Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 08:16:00 đến ngày 2021-07-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,741,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 163,1921 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các thiết bị điện, vận chuyển bàn ghế đồ dùng học tập phục vụ công tác thi công | Chương V - E HSMT | 50 | công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 689,5697 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - E HSMT | 15,975 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 21,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 15,7294 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 19,402 | m |
| 8 | Phá dỡ hoa sắt cũ | Chương V - E HSMT | 4,968 | m2 |
| 9 | Phá dỡ granito hiện trạng | Chương V - E HSMT | 60,532 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 66,7408 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 954,3239 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt seno | Chương V - E HSMT | 133,685 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 189,6672 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửa | Chương V - E HSMT | 128,3828 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V - E HSMT | 995,028 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 578,48 | m2 |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - E HSMT | 2,928 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 63,5381 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 3,7036 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 58,9285 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 681,4923 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 8,931 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - E HSMT | 15,975 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 22,52 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 33,336 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.573,508 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.464,9875 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 78,2359 | m2 |
| 31 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 80,1862 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 80,1862 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 48,244 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 12,288 | m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 356,076 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 72,8028 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 45,9701 | m2 |
| 38 | Nẹp phào 10x40 Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 265,5 | m |
| 39 | Bản lề cối mạ 160 | Chương V - E HSMT | 252 | cái |
| 40 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 41 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V - E HSMT | 117 | cái |
| 42 | Vách ngăn compact đã gồm gia công lắp dựng chưa gồm phụ kiện | Chương V - E HSMT | 11,581 | m2 |
| 43 | Chân đế inox cao 150mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 44 | Tay nắm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 45 | Thanh nhôm nẹp H12/18 | Chương V - E HSMT | 6,26 | m |
| 46 | Ke góc inox 304 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 47 | Bản lề inox 304 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 48 | Khóa tay gạt | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 113,022 | m2 cấu kiện |
| 50 | Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 954,7229 | kg |
| 51 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) | Chương V - E HSMT | 20,067 | m |
| 52 | Mua thép L40x40x4 làm khung giá đỡ | Chương V - E HSMT | 8,6888 | kg |
| 53 | Bu lông nở M10x120mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 54 | Gia công khung lavabo | Chương V - E HSMT | 0,0087 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 0,2816 | m2 |
| 56 | Lắp dựng bàn đá | Chương V - E HSMT | 0,0085 | tấn |
| 57 | Đá granite làm bàn đỡ lavabo | Chương V - E HSMT | 1,26 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 2,256 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 63,5381 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 2,9279 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Chương V - E HSMT | 58,5958 | m |
| 62 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x180mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200 | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 aptomat | Chương V - E HSMT | 9 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 54 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 45 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x50 | Chương V - E HSMT | 12 | hộp |
| 84 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 85 | Thép D16 L=2.4m làm cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 7,5722 | kg |
| 86 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 3 | cọc |
| 87 | Băng đồng dẹt D25x3mm | Chương V - E HSMT | 1,1775 | kg |
| 88 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 2.010 | m |
| 89 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.100 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 240 | m |
| 91 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 550 | m |
| 92 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 240 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/PVC 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 94 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 1.000 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 550 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 240 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | Chương V - E HSMT | 1,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt hộp chia 2 ngả D16 thẳng | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 16mm | Chương V - E HSMT | 250 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 20mm | Chương V - E HSMT | 138 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 25mm | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 40mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 106 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 30,8 | m3 |
| 107 | Lưới cản báo hiệu cáp | Chương V - E HSMT | 110 | m |
| 108 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E HSMT | 0,26 | m |
| 112 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - E HSMT | 18 | máy |
| 113 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V - E HSMT | 0,9 | 100m |
| 114 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mm | Chương V - E HSMT | 0,9 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mm | Chương V - E HSMT | 0,9 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm | Chương V - E HSMT | 0,9 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 118 | Lắp đặt máy chiếu | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 119 | Cáp tín hiệu VGA 15m/máy | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 120 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 180 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 180 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 135 | m |
| 123 | Cáp UTP CAT6_4 PAIR | Chương V - E HSMT | 420 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 4,2 | m |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150 | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 127 | Lắp đặt tủ điện KT 450x350x180 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 130 | Switch 8Port 10/100Mbps - 4 cổng POE | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 131 | Switch 5 Port | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 132 | Bộ phát wifi | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Siphon cho chậu rửa | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V - E HSMT | 63,8536 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,1996 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 15,3458 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 6,179 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,6582 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2418 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2419 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,5129 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,452 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1216 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1131 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 3,4554 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0557 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,872 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0573 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0437 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,206 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,1714 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,4332 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0795 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp II (MTC*5) | Chương V - E HSMT | 0,0795 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,2336 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0471 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,3327 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 1,285 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2873 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0457 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0164 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0501 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,206 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,5365 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,4447 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,771 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 4,4908 | m3 |
| 36 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 3,4993 | m3 |
| 37 | Mua thép hộp 30x60x2.5mm làm xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 236,8011 | kg |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,231 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,231 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 11,772 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,3507 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0037 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0136 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,1716 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0835 | 100m3 |
| 47 | Nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 22,2632 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 3,022 | m3 |
| 49 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 11,8591 | m3 |
| 50 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0153 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 57,232 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3,993 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 42,252 | m2 |
| 54 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,8411 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,0625 | m2 |
| 56 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 7,106 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 52,304 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,68 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 20,6064 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 60,38 | m |
| 61 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 13,314 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 13,314 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 75,5904 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 112,4937 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 7,776 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 20,6064 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 8,9508 | m2 |
| 68 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ dùng kính trắng 6,38mm đã gồm gia công, lắp dựng | Chương V - E HSMT | 5,52 | m2 |
| 69 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ dùng kính trắng 6,38mm đã gồm gia công, lắp dựng (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 7,2 | m2 |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểm | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Hoa sắt cửa inox 304 | Chương V - E HSMT | 37,423 | kg |
| 73 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 2,0081 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0087 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,4838 | m3 |
| 76 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E HSMT | 1,683 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 5,67 | m2 |
| 78 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 81 | Lắp đặt tủ điện phòng 6 aptomat | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2m | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x50mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 84 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 95 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 42 | m |
| 96 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 45 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 42 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | Chương V - E HSMT | 0,68 | 100m |
| 100 | Điều hòa 12.000BTU | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 34,4857 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,6073 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 12,8865 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,3809 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,381 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,4072 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0229 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0081 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,2703 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1419 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Chương V - E HSMT | 0,1293 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm | Chương V - E HSMT | 0,1856 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 20mm | Chương V - E HSMT | 0,1719 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 5,4982 | m3 |
| 17 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 1,0368 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3119 | 100m3 |
| 19 | Nilong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 17,2491 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,7249 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0954 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0954 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,2261 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0502 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,2237 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 0,3146 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - E HSMT | 1,936 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0018 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0479 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0104 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0647 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 20mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0962 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,0937 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,7268 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0977 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,3007 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0344 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0198 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 5,1284 | m3 |
| 41 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 1,7486 | m3 |
| 42 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 2,979 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 36,0633 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 5,628 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 28,1178 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 66,62 | m |
| 47 | Đắp chi tiết quả trám | Chương V - E HSMT | 16 | chi tiết |
| 48 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V - E HSMT | 29,4611 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 79,8021 | m2 |
| 50 | Inox hộp 80x40x1.5mm | Chương V - E HSMT | 156,02 | kg |
| 51 | Inox hộp 20x20x1.2mm | Chương V - E HSMT | 96,88 | kg |
| 52 | Bản lề gông mạ 160 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 53 | Chốt cổng | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 54 | Gia công cổng inox | Chương V - E HSMT | 0,2529 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cửa khung inox | Chương V - E HSMT | 18,5785 | m2 |
| 56 | Bảng hiệu trường học chữ bằng đồng màu vàng | Chương V - E HSMT | 2,922 | m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,4795 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1066 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 4,2625 | m3 |
| 60 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 10,3698 | m3 |
| 61 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 4,2051 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1598 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0654 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,23 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,998 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2711 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,7507 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,7507 | 100m3 |
| 69 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 13,1984 | m3 |
| 70 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E HSMT | 5,7743 | m3 |
| 71 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,0149 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,115 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,8951 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 269,6871 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 77,425 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 145,976 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 347,112 | m2 |
| 79 | Mua sắt vuông 14x14mm làm hoa sắt tường rào | Chương V - E HSMT | 133,69 | kg |
| 80 | Mũi mác đúc gang | Chương V - E HSMT | 213 | cái |
| 81 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V - E HSMT | 14,7459 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V - E HSMT | 14,7458 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 7,9714 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V - E HSMT | 99,9103 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,8038 | tấn |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 8,268 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0827 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0827 | 100m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,1884 | 100m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,918 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1116 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0081 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Chương V - E HSMT | 0,0953 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | Chương V - E HSMT | 0,0599 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 2,413 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1579 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0305 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0305 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E HSMT | 13,1895 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 92,0688 | m2 |
| 102 | Bulong M16x600 chân cột | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 103 | Thép bản 250x250x10mm làm cột nhà xe | Chương V - E HSMT | 29,5847 | kg |
| 104 | Thép bản 68x200x5mm làm cột nhà xe | Chương V - E HSMT | 12,9042 | kg |
| 105 | Thép D114x5mm làm cột nhà xe | Chương V - E HSMT | 254,1632 | kg |
| 106 | Thép D60x4mm làm kèo nhà xe | Chương V - E HSMT | 203,4495 | kg |
| 107 | Thép D90x5mm làm kèo nhà xe | Chương V - E HSMT | 293,3579 | kg |
| 108 | Thép hộp 80x40x4mm mã kẽm làm xà gồ nhà xe Thép D60x4mm làm kèo nhà xe | Chương V - E HSMT | 940,8319 | kg |
| 109 | Thép D14 làm tăng đơ, móc câu | Chương V - E HSMT | 42,1329 | kg |
| 110 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,2952 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,2952 | tấn |
| 112 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - E HSMT | 0,4943 | tấn |
| 113 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E HSMT | 0,4943 | tấn |
| 114 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,9179 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,9179 | tấn |
| 116 | Gia công giằng mái thép | Chương V - E HSMT | 0,0421 | tấn |
| 117 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - E HSMT | 0,0421 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 71,3517 | m2 |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,8904 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1118525E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.223705E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công các công trình dân dụng cấp từ III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.838.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi