Gói thầu: Sửa chữa chống xuống cấp các hạng mục công trình Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V |
| Tên gói thầu | Sửa chữa chống xuống cấp các hạng mục công trình Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương V |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 08:14:00 đến ngày 2021-07-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 938,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÝ TÚC XÁ 4 TẦNG SỐ 2 - TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,92 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,594 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,594 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 20m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,594 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,594 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,594 | m3 |
| 7 | Chống thấm sàn mái, nhà vệ sinh (Dung dịch chống thấm + lưới thủy tinh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,92 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 30x60 (Gạch Viglacera hoặc tương đương) , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,92 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,18 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,62 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.520,404 | m2 |
| 12 | Dọn vệ sinh các phòng ở tầng 1,2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Công |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,544 | 100m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.025,2 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,016 | 100m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m2 |
| B | CẦU THANG KHỐI GIẢNG ĐƯỜNG 5 TẦNG G1 - TRỤ SỞ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,268 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,6 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,544 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,544 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,3 | m2 |
| 8 | Ốp tường bằng gạch hoa gió tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,3 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,6 | m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,863 | tấn |
| C | KÝ TÚC XÁ 5 TẦNG (CƠ SỞ ĐÀO TẠO TRẦN CAO VÂN ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,56 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại về điểm tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,874 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,874 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,874 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,874 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,874 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 30x60 , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,56 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015,25 | m2 |
| 12 | Chống thấm nhà vệ sinh (Dung dịch chống thấm+ lưới thủy tinh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,48 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,92 | m2 |
| 14 | Lát gạch chống nóng - gạch 4 lỗ 22x10,5x15cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,92 | m2 |
| 15 | Dọn vệ sinh các phòng ở trước và sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là công trình Cải tạo, sửa chữa. i) Số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.790.000 đồng. hợp đồng công trình dân dụng cấp III ii) Hoặc nhà thầu có thể chứng minh kinh nghiệm bằng 2 hợp đồng riêng biệt Loại công trình: Công trình dân dụng – Cấp III, Tổng các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.790.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 656.790.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi