương V- E-HSMT 0,224 100m3
7 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,224 100m3
8 Cáp vào máy biến áp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 24kV - 3x70mm2 Chương V- E-HSMT 8 m
9 Đầu cáp trong nhà 24kV-3x70mm2 co ngót nguội (đã bao gồm đầu cốt) Chương V- E-HSMT 1 bộ
10 Đầu cáp Elbow 24kV 3x70mm2 Chương V- E-HSMT 1 bộ
11 Cáp CU/XLPE/PVC 1x185mm2- 0,6/1kV cáp mặt máy Chương V- E-HSMT 42 m
12 Đầu cốt M-185 Chương V- E-HSMT 14 cái
13 Cáp Cu/PVC 0.6/1kV -1x95mm2 Chương V- E-HSMT 6 m
14 Cáp Cu/PVC 0.6/1kV -1x35mm2 Chương V- E-HSMT 6 m
15 Đầu cốt M95 Chương V- E-HSMT 4 cái
16 Đầu cốt M35 Chương V- E-HSMT 6 cái
17 Cáp vào máy biến áp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 24kV - 3x70mm2 Chương V- E-HSMT 8 m
18 Đầu cáp trong nhà 24kV-3x70mm2 co ngót nguội (đã bao gồm đầu cốt) Chương V- E-HSMT 1 bộ
19 Đầu cáp Elbow 24kV 3x70mm2 Chương V- E-HSMT 1 bộ
20 Cáp CU/XLPE/PVC 1x300mm2- 0,6/1kV cáp mặt máy Chương V- E-HSMT 42 m
21 Đầu cốt M-300 Chương V- E-HSMT 14 cái
22 Cáp Cu/PVC 0.6/1kV -1x95mm2 Chương V- E-HSMT 6 m
23 Cáp Cu/PVC 0.6/1kV -1x35mm2 Chương V- E-HSMT 6 m
24 Đầu cốt M95 Chương V- E-HSMT 4 cái
25 Đầu cốt M35 Chương V- E-HSMT 6 cái
26 Hệ thống tiếp địa T8C Chương V- E-HSMT 322,4 kg
27 Lạt nhựa 450mm Chương V- E-HSMT 2 túi
28 Băng dính cách điện Chương V- E-HSMT 80 cuộn
29 Nắp chụp ty sứ MBA Chương V- E-HSMT 6 cái
30 Biển tên trạm Chương V- E-HSMT 2 biển
31 Biển báo nguy hiểm Chương V- E-HSMT 6 biển
32 Vận chuyển Chương V- E-HSMT 3 ca
33 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT 0,08 100m
34 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
36 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V- E-HSMT 0,42 100m
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 1,4 10 đầu cốt
38 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V- E-HSMT 0,06 100m
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
40 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V- E-HSMT 0,06 100m
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
42 Kéo rải và lắp đặt cáp. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT 0,08 100m
43 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
44 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
45 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V- E-HSMT 0,42 100m
46 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 1,4 10 đầu cốt
47 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V- E-HSMT 0,06 100m
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
49 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V- E-HSMT 0,06 100m
50 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
51 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m Chương V- E-HSMT 1,6 10 cọc
52 Rải dây thép địa Chương V- E-HSMT 7 10 m
53 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V- E-HSMT 2 sợi
54 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT 3 sợi
55 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V- E-HSMT 2 bộ
56 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V- E-HSMT 1 1 máy
57 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V- E-HSMT 1 1 máy
58 Lắp đặt vỏ trạm biến áp Chương V- E-HSMT 2 1 máy
59 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V- E-HSMT 2 1 tủ
60 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V- E-HSMT 2 1 tủ
61 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V- E-HSMT 2 máy
62 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V- E-HSMT 4 bộ
63 Thí nghiệm máy cắt, điện áp Chương V- E-HSMT 2 bộ
64 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Chương V- E-HSMT 1 cái
65 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 Chương V- E-HSMT 1 cái
66 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 Chương V- E-HSMT 6 cái
67 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Chương V- E-HSMT 3 cái
68 Thí nghiệm Ampemet loại AC Chương V- E-HSMT 2 cái
69 Thí nghiệm Vonmet loại AC Chương V- E-HSMT 2 cái
70 Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha có bộ biến đổi Chương V- E-HSMT 4 cái
D Hạng mục 4: Đường dây cáp ngầm 0.4KV
1 Đào móng tủ bằng máy Chương V- E-HSMT 0,3131 100m3
2 Ván khuôn móng Chương V- E-HSMT 2,64 100m2
3 Đê tông lót móng, mác 150 Chương V- E-HSMT 1,8525 m3
4 Đê tông móng, mác 200 Chương V- E-HSMT 16,4187 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V- E-HSMT 36 m2
6 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,1545 100m3
7 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy Chương V- E-HSMT 1,8282 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) Chương V- E-HSMT 1,8282 100m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V- E-HSMT 0,091 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT 0,0346 tấn
11 Bê tông tấm đan, mác 200 Chương V- E-HSMT 0,546 m3
12 Bulong móng tủ M14x300 mạ kẽm Chương V- E-HSMT 240 cái
13 Ống thép mạ kẽm D100 (luồn cáp bệ tủ) Chương V- E-HSMT 30 m
14 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V- E-HSMT 130 tấm
15 Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp Chương V- E-HSMT 1.134 viên
16 Sản xuất tiếp địa tủ điện bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V- E-HSMT 874 kg
17 Tủ điện Composite hạ thế, loại 8 công tơ KT 1100x450x650 Chương V- E-HSMT 60 cái
18 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x185+1x120mm2 Chương V- E-HSMT 810,2 m
19 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x120+1x70mm2 Chương V- E-HSMT 658,5 m
20 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x95+1x50mm2 Chương V- E-HSMT 479,5 m
21 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x70+1x35mm2 Chương V- E-HSMT 1.189,5 m
22 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x50+1x25mm2 Chương V- E-HSMT 1.350 m
23 Đầu cốt M185 Chương V- E-HSMT 42 cái
24 Đầu cốt M120 Chương V- E-HSMT 62 cái
25 Đầu cốt M95 Chương V- E-HSMT 30 cái
26 Đầu cốt M70 Chương V- E-HSMT 78 cái
27 Đầu cốt M50 Chương V- E-HSMT 172 cái
28 Đầu cốt M35 Chương V- E-HSMT 26 cái
29 Vận chuyển Chương V- E-HSMT 3 chuyến
30 Đầu cốt M25 Chương V- E-HSMT 54 cái
31 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x185+1x120mm2 Chương V- E-HSMT 14 đầu
32 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x70mm2 Chương V- E-HSMT 16 đầu
33 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x50mm2 Chương V- E-HSMT 10 đầu
34 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x70+1x35mm2 Chương V- E-HSMT 26 đầu
35 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x50+1x25mm2 Chương V- E-HSMT 54 đầu
36 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo Chương V- E-HSMT 0,874 tấn
37 vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo Chương V- E-HSMT 0,874 tấn
38 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m Chương V- E-HSMT 7,6 10 cọc
39 Rải dây thép địa Chương V- E-HSMT 14,25 10 m
40 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE - D105/85 Chương V- E-HSMT 31,92 100m
41 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE - D65/50 Chương V- E-HSMT 11,936 100m
42 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE - D40/30 Chương V- E-HSMT 44,16 100m
43 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V- E-HSMT 1,134 1000v
44 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V- E-HSMT 130 kg
45 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V- E-HSMT 60 1 tủ
46 Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x180+1x120mm2 Chương V- E-HSMT 8,102 100m
47 Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x120+1x70mm2 Chương V- E-HSMT 6,585 100m
48 Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x95+1x50mm2 Chương V- E-HSMT 4,795 100m
49 Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x70+1x35mm2 Chương V- E-HSMT 11,895 100m
50 Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x50+1x25mm2 Chương V- E-HSMT 13,5 100m
51 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 4,2 10 đầu cốt
52 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 6,2 10 đầu cốt
53 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 3 10 đầu cốt
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 7,8 10 đầu cốt
55 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 17,2 10 đầu cốt
56 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 8 10 đầu cốt
57 Làm Đầu cáp lực 0,4kV. Đầu cáp co nhiệt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 14 1 đầu cáp (3 pha)
58 Làm Đầu cáp lực 0,4kV. Đầu cáp co nhiệt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 16 1 đầu cáp (3 pha)
59 Làm Đầu cáp lực 0,4kV. Đầu cáp co nhiệt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 10 1 đầu cáp (3 pha)
60 Làm Đầu cáp lực 0,4kV. Đầu cáp co nhiệt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 26 1 đầu cáp (3 pha)
61 Làm Đầu cáp lực 0,4kV. Đầu cáp co nhiệt, tiết diện cáp Chương V- E-HSMT 54 1 đầu cáp (3 pha)
62 Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện Chương V- E-HSMT 19 1 vị trí
63 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT 5 sợi
64 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Chương V- E-HSMT 120 cái
65 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Chương V- E-HSMT 368 cái
E Hạng mục 5: Hệ thống điện chiếu sáng
1 Đào móng công trình bằng máy Chương V- E-HSMT 0,9939 100m3
2 Ván khuôn móng cột Chương V- E-HSMT 3,905 100m2
3 Đổ bê tông móng, mác 200 Chương V- E-HSMT 76,724 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 0,2293 100m3
5 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy Chương V- E-HSMT 2,3976 100m3
6 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- E-HSMT 2,3976 100m3
7 Ván khuôn nắp đan Chương V- E-HSMT 0,028 100m2
8 Cốt thép tấm đan Chương V- E-HSMT 0,0107 tấn
9 Bê tông tấm đan, mác 200 Chương V- E-HSMT 0,168 m3
10 Khung móng cột M24 (300x300x675) Chương V- E-HSMT 95 cái
11 Khung móng cột M16 (240x240x525) Chương V- E-HSMT 8 cái
12 Khung móng tủ Chương V- E-HSMT 2 cái
13 Ống nhựa xoắn D65/50 Chương V- E-HSMT 4.769 m
14 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE - D65/50 Chương V- E-HSMT 47,69 100m
15 Gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V- E-HSMT 3.528 viên
16 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V- E-HSMT 3,528 1000v
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V- E-HSMT 2 tủ
18 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V- E-HSMT 95 cột
19 Lắp dựng cột đèn sân vườn DC-05B Chương V- E-HSMT 8 cột
20 Lắp đặt chùm CH 11-4 Chương V- E-HSMT 8 bộ
21 Lắp choá đèn ở độ cao Chương V- E-HSMT 95 bộ
22 Lắp đặt đèn cầu D400 Chương V- E-HSMT 32 bộ
23 Rải cáp ngầm 3x35+1x16mm2 Chương V- E-HSMT 16,518 100m
24 Rải cáp ngầm 3x25+1x16mm2 Chương V- E-HSMT 8,78 100m
25 Rải cáp ngầm 3x16+1x10 mm2 Chương V- E-HSMT 23,993 100m
26 Rải dây đồng M10 Chương V- E-HSMT 48,876 100m
27 Làm đầu cáp khô Chương V- E-HSMT 210 đầu cáp
28 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V- E-HSMT 210 đầu cáp
29 Lắp bảng điện cửa cột Chương V- E-HSMT 103 bảng
30 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V- E-HSMT 9,97 100m
31 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (T4C-1,5) Chương V- E-HSMT 26 bộ
32 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (T2C-2,5) Chương V- E-HSMT 79 bộ
33 Đánh số cột Chương V- E-HSMT 103 10 cột
34 Băng dính cách điện Chương V- E-HSMT 103 cuộn
35 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- E-HSMT 3 sợi
36 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương V- E-HSMT 105 1 vị trí
F Hạng mục 6: Chi phí thiết bị
1 Cầu dao phụ tải LBS 24kV- 630A Chương V- E-HSMT 1 bộ
2 Chống sét van thông minh 24kV Chương V- E-HSMT 1 bộ
3 Chống sét van LA 24kV Chương V- E-HSMT 1 bộ
4 Trạm kios họp bộ - 560KVA trọn bộ Chương V- E-HSMT 1 trạm
5 Trạm kios họp bộ số 2 - 750KVA trọn bộ Chương V- E-HSMT 1 trạm
G Hạng mục 7: Cây xanh
1 Đào móng hố trồng cây Chương V- E-HSMT 178,9782 1m3
2 Ván khuôn móng hố trồng cây Chương V- E-HSMT 1,8116 100m2
3 Bê tông lót móng M100 Chương V- E-HSMT 28,9843 m3
4 Xây bồn hoa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 67,7508 m3
5 Lát gạch lá dừa Chương V- E-HSMT 199,2674 m2
6 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- E-HSMT 0,6321 100m3
7 Cây sao đen đường kính gốc 13-15cm, chiều cao cây >=3m Chương V- E-HSMT 408 cây
8 Đào móng khu cây xanh tập trung Chương V- E-HSMT 85,036 1m3
9 Ván khuôn móng đường dạo Chương V- E-HSMT 1,3828 100m2
10 Bê tông lót móng M100 Chương V- E-HSMT 14,5184 m3
11 Xây bó đường dạo bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 26,617 m3
12 Lát gạch lá dừa Chương V- E-HSMT 283,454 m2
13 Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- E-HSMT 0,5531 100m3
14 Mua bê tông thương phẩm M150 Chương V- E-HSMT 91,9405 m3
15 Bê tông nền, M150 Chương V- E-HSMT 89,698 m3
16 Lát gạch terrazzo - Gạch 300x300 Chương V- E-HSMT 896,98 m2
17 Cỏ lá tre Chương V- E-HSMT 2.760,5 m2
18 Cây chuỗi ngọc Chương V- E-HSMT 745 m
19 Cây Lát xoan đường kính 7-9cm, cao >2,0m Chương V- E-HSMT 39 cây
20 Cọ xẻ lá đường kính 10-15cm, cao >=0,5m Chương V- E-HSMT 41 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.476E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc ≥ 12,8 tỷ VND; (hai công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV, quy mô mỗi công trình ≥ 25,8 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự). Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản chính, hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng tương tự kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->