Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đội công trình đô thị nước sạch vệ sinh môi trường huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 07:48:00 đến ngày 2021-07-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 889,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa đường nhựa | |||
| 1 | Phát quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.102,1 | 1 m2 |
| 2 | Đào bỏ MĐN cũ bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,03 | 1 m3 |
| 3 | Đào đá vỉa cũ bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,84 | 1 m3 |
| 4 | Đào đất khuôn đường đất C3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,06 | 1 m3 |
| 5 | Lu xử lý khuôn từ K=0.90 đạt K>=0.95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,06 | 1 m3 |
| 6 | Đắp ĐĐCL nền đường K=0.95 bằng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,06 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1Km (L4) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 0.5Km (L4) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | 1 m3 |
| 9 | Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,31 | 1 m2 |
| 10 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm TCN 4.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,31 | 1 m2 |
| 11 | Đào móng trồng đá vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,84 | 1 m3 |
| 12 | Trồng đá vỉa KT15x20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 1 m3 |
| 13 | Trồng đá vỉa KT15x20x20 (Tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,53 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km (L4) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,72 | 1 m3 |
| 15 | Láng mặt đường nhựa cũ 3 lớp dày 3.5cm TCN 4.3kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,1 | 1 m2 |
| 16 | Láng mặt đường nhựa cũ 2 lớp dày 2.5cm TCN 2.7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.750,15 | 1 m2 |
| B | Hạng mục: Đường BTXM, đường CPĐD | |||
| 1 | Đắp nền đường đất C3 bằng máy K>=0.95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 217,91 | 1 m3 |
| 2 | Giấy dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,37 | 1 m2 |
| 5 | CPĐD Dmax 37.5 mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151,9 | 1 m3 |
| C | Hạng mục: Cống BTCT 200x200 | |||
| 1 | Đào móng đất C3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,81 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,96 | 1 m3 |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,503 | 1 tấn |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,729 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188,65 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,46 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa nóng bên ngoài ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,32 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp 200x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 m |
| 9 | Bê tông thượng, hạ lưu đá 2x4 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,46 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,54 | 1m2 |
| 11 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 1 tấn |
| 12 | Vữa XM M150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông mối nối đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 1m3 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,2 | 1m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0.95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,49 | 1m3 |
| 16 | Làm và thả rọ đá 2x1x0.5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | rọ |
| D | Hạng mục: Cọc hàng rào, cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc bờ rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cọc bờ rào đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc bờ rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép cọc bờ rào d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép gờ cọc bờ rào d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 1 tấn |
| 7 | Lắp dựng cọt bờ rào (P>50Kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 cấu kiện |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép cọc tiêu D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,69 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 1 m3 |
| 13 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | 1 m2 |
| 14 | Trồng cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cái |
| E | Hạng mục: Đào đất bãi rác | |||
| 1 | Đào xúc đất C3 đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22.191,78 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bờ chắn nước, K=0.95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,89 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 0.6Km (L4) bằng ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24.819,61 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 889.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.778.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi