Gói thầu: Gói thầu số 2: Cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu từ các hộ được giao đất tại dự án, từ đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 07:53:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,254,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường dây trên không 24KV (22KV) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy | Chương V- E-HSMT | 2,5724 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng mác 150 | Chương V- E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 5 | Bê tông móng mác 150 | Chương V- E-HSMT | 34,968 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 2,1819 | 100m3 |
| 7 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy | Chương V- E-HSMT | 0,3024 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,3024 | 100m3 |
| 9 | Cột bê tông ly tâm - PC- 20- 190- 13,0 | Chương V- E-HSMT | 11 | cột |
| 10 | Sản xuất xà ĐZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 1.698,21 | kg |
| 11 | Sản xuất cổ dề, tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 718,22 | kg |
| 12 | Sứ đứng 24kV + ty | Chương V- E-HSMT | 4 | quả |
| 13 | Sứ đứng Polymer 24kV | Chương V- E-HSMT | 21 | quả |
| 14 | Chuỗi treo cách điện Polymer 24KV-120kN (DTR) | Chương V- E-HSMT | 90 | chuỗi |
| 15 | Phụ kiện chuỗi kép 24kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK, 2 mắt nối trung gian, 01 khóa đỡ, 02 khánh cáp) | Chương V- E-HSMT | 45 | bộ |
| 16 | Dây dẫn AC-70 | Chương V- E-HSMT | 370,5905 | kg |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Giáp cố định dây bọc vào cổ sứ đứng | Chương V- E-HSMT | 27 | bộ |
| 20 | Biển báo an toàn tại cột cầu dao | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Biển báo an toàn, số cột | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Biển an toàn trên cột | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Vận chuyển | Chương V- E-HSMT | 3 | ca |
| 24 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V- E-HSMT | 11 | 1 mối nối |
| 25 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 11 | cột |
| 26 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ | Chương V- E-HSMT | 1,7727 | tấn |
| 27 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển | Chương V- E-HSMT | 1,7727 | tấn |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V- E-HSMT | 19 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| 31 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Chương V- E-HSMT | 0,7182 | tấn |
| 32 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V- E-HSMT | 0,7182 | tấn |
| 33 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V- E-HSMT | 1,0132 | 100kg |
| 34 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | Chương V- E-HSMT | 3,2 | 10 cọc |
| 36 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V- E-HSMT | 2,5 | 10 sứ |
| 37 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 1,3525 | 1km/1 dây |
| 38 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép 15-22 kv | Chương V- E-HSMT | 45 | chuỗi |
| 39 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V- E-HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 41 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| 42 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Chương V- E-HSMT | 90 | chuỗi |
| 43 | Lắp đặt dao phụ tải 3 pha, loại | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 44 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 45 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8) | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Đường cáp ngầm 24KV (22KV) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy | Chương V- E-HSMT | 0,884 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,8835 | 100m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy | Chương V- E-HSMT | 0,1793 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( cát tận dụng ) | Chương V- E-HSMT | 0,1789 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,4759 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,2625 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 5,2122 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 448 | cái |
| 9 | Sản xuất xà ĐZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 116,6 | kg |
| 10 | Lưới nilong báo hiệu cáp (khổ 0.5m) | Chương V- E-HSMT | 214 | m |
| 11 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 21 | tấm |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 24kV- 1x120 mm2 | Chương V- E-HSMT | 720,63 | m |
| 13 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-1x120mm2 co ngót nguội (đã bao gồm đầu cốt) | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ 1 pha |
| 14 | Đầu cáp T-Plug 24kV - 3x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-70/11-24kV đấu nối lèo xuống đầu cáp, độ dày bọc cách điện XLPE 2,5mm | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp, vỏ tủ | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V- E-HSMT | 18 | đầu |
| 18 | Sứ đứng Polymer PPI-25 | Chương V- E-HSMT | 3 | quả |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Chương V- E-HSMT | 9 | đầu |
| 20 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150 | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Chụp cực chống sét van | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Vận chuyển | Chương V- E-HSMT | 2 | ca |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 1km/1 dây |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 0,018 | 1km/1 dây |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 30 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V- E-HSMT | 4,734 | 100m |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V- E-HSMT | 64,0365 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- E-HSMT | 1,0675 | 100m2 |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 6,555 | 100m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,5202 | 100m |
| 35 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V- E-HSMT | 3 | sợi |
| 38 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 39 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Trạm biến áp KIOS | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy | Chương V- E-HSMT | 0,1576 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,6253 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,3643 | tấn |
| 4 | Đê tông móng, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 9,1887 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 6 | Đào đát rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy | Chương V- E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 8 | Cáp vào máy biến áp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 24kV - 3x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Đầu cáp trong nhà 24kV-3x70mm2 co ngót nguội (đã bao gồm đầu cốt) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x185mm2- 0,6/1kV cáp mặt máy | Chương V- E-HSMT | 42 | m |
| 12 | Đầu cốt M-185 | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Cáp Cu/PVC 0.6/1kV -1x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Cáp Cu/PVC 0.6/1kV -1x35mm2 | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 15 | Đầu cốt M95 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đầu cốt M35 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cáp vào máy biến áp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 24kV - 3x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 8 | m |
| 18 | Đầu cáp trong nhà 24kV-3x70mm2 co ngót nguội (đã bao gồm đầu cốt) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Đầu cáp Elbow 24kV 3x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x300mm2- 0,6/1kV cáp mặt máy | Chương V- E-HSMT | 42 | m |
| 21 | Đầu cốt M-300 | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Cáp Cu/PVC 0.6/1kV -1x95mm2 | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 23 | Cáp Cu/PVC 0.6/1kV -1x35mm2 | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 24 | Đầu cốt M95 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đầu cốt M35 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Hệ thống tiếp địa T8C | Chương V- E-HSMT | 322,4 | kg |
| 27 | Lạt nhựa 450mm | Chương V- E-HSMT | 2 | túi |
| 28 | Băng dính cách điện | Chương V- E-HSMT | 80 | cuộn |
| 29 | Nắp chụp ty sứ MBA | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Biển tên trạm | Chương V- E-HSMT | 2 | biển |
| 31 | Biển báo nguy hiểm | Chương V- E-HSMT | 6 | biển |
| 32 | Vận chuyển | Chương V- E-HSMT | 3 | ca |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 34 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V- E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 38 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Kéo rải và lắp đặt cáp. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 43 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 45 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V- E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 47 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m | Chương V- E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 52 | Rải dây thép địa | Chương V- E-HSMT | 7 | 10 m |
| 53 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V- E-HSMT | 2 | sợi |
| 54 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 3 | sợi |
| 55 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 57 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 58 | Lắp đặt vỏ trạm biến áp | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 59 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 61 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V- E-HSMT | 2 | máy |
| 62 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Thí nghiệm máy cắt, điện áp | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha có bộ biến đổi | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| D | Hạng mục 4: Đường dây cáp ngầm 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng tủ bằng máy | Chương V- E-HSMT | 0,3131 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 2,64 | 100m2 |
| 3 | Đê tông lót móng, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 1,8525 | m3 |
| 4 | Đê tông móng, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 16,4187 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 36 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,1545 | 100m3 |
| 7 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy | Chương V- E-HSMT | 1,8282 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 1,8282 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 12 | Bulong móng tủ M14x300 mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 240 | cái |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D100 (luồn cáp bệ tủ) | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 130 | tấm |
| 15 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 1.134 | viên |
| 16 | Sản xuất tiếp địa tủ điện bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 874 | kg |
| 17 | Tủ điện Composite hạ thế, loại 8 công tơ KT 1100x450x650 | Chương V- E-HSMT | 60 | cái |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x185+1x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 810,2 | m |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x120+1x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 658,5 | m |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x95+1x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 479,5 | m |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x70+1x35mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.189,5 | m |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x50+1x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.350 | m |
| 23 | Đầu cốt M185 | Chương V- E-HSMT | 42 | cái |
| 24 | Đầu cốt M120 | Chương V- E-HSMT | 62 | cái |
| 25 | Đầu cốt M95 | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Đầu cốt M70 | Chương V- E-HSMT | 78 | cái |
| 27 | Đầu cốt M50 | Chương V- E-HSMT | 172 | cái |
| 28 | Đầu cốt M35 | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 29 | Vận chuyển | Chương V- E-HSMT | 3 | chuyến |
| 30 | Đầu cốt M25 | Chương V- E-HSMT | 54 | cái |
| 31 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x185+1x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 14 | đầu |
| 32 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 16 | đầu |
| 33 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 10 | đầu |
| 34 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x70+1x35mm2 | Chương V- E-HSMT | 26 | đầu |
| 35 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x50+1x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 54 | đầu |
| 36 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Chương V- E-HSMT | 0,874 | tấn |
| 37 | vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Chương V- E-HSMT | 0,874 | tấn |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m | Chương V- E-HSMT | 7,6 | 10 cọc |
| 39 | Rải dây thép địa | Chương V- E-HSMT | 14,25 | 10 m |
| 40 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE - D105/85 | Chương V- E-HSMT | 31,92 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE - D65/50 | Chương V- E-HSMT | 11,936 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE - D40/30 | Chương V- E-HSMT | 44,16 | 100m |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V- E-HSMT | 1,134 | 1000v |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V- E-HSMT | 130 | kg |
| 45 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V- E-HSMT | 60 | 1 tủ |
| 46 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x180+1x120mm2 | Chương V- E-HSMT | 8,102 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x120+1x70mm2 | Chương V- E-HSMT | 6,585 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x95+1x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 4,795 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x70+1x35mm2 | Chương V- E-HSMT | 11,895 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0.6/1kV 3x50+1x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 13,5 | 100m |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 6,2 | 10 đầu cốt |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 7,8 | 10 đầu cốt |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 17,2 | 10 đầu cốt |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 8 | 10 đầu cốt |
| 57 | Làm Đầu cáp lực 0,4kV. Đầu cáp co nhiệt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 58 | Làm Đầu cáp lực 0,4kV. Đầu cáp co nhiệt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 59 | Làm Đầu cáp lực 0,4kV. Đầu cáp co nhiệt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 60 | Làm Đầu cáp lực 0,4kV. Đầu cáp co nhiệt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 26 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 61 | Làm Đầu cáp lực 0,4kV. Đầu cáp co nhiệt, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 54 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 62 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Chương V- E-HSMT | 19 | 1 vị trí |
| 63 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 5 | sợi |
| 64 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V- E-HSMT | 120 | cái |
| 65 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V- E-HSMT | 368 | cái |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy | Chương V- E-HSMT | 0,9939 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 3,905 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 76,724 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2293 | 100m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy | Chương V- E-HSMT | 2,3976 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 2,3976 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 10 | Khung móng cột M24 (300x300x675) | Chương V- E-HSMT | 95 | cái |
| 11 | Khung móng cột M16 (240x240x525) | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Khung móng tủ | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V- E-HSMT | 4.769 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE - D65/50 | Chương V- E-HSMT | 47,69 | 100m |
| 15 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V- E-HSMT | 3.528 | viên |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V- E-HSMT | 3,528 | 1000v |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V- E-HSMT | 2 | tủ |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 95 | cột |
| 19 | Lắp dựng cột đèn sân vườn DC-05B | Chương V- E-HSMT | 8 | cột |
| 20 | Lắp đặt chùm CH 11-4 | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V- E-HSMT | 95 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn cầu D400 | Chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 23 | Rải cáp ngầm 3x35+1x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 16,518 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm 3x25+1x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 8,78 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm 3x16+1x10 mm2 | Chương V- E-HSMT | 23,993 | 100m |
| 26 | Rải dây đồng M10 | Chương V- E-HSMT | 48,876 | 100m |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Chương V- E-HSMT | 210 | đầu cáp |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 210 | đầu cáp |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 103 | bảng |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V- E-HSMT | 9,97 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (T4C-1,5) | Chương V- E-HSMT | 26 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (T2C-2,5) | Chương V- E-HSMT | 79 | bộ |
| 33 | Đánh số cột | Chương V- E-HSMT | 103 | 10 cột |
| 34 | Băng dính cách điện | Chương V- E-HSMT | 103 | cuộn |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V- E-HSMT | 3 | sợi |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V- E-HSMT | 105 | 1 vị trí |
| F | Hạng mục 6: Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải LBS 24kV- 630A | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van thông minh 24kV | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van LA 24kV | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Trạm kios họp bộ - 560KVA trọn bộ | Chương V- E-HSMT | 1 | trạm |
| 5 | Trạm kios họp bộ số 2 - 750KVA trọn bộ | Chương V- E-HSMT | 1 | trạm |
| G | Hạng mục 7: Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây | Chương V- E-HSMT | 178,9782 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Chương V- E-HSMT | 1,8116 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Chương V- E-HSMT | 28,9843 | m3 |
| 4 | Xây bồn hoa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 67,7508 | m3 |
| 5 | Lát gạch lá dừa | Chương V- E-HSMT | 199,2674 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,6321 | 100m3 |
| 7 | Cây sao đen đường kính gốc 13-15cm, chiều cao cây >=3m | Chương V- E-HSMT | 408 | cây |
| 8 | Đào móng khu cây xanh tập trung | Chương V- E-HSMT | 85,036 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng đường dạo | Chương V- E-HSMT | 1,3828 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng M100 | Chương V- E-HSMT | 14,5184 | m3 |
| 11 | Xây bó đường dạo bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 26,617 | m3 |
| 12 | Lát gạch lá dừa | Chương V- E-HSMT | 283,454 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,5531 | 100m3 |
| 14 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Chương V- E-HSMT | 91,9405 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150 | Chương V- E-HSMT | 89,698 | m3 |
| 16 | Lát gạch terrazzo - Gạch 300x300 | Chương V- E-HSMT | 896,98 | m2 |
| 17 | Cỏ lá tre | Chương V- E-HSMT | 2.760,5 | m2 |
| 18 | Cây chuỗi ngọc | Chương V- E-HSMT | 745 | m |
| 19 | Cây Lát xoan đường kính 7-9cm, cao >2,0m | Chương V- E-HSMT | 39 | cây |
| 20 | Cọ xẻ lá đường kính 10-15cm, cao >=0,5m | Chương V- E-HSMT | 41 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc ≥ 12,8 tỷ VND; (hai công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV, quy mô mỗi công trình ≥ 25,8 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự). Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản chính, hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng tương tự kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi