Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp tuyến cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210583078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 08:16:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,538,361,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,614,018 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu sáu trăm mười bốn nghìn mười tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đất trồng cột : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,28 | 1m3 |
| B | Lắp dựng trụ bêtông: | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6448 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Đổ ụ gốc cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,0002 | m3 |
| 5 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 thanh sắt |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện, bê tông, cột bê tông, cự ly vận chuyển ≤ 0,5 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | tấn |
| C | Thi công tuyến cống: | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép (bêtông + gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,245 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m (Đào rãnh cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,284 | 1m3 |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 114 nong một đầu, số lượng ống ≤ 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100 m/1 ống |
| 4 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1101 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,207 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Hoàn trả mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8376 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 (Hoàn trả mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,45 | m2 |
| D | Thi công tuyến ống sắt F60 qua cầu: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 100m |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 60 không nong đầu, số lượng ống ≤ 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100 m/1 ống |
| 3 | Ống gân Fi42 luồng cáp tại đầu ống sắt F60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 4 | Bát sắt bắt vào thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | Khoan đường: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1m3 |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7611 | m3 |
| F | Thi công bể cáp : | |||
| G | Phá dỡ , đào đất: | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8914 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6628 | 1m3 |
| H | Xây bể 1 đan, 2 đan dưới hè: | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3922 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1206 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (thép tròn nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1056 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7266 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9724 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,123 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2348 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0654 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,779 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cút cong F56 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt cút cong F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cái |
| 13 | Lắp ống PVC F56 vào thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| I | Thi công cáp quang : | |||
| 1 | Căng dây thép 7x1.6mm có vỏ bọc PF treo cáp đoạn cho khoảng cột >70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 1 km cáp |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 926 | cột |
| 4 | Kẹp 2 rãnh 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.280 | bộ |
| 5 | Bulong 14x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 6 | Bulong 14x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 789 | bộ |
| 7 | Bulong 14x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459 | bộ |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,933 | 1 km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,873 | 1 km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang ≤ 100 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ MX |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 12 | Lắp đặt giá dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cột |
| 13 | Lắp đặt biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | 1cái/bể |
| 14 | Lắp đặt biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cái/bể |
| 15 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | 1 cái/bể |
| 16 | Lắp đặt thẻ tài sản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.226 | 1cái/bể |
| J | Thi công tiếp đất : | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | 1 bộ |
| 3 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | 1 điện cực |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m3 |
| K | Vật tư B cấp : | |||
| 1 | Dây nối quang 48FO-15m SC/UPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 2 | Khay hàn 24FOx4 =96FO (bao gồm co nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| L | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ vật tư và vật tư A cấp (từ kho Nhơn Trạch - Đồng Nai) đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.807541968E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.61508393E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.776.852.918 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi