Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704000-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210673138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 08:16:00 đến ngày 2021-07-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,741,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ cửa Chương V - E HSMT 163,1921 m2
2 Tháo dỡ các thiết bị điện, vận chuyển bàn ghế đồ dùng học tập phục vụ công tác thi công Chương V - E HSMT 50 công
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - E HSMT 689,5697 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V - E HSMT 15,975 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - E HSMT 21,2 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 15,7294 m3
7 Tháo dỡ lan can cầu thang Chương V - E HSMT 19,402 m
8 Phá dỡ hoa sắt cũ Chương V - E HSMT 4,968 m2
9 Phá dỡ granito hiện trạng Chương V - E HSMT 60,532 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V - E HSMT 66,7408 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Chương V - E HSMT 954,3239 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt seno Chương V - E HSMT 133,685 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V - E HSMT 189,6672 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửa Chương V - E HSMT 128,3828 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Chương V - E HSMT 995,028 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V - E HSMT 578,48 m2
17 Tháo tấm lợp tôn Chương V - E HSMT 2,928 100m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ mái Chương V - E HSMT 63,5381 m2
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V - E HSMT 3 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V - E HSMT 2 bộ
21 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT 3,7036 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 58,9285 m2
23 Lát nền, sàn, bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 681,4923 m2
24 Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 8,931 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - E HSMT 15,975 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 22,52 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà Chương V - E HSMT 33,336 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 1.573,508 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 1.464,9875 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 78,2359 m2
31 Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm Chương V - E HSMT 80,1862 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 80,1862 m2
33 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 48,244 m2
34 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 12,288 m2
35 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 356,076 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 72,8028 m2
37 Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Chương V - E HSMT 45,9701 m2
38 Nẹp phào 10x40 Lim Nam Phi Chương V - E HSMT 265,5 m
39 Bản lề cối mạ 160 Chương V - E HSMT 252 cái
40 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi Chương V - E HSMT 9 bộ
41 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V - E HSMT 117 cái
42 Vách ngăn compact đã gồm gia công lắp dựng chưa gồm phụ kiện Chương V - E HSMT 11,581 m2
43 Chân đế inox cao 150mm Chương V - E HSMT 7 cái
44 Tay nắm Chương V - E HSMT 3 cái
45 Thanh nhôm nẹp H12/18 Chương V - E HSMT 6,26 m
46 Ke góc inox 304 Chương V - E HSMT 12 cái
47 Bản lề inox 304 Chương V - E HSMT 6 cái
48 Khóa tay gạt Chương V - E HSMT 3 cái
49 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - E HSMT 113,022 m2 cấu kiện
50 Lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 Chương V - E HSMT 954,7229 kg
51 Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) Chương V - E HSMT 20,067 m
52 Mua thép L40x40x4 làm khung giá đỡ Chương V - E HSMT 8,6888 kg
53 Bu lông nở M10x120mm Chương V - E HSMT 16 cái
54 Gia công khung lavabo Chương V - E HSMT 0,0087 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 0,2816 m2
56 Lắp dựng bàn đá Chương V - E HSMT 0,0085 tấn
57 Đá granite làm bàn đỡ lavabo Chương V - E HSMT 1,26 m2
58 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - E HSMT 2,256 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 63,5381 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - E HSMT 2,9279 100m2
61 Tôn úp nóc khổ 400mm Chương V - E HSMT 58,5958 m
62 Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x180mm Chương V - E HSMT 1 hộp
63 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V - E HSMT 1 cái
64 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V - E HSMT 1 cái
65 Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200 Chương V - E HSMT 2 hộp
66 Lắp đặt tủ điện phòng 8 aptomat Chương V - E HSMT 9 hộp
67 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Chương V - E HSMT 1 cái
68 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V - E HSMT 4 cái
69 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V - E HSMT 18 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V - E HSMT 27 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V - E HSMT 21 cái
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - E HSMT 54 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - E HSMT 18 bộ
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V - E HSMT 1 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - E HSMT 24 bộ
76 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V - E HSMT 4 cái
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V - E HSMT 1 cái
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - E HSMT 36 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - E HSMT 45 cái
80 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - E HSMT 4 cái
81 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - E HSMT 1 cái
82 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - E HSMT 9 cái
83 Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x50 Chương V - E HSMT 12 hộp
84 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 Chương V - E HSMT 10 m
85 Thép D16 L=2.4m làm cọc tiếp địa Chương V - E HSMT 7,5722 kg
86 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V - E HSMT 3 cọc
87 Băng đồng dẹt D25x3mm Chương V - E HSMT 1,1775 kg
88 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V - E HSMT 2.010 m
89 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V - E HSMT 1.100 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V - E HSMT 240 m
91 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V - E HSMT 550 m
92 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Chương V - E HSMT 240 m
93 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/PVC 4x10mm2 Chương V - E HSMT 15 m
94 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Chương V - E HSMT 15 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V - E HSMT 1.000 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V - E HSMT 550 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V - E HSMT 240 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V - E HSMT 15 m
99 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Chương V - E HSMT 120 m
100 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm Chương V - E HSMT 1,15 100m
101 Lắp đặt hộp chia 2 ngả D16 thẳng Chương V - E HSMT 40 cái
102 Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 16mm Chương V - E HSMT 250 cái
103 Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 20mm Chương V - E HSMT 138 cái
104 Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 25mm Chương V - E HSMT 60 cái
105 Lắp đặt măng sông nhựa , đường kính măng sông 40mm Chương V - E HSMT 4 cái
106 Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT 30,8 m3
107 Lưới cản báo hiệu cáp Chương V - E HSMT 110 m
108 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V - E HSMT 4 cái
109 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V - E HSMT 4 cái
110 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V - E HSMT 60 m
111 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E HSMT 0,26 m
112 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V - E HSMT 18 máy
113 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Chương V - E HSMT 0,9 100m
114 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mm Chương V - E HSMT 0,9 100m
115 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mm Chương V - E HSMT 0,9 100m
116 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm Chương V - E HSMT 0,9 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương V - E HSMT 0,6 100m
118 Lắp đặt máy chiếu Chương V - E HSMT 9 cái
119 Cáp tín hiệu VGA 15m/máy Chương V - E HSMT 9 bộ
120 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V - E HSMT 180 m
121 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V - E HSMT 180 m
122 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V - E HSMT 135 m
123 Cáp UTP CAT6_4 PAIR Chương V - E HSMT 420 m
124 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V - E HSMT 4,2 m
125 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - E HSMT 9 cái
126 Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150 Chương V - E HSMT 2 hộp
127 Lắp đặt tủ điện KT 450x350x180 Chương V - E HSMT 1 hộp
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V - E HSMT 80 m
129 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V - E HSMT 80 m
130 Switch 8Port 10/100Mbps - 4 cổng POE Chương V - E HSMT 1 cái
131 Switch 5 Port Chương V - E HSMT 2 cái
132 Bộ phát wifi Chương V - E HSMT 3 cái
133 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 2 bộ
134 Siphon cho chậu rửa Chương V - E HSMT 2 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 2 bộ
B NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V - E HSMT 63,8536 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V - E HSMT 0,1996 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 15,3458 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 6,179 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 2,6582 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,2418 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,2419 100m3
8 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,5129 100m3
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0456 100m2
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 1,452 m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,1216 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Chương V - E HSMT 0,1131 tấn
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 3,4554 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0557 100m2
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 0,872 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0573 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm Chương V - E HSMT 0,0437 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT 0,206 tấn
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 2,1714 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,4332 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0795 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp II (MTC*5) Chương V - E HSMT 0,0795 100m3
23 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,2336 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,0471 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,3327 tấn
26 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT 1,285 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,2873 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,0457 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,0164 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,0501 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,206 tấn
32 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 2,5365 m3
33 Ván khuôn sàn mái Chương V - E HSMT 0,4447 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,771 tấn
35 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 4,4908 m3
36 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT 3,4993 m3
37 Mua thép hộp 30x60x2.5mm làm xà gồ mái Chương V - E HSMT 236,8011 kg
38 Gia công xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,231 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,231 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 11,772 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - E HSMT 0,3507 100m2
42 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 0,0284 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,0037 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,0136 tấn
45 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 0,1716 m3
46 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,0835 100m3
47 Nilong chống mất nước Chương V - E HSMT 22,2632 m2
48 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 3,022 m3
49 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT 11,8591 m3
50 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT 0,0153 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 57,232 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 3,993 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 42,252 m2
54 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 4,8411 m2
55 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 1,0625 m2
56 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 7,106 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 52,304 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 2,68 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 20,6064 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 60,38 m
61 Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm Chương V - E HSMT 13,314 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 13,314 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 75,5904 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 112,4937 m2
65 Ốp chân tường ngoài nhà bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 7,776 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 20,6064 m2
67 Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 8,9508 m2
68 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ dùng kính trắng 6,38mm đã gồm gia công, lắp dựng Chương V - E HSMT 5,52 m2
69 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ dùng kính trắng 6,38mm đã gồm gia công, lắp dựng (chưa bao gồm phụ kiện) Chương V - E HSMT 7,2 m2
70 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V - E HSMT 2 bộ
71 Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Khóa đa điểm Chương V - E HSMT 3 bộ
72 Hoa sắt cửa inox 304 Chương V - E HSMT 37,423 kg
73 Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT 2,0081 m3
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0087 100m2
75 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 0,4838 m3
76 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT 1,683 m3
77 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 5,67 m2
78 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,0062 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0138 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0138 100m3
81 Lắp đặt tủ điện phòng 6 aptomat Chương V - E HSMT 1 hộp
82 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V - E HSMT 1 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V - E HSMT 2 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chương V - E HSMT 1 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V - E HSMT 1 cái
86 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2m Chương V - E HSMT 3 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - E HSMT 1 bộ
88 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V - E HSMT 1 cái
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - E HSMT 1 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - E HSMT 7 cái
91 Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x50mm Chương V - E HSMT 1 hộp
92 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V - E HSMT 90 m
93 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V - E HSMT 84 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x6mm2 Chương V - E HSMT 70 m
95 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V - E HSMT 42 m
96 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Chương V - E HSMT 70 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V - E HSMT 45 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V - E HSMT 42 m
99 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm Chương V - E HSMT 0,68 100m
100 Điều hòa 12.000BTU Chương V - E HSMT 1 bộ
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 34,4857 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 3,6073 m3
3 Tháo dỡ cửa Chương V - E HSMT 12,8865 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,3809 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,381 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 0,4072 100m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0229 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0081 100m2
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 1,2703 m3
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,1419 100m2
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,061 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mm Chương V - E HSMT 0,08 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm Chương V - E HSMT 0,1293 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm Chương V - E HSMT 0,1856 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 20mm Chương V - E HSMT 0,1719 tấn
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 5,4982 m3
17 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT 1,0368 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,3119 100m3
19 Nilong chống mất nước Chương V - E HSMT 17,2491 m2
20 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 1,7249 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0954 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0954 100m3
23 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,2261 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,0502 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,2237 tấn
26 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT 0,3146 m3
27 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - E HSMT 1,936 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,078 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,0018 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,0479 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,0104 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,0647 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 20mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,0962 tấn
34 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 1,0937 m3
35 Ván khuôn sàn mái Chương V - E HSMT 0,7268 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,0977 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,3007 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,0344 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,0198 tấn
40 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 5,1284 m3
41 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT 1,7486 m3
42 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT 2,979 m3
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 36,0633 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 5,628 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 28,1178 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 66,62 m
47 Đắp chi tiết quả trám Chương V - E HSMT 16 chi tiết
48 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Chương V - E HSMT 29,4611 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 79,8021 m2
50 Inox hộp 80x40x1.5mm Chương V - E HSMT 156,02 kg
51 Inox hộp 20x20x1.2mm Chương V - E HSMT 96,88 kg
52 Bản lề gông mạ 160 Chương V - E HSMT 16 cái
53 Chốt cổng Chương V - E HSMT 3 cái
54 Gia công cổng inox Chương V - E HSMT 0,2529 tấn
55 Lắp dựng cửa khung inox Chương V - E HSMT 18,5785 m2
56 Bảng hiệu trường học chữ bằng đồng màu vàng Chương V - E HSMT 2,922 m2
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 0,4795 100m3
58 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,1066 100m2
59 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 4,2625 m3
60 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - E HSMT 10,3698 m3
61 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT 4,2051 m3
62 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,1598 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm Chương V - E HSMT 0,0654 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT 0,23 tấn
65 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 1,998 m3
66 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,2711 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,7507 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,7507 100m3
69 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT 13,1984 m3
70 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT 5,7743 m3
71 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,0852 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,0149 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Chương V - E HSMT 0,115 tấn
74 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 0,8951 m3
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 269,6871 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 77,425 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 145,976 m
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 347,112 m2
79 Mua sắt vuông 14x14mm làm hoa sắt tường rào Chương V - E HSMT 133,69 kg
80 Mũi mác đúc gang Chương V - E HSMT 213 cái
81 Gia công hàng rào song sắt Chương V - E HSMT 14,7459 m2
82 Lắp dựng hoa sắt tường rào Chương V - E HSMT 14,7458 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 7,9714 m2
84 Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V - E HSMT 99,9103 m2
85 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V - E HSMT 0,8038 tấn
86 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 8,268 m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0827 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0827 100m3
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT 0,1884 100m3
90 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0312 100m2
91 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 0,918 m3
92 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,1116 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm Chương V - E HSMT 0,0081 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm Chương V - E HSMT 0,0953 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm Chương V - E HSMT 0,0599 tấn
96 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 2,413 m3
97 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,1579 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0305 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT 0,0305 100m3
100 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V - E HSMT 13,1895 m3
101 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 92,0688 m2
102 Bulong M16x600 chân cột Chương V - E HSMT 24 cái
103 Thép bản 250x250x10mm làm cột nhà xe Chương V - E HSMT 29,5847 kg
104 Thép bản 68x200x5mm làm cột nhà xe Chương V - E HSMT 12,9042 kg
105 Thép D114x5mm làm cột nhà xe Chương V - E HSMT 254,1632 kg
106 Thép D60x4mm làm kèo nhà xe Chương V - E HSMT 203,4495 kg
107 Thép D90x5mm làm kèo nhà xe Chương V - E HSMT 293,3579 kg
108 Thép hộp 80x40x4mm mã kẽm làm xà gồ nhà xe Thép D60x4mm làm kèo nhà xe Chương V - E HSMT 940,8319 kg
109 Thép D14 làm tăng đơ, móc câu Chương V - E HSMT 42,1329 kg
110 Gia công cột bằng thép hình Chương V - E HSMT 0,2952 tấn
111 Lắp dựng cột thép các loại Chương V - E HSMT 0,2952 tấn
112 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E HSMT 0,4943 tấn
113 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E HSMT 0,4943 tấn
114 Gia công xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,9179 tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,9179 tấn
116 Gia công giằng mái thép Chương V - E HSMT 0,0421 tấn
117 Lắp dựng giằng thép Chương V - E HSMT 0,0421 tấn
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 71,3517 m2
119 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - E HSMT 0,8904 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1118525E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.223705E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công các công trình dân dụng cấp từ III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.838.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->