Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Y Học Cổ Truyền Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên từ NSNN; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 08:22:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 703,127,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I/ Khu vực điều trị Laser- xông hơi ( Tầng 3) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,598 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm tôn ốp tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4501 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 132,7359 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6707 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8454 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,78 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,735 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 142,913 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 113,598 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK đã được phê duyệt | 132,7359 | m2 |
| 11 | Nhân công tháo dỡ xiên hoa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | công |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7584 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 67,4464 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 142,913 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x 600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,848 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 147,3549 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 142,913 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0666 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0666 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1756 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1756 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7402 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7402 | tấn |
| 24 | Gia công giằng kết cấu đỡ tôn thưng tường hộp mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1689 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1689 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn AUSTNAM chống nóng chống ồn lớp PU dày 18mm, tôn mạ A/Z 50 tỉ trọng 35-40kg/m3 , 11 sóng tôn dày 0,4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7714 | 100m2 |
| 27 | Ốp tôn Thăng Long thưng tường, tôn dày 0,45 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5765 | 100m2 |
| 28 | Mua, lắp đặt tôn núp nóc, góc xối khổ rộng 400 dày 0,40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,88 | m |
| 29 | Gia công, lắp đặt máng nước INOX SUS 304 khổ rộng 600 dày 0,4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,85 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,77 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 32 | Mua lắp đặt đai inox dữ đường ống thoát nước mái ( Đai, vít nở liên kết đai với tường, nhân công lắp đặt khoảng cách giữa các đai la 2m) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 33 | Mua cửa sổ gắn liền vách khung nhôm Xingaf Việt Nam kính an toàn dày 6,38 ly ( Thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, khung bao và cánh dày 1.4 mm, Gioăng EDPM, Keo đặc chủng Dowcorning ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64,638 | m2 |
| 34 | Mua phụ kiện tay nắm cài đơn điểm cho cửa sổ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 35 | Mua phụ kiện bánh xe cửa sổ lùa ( Mỗi cánh 04 bánh xe, trên 02 cái; dưới 02 cái) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 96 | cái |
| 36 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64,638 | m2 |
| 37 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 57,696 | m2 |
| 38 | Mua xiên hoa INOX SUS 304 hộp 15x15x1,2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,118 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn, lớp rỉ sét cũ xiên hoa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 98,9197 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn chống rỉ, 2 nước phủ mầu nâu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 98,9197 | m2 |
| 41 | Ốp tường nhà bằng tấm Aluminium PVDF trong nhà độ dày nhôm 0,15mm độ dày tấm 5mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,921 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64,638 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC KT 600x600 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 147,3549 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4785 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 260 | m |
| 46 | Lắp đặt ghen luồng dây điện nhựa SP 15x10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 180 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn LED Panel KT600x600 - 50W | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,25 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt van xả nước tay gạt khóa van đồng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa + Chân chậu 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp thoát sàn INOX KT 150x150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| B | II/ Phòng xét nghiệm tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,3008 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 139,402 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,3008 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 - Trát lót trước khi ốp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 139,402 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,3008 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT 300x 600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 128,05 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC KT 600x600 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,3008 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng có kèm theo: - Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc dự toán thiết kế - Phụ lục đơn giá chi tiết, biên bản nghiệm thu đua và sử dụng, - Biên bản nghiệm thu khối lượng sthanh toán hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi