Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704226-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210677052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 08:46:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,005,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : TRƯỜNG THCS THẠCH HÒA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 209,115 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ: 106,38 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 679,44 m
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,352 m3
5 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,7996 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3777 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0334 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1691 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 2,0169 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 211,8848 m2
11 Sản xuất cửa sổ bằng gỗ nhóm III 5,319 m2
12 Sản xuất cửa đi pano-kính 1 cánh mở quay trong, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm film trắng sữa, phụ kiện kim khí đồng bộ 40,32 m2
13 Sản xuất sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ 6,627 m2
14 Lắp dựng cửa nhựa 46,947 m2
15 Gia công, lắp đặt thanh thép hàn bản lề 448 Thanh
16 Mua bản lề cửa sổ, cửa đi 448 Bộ
17 Lắp dựng cửa không có khuôn 166,212 m2 cấu kiện
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 116,532 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa 116,532 m2
20 Tháo dỡ và lắp đặt lại đèn phòng học 180 toàn bộ
21 Gia công, lắp dựng cần treo đèn bằng Inox 200,7952 kg
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 144 m
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 28 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,28 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,28 100m3
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 560 m2
27 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 0,6079 m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,2816 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,2816 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 8,0547 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0805 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0805 100m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 124,788 m2
34 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 81,9792 m2
35 Tháo dỡ trần 98,7636 m2
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 12 bộ
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 12 bộ
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 24,2071 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,304 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,304 100m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 123,0174 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 468,216 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x450mm 23,976 m2
44 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm 98,7636 m2
45 Lắp đặt chậu xí bệt 36 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 36 cái
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 24 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 24 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu nam 24 bộ
50 Lắp đặt gương soi 24 cái
51 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 36 cái
52 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 12 cái
53 Lắp đặt hộp đựng giấy 12 cái
54 Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng Composit dày 12cm (bao gồm cả phụ kiện) 23,76 m2
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 13,188 m2
56 Gia công, lắp dựng giá đỡ mặt đá chậu rửa (bao gồm cả phụ kiện) 36 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 6 cái
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 240 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 240 m
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 24 cái
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 24 bộ
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 32mm 0,6 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 25mm 1,5 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 20mm 1,8 100m
65 Lắp đặt van D32 6 cái
66 Lắp đặt van D25 24 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 32mm 12 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 25mm 42 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 20mm 12 cái
70 Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút D20mm 84 cái
71 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 32mm 12 cái
72 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 25mm 12 cái
73 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 20mm 84 cái
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn D32/25mm 6 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn D25/20mm 12 cái
76 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm 12 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm 1,2 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm 0,9 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm 54 cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mm 24 cái
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mm 30 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm 60 cái
83 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm 6 cái
84 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm 6 cái
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.138,9066 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 351,875 m2
87 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 11,7 m3
88 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 50 m2
89 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 50 m2
90 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 50 m2
91 Đục nhám mặt bê tông 130 m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 19,5 m3
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 7,6908 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0206 100m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,663 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,048 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0384 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0516 tấn
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,2408 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0929 100m2
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 1,045 m3
102 Gia công, lắp đặt bu lông chân cột 16 bộ
103 Gia công hệ khung dàn 0,2922 tấn
104 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 0,2922 tấn
105 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,6393 tấn
106 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công bản nút dàn chủ 0,1991 tấn
107 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,8384 tấn
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 69,4688 m2
109 Bọc Alu cột, kèo sảnh 86,656 m2
110 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,7891 m3
111 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 6,72 10m
112 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,764 m3
113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0176 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0176 100m3
115 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,822 m3
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0382 100m3
117 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0382 100m3
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3582 100m2
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3814 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2179 tấn
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,3512 m3
122 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,3076 m3
123 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4433 100m3
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 6,7167 m3
125 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 73,92 m2
126 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 95 m2
127 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 50 m
129 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
130 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm 30 m
131 Lắp đèn led pha trên cạn ở độ cao h >= 3m 2 bộ
132 Mua và lắp dựng bảng đèn Led điện tử chạy chữ kích thước 600x11780mm 7,068 m2
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS BÌNH YÊN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 13,7078 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 59,269 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7298 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,7298 100m3
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 3 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 2 bộ
8 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao 7,2 m2
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 779,1675 m2
10 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 5,3807 tấn
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5792 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,435 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 15,84 m3
14 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,146 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3366 100m3
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 bảo vệ dây điện 220 md
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,781 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,03 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,155 m3
20 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,368 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0135 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0557 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,066 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,726 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0337 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0675 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0675 100m3
28 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,0111 m3
29 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,6512 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0025 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0126 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0342 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1993 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,059 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0241 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1463 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,697 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2234 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1643 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 2,273 m3
41 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,5181 m3
42 Gia công xà gồ thép 0,0735 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,66 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,1951 100m2
45 Tôn úp mái khổ 400mm 12 m
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,2438 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,2438 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,1984 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 12,4384 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,404 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 37,6816 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 30,48 m
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 58,48 m
54 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 5,184 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 90,0856 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 64,6368 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 12,4384 m2
58 Óp gạch thẻ chân tường, kích thước gạch 60x240mm 3,4848 m2
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,066 100m
60 Rọ chắn nước mái 2 chiếc
61 Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ 1,98 m2
62 Sản xuất cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ 7,2 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,18 m2
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
67 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 40 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 100 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 30 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 10 m
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1671 100m3
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II 1,8564 m3
76 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,7875 m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0679 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1358 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1358 100m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0248 100m2
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0209 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4865 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,071 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0966 tấn
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0756 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,5706 m3
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0327 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1453 tấn
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0855 100m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,2828 m3
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0212 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2192 tấn
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,19 100m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,057 m3
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,046 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,359 tấn
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,3696 100m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,6401 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,4067 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3455 tấn
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,6138 m3
102 Xây bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,6029 m3
103 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 41,0992 m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 53,04 m
105 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 10,4 m
106 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 38,71 m2
107 Trát trần, vữa XM mác 75 40,67 m2
108 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 43,9765 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 85,908 m2
110 Gia công cổng sắt 1,1725 tấn
111 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 27,35 m2
112 Gia công, lắp đặt goong cổng 0,0724 tấn
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 54,36 m2
114 Sản xuất lắp dựng ray cổng bằng thép 14,758 m
115 Sản xuất bánh xe cửa đi 6 bộ
116 Sản xuất chốt cửa 6 bộ
117 Bản lề cổng 18 cái
118 Khóa cổng 3 bộ
119 Đắp vẽ chữ biển hiệu trường 1 toàn bộ
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 30 m
121 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
122 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
123 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 30 m
124 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,828 100m3
125 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,2001 m3
126 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3067 100m3
127 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6133 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6133 100m3
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1682 100m2
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,4337 m3
131 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 17,9259 m3
132 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,2973 m3
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1071 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6202 tấn
135 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4205 100m2
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,0434 m3
137 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,4776 m3
138 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,9646 m3
139 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,3776 100m2
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1787 tấn
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,8641 m3
142 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,2599 m3
143 Xây gạch hoa gió tường rào 1.224 viên
144 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 255,0749 m2
145 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 51,794 m2
146 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 922,56 m
147 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 29 m
148 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 312,8689 m2
149 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 39,7 m3
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 79,4 m3
151 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1096 100m2
152 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,5929 tấn
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 3,526 m3
154 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 11,1 m3
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 33,3 m3
156 Cắt khe co giãn sân bê tông 36 m
157 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,2525 m3
158 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0675 100m2
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,701 m3
160 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,564 m3
161 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 12,96 m2
162 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 5,72 10m
163 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,859 m3
164 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0186 100m3
165 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0186 100m3
166 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2393 100m3
167 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II 2,6584 m3
168 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1803 100m3
169 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0856 100m3
170 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0856 100m3
171 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0572 100m2
172 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,584 m3
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1639 tấn
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2134 tấn
175 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3248 100m2
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,1992 m3
177 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0781 100m2
178 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 37,6737 m3
179 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 368,6525 m2
180 Bu lông M20x500 66 cái
181 Gia công cột bằng thép hình 0,6476 tấn
182 Lắp dựng cột thép các loại 0,6476 tấn
183 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,3497 tấn
184 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,3497 tấn
185 Gia công xà gồ thép 1,8366 tấn
186 Gia công giằng mái thép 1,1222 tấn
187 Lắp dựng xà gồ thép 2,9588 tấn
188 Gia công bản mã 0,9799 tấn
189 Lắp đặt bản mã 0,9799 tấn
190 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 446,6502 m2
191 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,7214 100m2
192 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa 2,0164 100m2
193 Máng tôn thu nước 41,58 md
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,504 100m
195 Lắp đặt rọ chắn rác 7 cái
196 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 7 cái
197 Chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 14 cái
198 Đai cố định ống 84 cái
199 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1 tủ
200 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 6 cần đèn
201 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m 6 bộ
202 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 288 m
203 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 6 cái
204 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 288 m
205 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
206 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe 1 cái
207 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 2 cái
208 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
209 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
210 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
211 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 36,5 m
212 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D30mm 6,5 m
213 Đai xiết inox 10 m
214 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6 m3
215 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,032 100m3
216 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,028 100m3
217 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,028 100m3
218 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1 m3
219 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,08 100m2
220 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,16 m3
221 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,288 100m2
222 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1271 100m2
223 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 31,84 m3
224 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 322 m2
225 Bulông M16x500mm 160 Cái
226 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1643 tấn
227 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1643 tấn
228 Gia công cột bằng thép hình 0,3781 tấn
229 Lắp dựng cột thép các loại 0,3781 tấn
230 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,5672 tấn
231 Gia công thép bản mã 0,5615 tấn
232 Lắp đặt thép bản mã 0,5615 tấn
233 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 206,7482 m2
234 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,4174 100m2
235 Máng tôn thu nước 100,28 md
236 Cầu chắn rác 30 cái
237 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,84 100m
238 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 30 cái
239 Lắp đặt chếch nhựa D90 60 cái
240 Đai cố định ống 120 cái
241 Cole sắt cố định máng thu nước 60 cái
242 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 2 tủ
243 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 140 m
244 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 70 m
245 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 70 m
246 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
247 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS THẠCH XÁ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 55,99 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,4285 tấn
3 Tháo dỡ vách ngăn tôn bằng thủ công, chiều cao 25,8 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 17,84 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 9 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 3 bộ
8 Tháo dỡ máng rửa tay, máng tiểu inox 21,1 m
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 10,7608 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1334 100m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 72,454 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 122,08 m2
13 Lắp đặt chậu xí bệt 15 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 15 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
18 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
19 Lắp đặt gương soi 6 cái
20 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 14 cái
21 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 6 cái
22 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 6 cái
23 Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng Composit dày 12cm (bao gồm cả phụ kiện) 14,04 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 3,14 m2
25 Gia công, lắp dựng giá đỡ mặt đá chậu rửa (bao gồm cả phụ kiện) 12 chiếc
26 Sản xuất cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ 4,8 m2
27 Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ 13,2 m2
28 Sản xuất cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ 1,44 m2
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 50 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 50 m
32 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 32mm 0,2 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 25mm 0,52 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 20mm 0,5 100m
38 Lắp đặt van D32 1 cái
39 Lắp đặt van D25 4 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 32mm 10 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 25mm 20 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 20mm 10 cái
43 Lắp đặt cút 1 dầu ren, đường kính cút D20mm 40 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 32mm 5 cái
45 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 25mm 5 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 20mm 15 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn D32/25mm 5 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn D25/20mm 5 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm 40 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm 0,1 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm 0,3 100m
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm 9 cái
53 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mm 4 cái
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mm 5 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm 4 cái
56 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm 1 cái
57 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm 1 cái
58 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,3427 m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0178 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0356 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0356 100m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0193 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6286 m3
64 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,5941 m3
65 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,702 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0171 tấn
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0193 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,2127 m3
69 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,4833 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0022 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0003 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,002 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,0132 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 45,678 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 251,7846 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,02 m2
77 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,091 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,1819 m3
79 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 45 m2
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,744 m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0193 100m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,576 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0288 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,268 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1512 100m2
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 13,776 m3
87 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 137,76 m2
88 Bulông M16x500 36 Cái
89 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0918 tấn
90 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0918 tấn
91 Gia công cột bằng thép hình 0,2495 tấn
92 Lắp dựng cột thép các loại 0,2495 tấn
93 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,3461 tấn
94 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3461 tấn
95 Gia công xà gồ thép 0,4585 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép 0,4585 tấn
97 Gia công thép bản mã 0,085 tấn
98 Lắp đặt thép bản mã 0,085 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 63,9394 m2
100 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,5745 100m2
101 Máng tôn thu nước 27,72 m
102 Tôn úp nóc 15,6 m
103 Rọ chắn rác 7 cái
104 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm 0,231 100m
105 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm 7 cái
106 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm 14 cái
107 Đai cố định ống 28 cái
108 Cole sắt cố định máng thu nước 14 cái
109 Đào kênh mương, chiều rộng 0,0703 100m3
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,7813 m3
111 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,026 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0521 100m3
113 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0521 100m3
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0469 100m2
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,7708 m3
116 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,6632 m3
117 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,9134 m3
118 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,16 m2
119 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,17 m2
120 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0457 100m2
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0933 tấn
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,8117 m3
123 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 21 cấu kiện
124 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,3103 100m3
125 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I 3,448 m3
126 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3448 100m3
127 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3448 100m3
128 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2109 100m3
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II 5,2728 m3
130 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1753 100m3
131 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0883 100m3
132 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0883 100m3
133 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0624 100m2
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,728 m3
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2304 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2328 tấn
137 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3168 100m2
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,0375 m3
139 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 34,2373 m3
140 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,075 100m2
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 34,2373 m3
142 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 342,3725 m2
143 Bu lông M20x500 72 cái
144 Gia công cột bằng thép hình 0,7065 tấn
145 Lắp dựng cột thép các loại 0,7065 tấn
146 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,288 tấn
147 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,288 tấn
148 Gia công xà gồ thép 1,6638 tấn
149 Lắp dựng xà gồ thép 1,6796 tấn
150 Gia công giằng mái thép 1,1536 tấn
151 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 1,1536 tấn
152 Gia công thép bản mã 0,6884 tấn
153 Lắp đặt thép bản mã 0,6884 tấn
154 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 423,281 m2
155 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,5501 100m2
156 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa 1,8981 100m2
157 Máng tôn thu nước 43,4 m
158 Lắp đặt ống thoát PVC D90mm 0,576 100m
159 Lắp đặt rọ chắn rác inox 8 cái
160 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm 8 cái
161 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm 16 cái
162 Đai cố định ống 64 cái
163 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1 tủ
164 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 8 cần đèn
165 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m 8 bộ
166 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm 288 m
167 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 8 cái
168 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 288 m
169 Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 70 m
170 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe 1 cái
171 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 2 cái
172 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
173 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
174 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
175 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 36,5 m
176 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 6,5 m
177 Đai xiết inox 10 m
178 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0846 100m3
179 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,9399 m3
180 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0313 100m3
181 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0912 100m3
182 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0912 100m3
183 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0316 100m2
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6952 m3
185 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,9466 m3
186 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,4332 m3
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0139 tấn
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1051 tấn
189 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0632 100m2
190 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,6952 m3
191 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,345 m3
192 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,363 m3
193 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 75,7 m2
194 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,6 m2
195 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 17 m
196 Đắp chữ "BẢNG THÔNG TIN" 1 T.bộ
197 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 82,3 m2
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS LẠI THƯỢNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0115 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,024 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,648 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0864 100m2
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 11,6249 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 11,6249 m3
9 Bulông M16x500 48 Cái
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1323 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1323 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình 0,3748 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại 0,3748 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,3957 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3957 tấn
16 Gia công xà gồ thép 0,5858 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép 0,5858 tấn
18 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập 0,1405 tấn
19 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập 0,1405 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 92,3706 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,3818 100m2
22 Máng tôn thu nước 18 m
23 Tôn úp nóc 17,67 m
24 Rọ chắn rác 3 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm 0,08 100m
26 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm 3 cái
27 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm 6 cái
28 Đai cố định ống 15 cái
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 50 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 30 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 80 m
32 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1 tủ
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 3 bộ
35 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,2758 100m3
36 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I 6,8961 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3486 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3486 100m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2373 100m3
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II 2,6364 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1754 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0883 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0883 100m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0624 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,728 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2304 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2328 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3168 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,0375 m3
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 34,2373 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,075 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 34,2373 m3
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 342,3725 m2
54 Bu lông M20x500 72 cái
55 Gia công cột bằng thép hình 0,7065 tấn
56 Lắp dựng cột thép các loại 0,7065 tấn
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,288 tấn
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,288 tấn
59 Gia công xà gồ thép 1,6638 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép 1,6796 tấn
61 Gia công giằng mái thép 1,1536 tấn
62 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 1,1536 tấn
63 Gia công thép bản mã 0,6884 tấn
64 Lắp đặt thép bản mã 0,6884 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 423,281 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,5501 100m2
67 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa 1,8981 100m2
68 Máng tôn thu nước 43,4 m
69 Lắp đặt ống thoát PVC D90mm 0,576 100m
70 Lắp đặt rọ chắn rác inox 8 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm 8 cái
72 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm 16 cái
73 Đai cố định ống 64 cái
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2106 100m3
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,34 m3
76 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,234 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,234 100m3
78 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,76 m3
79 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,144 m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1224 100m3
81 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện 80 m
82 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1 tủ
83 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 8 cần đèn
84 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m 8 bộ
85 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm 288 m
86 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 8 cái
87 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 288 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 70 m
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe 1 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 2 cái
91 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
92 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
93 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
94 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 36,5 m
95 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm 6,5 m
96 Đai xiết inox 10 m
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS TÂN XÃ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 5,6 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 6 bộ
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,7646 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0459 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0459 100m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,144 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,5032 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,296 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 20,1956 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 62,512 m2
13 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
18 Lắp đặt gương soi 2 cái
19 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
20 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
21 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
22 Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm 1 cái
23 Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng Composit dày 12cm (bao gồm cả phụ kiện) 3,12 m2
24 Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ 5,6 m2
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 20 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 20 m
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 32mm 0,1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 25mm 0,15 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 20mm 0,1 100m
33 Lắp đặt van D32 1 cái
34 Lắp đặt van D25 2 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 32mm 5 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 25mm 5 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 20mm 15 cái
38 Lắp đặt cút 1 dầu ren, đường kính cút D20mm 15 cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 32mm 5 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 25mm 5 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 20mm 10 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn D32/25mm 5 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn D25/20mm 15 cái
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm 15 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm 0,1 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm 0,1 100m
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm 9 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mm 4 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mm 5 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm 10 cái
51 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm 1 cái
52 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm 1 cái
53 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 69,874 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 69,874 m2
55 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 10,4 m2
56 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 6 bộ
57 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
58 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 6,6127 m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0811 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0811 100m3
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 24,634 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 49,96 m2
63 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 1,92 m2
64 Lắp đặt chậu xí bệt 14 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 14 cái
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
68 Lắp đặt gương soi 4 cái
69 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
70 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
71 Lắp đặt hộp đựng giấy 6 cái
72 Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm 1 cái
73 Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng Composit dày 12cm (bao gồm cả phụ kiện) 31,32 m2
74 Sản xuất cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ 3,2 m2
75 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 1,62 m2
76 Gia công, lắp dựng giá đỡ mặt đá chậu rửa (bao gồm cả phụ kiện) 4 chiếc
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
78 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 10 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 10 m
80 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 32mm 0,25 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 25mm 0,25 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 20mm 0,25 100m
85 Lắp đặt van D32 1 cái
86 Lắp đặt van D25 4 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 32mm 10 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 25mm 10 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 20mm 20 cái
90 Lắp đặt cút 1 dầu ren, đường kính cút D20mm 20 cái
91 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 32mm 5 cái
92 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 25mm 5 cái
93 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 20mm 20 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn D32/25mm 5 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn D25/20mm 20 cái
96 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm 20 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm 0,25 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm 0,25 100m
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm 9 cái
100 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mm 5 cái
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mm 15 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm 10 cái
103 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm 1 cái
104 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm 1 cái
105 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 89,85 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 89,85 m2
107 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,2758 100m3
108 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I 6,8961 m3
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3448 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3448 100m3
111 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2373 100m3
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II 2,6364 m3
113 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1704 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0883 100m3
115 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0624 100m2
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,728 m3
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2304 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2328 tấn
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3168 100m2
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,5308 m3
121 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 34,2373 m3
122 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,075 100m2
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 34,2373 m3
124 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 342,3725 m2
125 Bu lông M20 72 cái
126 Gia công cột bằng thép hình 0,7065 tấn
127 Lắp dựng cột thép các loại 0,7065 tấn
128 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,288 tấn
129 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,288 tấn
130 Gia công xà gồ thép 1,6638 tấn
131 Lắp dựng xà gồ thép 1,6796 tấn
132 Gia công giằng mái thép 1,1536 tấn
133 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 1,1536 tấn
134 Gia công thép bản mã 0,6884 tấn
135 Lắp đặt thép bản mã 0,6884 tấn
136 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 423,281 m2
137 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,5501 100m2
138 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa 1,8981 100m2
139 Máng tôn thu nước 43,4 m
140 Lắp đặt ống thoát PVC D90mm 0,576 100m
141 Lắp đặt rọ chắn rác inox 8 cái
142 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm 8 cái
143 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm 16 cái
144 Đai cố định ống 64 cái
145 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1 tủ
146 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 8 cần đèn
147 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m 8 bộ
148 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm 288 m
149 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 8 cái
150 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 288 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 70 m
152 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe 1 cái
153 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 2 cái
154 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
155 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
156 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
157 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 36,5 m
158 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 6,5 m
159 Đai xiết inox 10 m
160 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 113 m2
161 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 11,4 m3
162 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 155 m2
163 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 155 m2
164 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 16,35 m3
165 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 32,7 m3
166 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 156 m2
167 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,3148 m3
168 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0561 100m2
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,66 m3
170 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,5338 m3
171 Óp gạch thẻ chân tường, kích thước gạch 60x240mm 9,4828 m2
172 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 62,08 m2
173 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ: 17,2224 m2
174 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 160,32 m
175 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,96 m2
176 Sản xuất cửa đi pano-kính 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ 40,48 m2
177 Sản xuất sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ 21,6 m2
178 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1419 tấn
179 Lắp dựng hoa sắt cửa 21,6 m2
180 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,6 m2
181 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 44 m2
182 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 44 m2
183 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 478,0772 m2
184 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 430,4276 m2
F HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS LIÊN QUAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,079 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,8775 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,16 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,429 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0459 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 bảo vệ dây điện 30 m
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,25 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 12,5 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,2758 100m3
10 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I 6,8961 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3448 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3448 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2373 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II 2,6364 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1704 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0883 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0883 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0624 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,728 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2304 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2328 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3168 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,5308 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 34,2373 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,075 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 34,2373 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 342,3725 m2
28 Bu lông M20x500 72 cái
29 Gia công cột bằng thép hình 0,7065 tấn
30 Lắp dựng cột thép các loại 0,7065 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,288 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,288 tấn
33 Gia công xà gồ thép 1,6638 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép 1,6796 tấn
35 Gia công giằng mái thép 1,1536 tấn
36 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 1,1536 tấn
37 Gia công thép bản mã 0,6884 tấn
38 Lắp đặt thép bản mã 0,6884 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 423,281 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,5501 100m2
41 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa 1,8981 100m2
42 Máng tôn thu nước 43,4 m
43 Lắp đặt ống thoát PVC D90mm 0,576 100m
44 Lắp đặt rọ chắn rác inox 8 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm 8 cái
46 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm 16 cái
47 Đai cố định ống 64 cái
48 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1 tủ
49 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 8 cần đèn
50 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m 8 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm 120 m
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 8 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 120 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 70 m
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe 1 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 2 cái
57 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
58 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
59 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
60 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 36,5 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 6,5 m
62 Đai xiết inox 10 m
G HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS ĐẠI ĐỒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 59,42 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,6469 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0665 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0665 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,156 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II 1,7326 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0578 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1156 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1156 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0224 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,784 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0586 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0606 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0867 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,7494 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,024 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1434 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1914 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0527 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0574 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3189 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1742 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,3546 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,4884 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2956 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,9178 m3
27 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 9,5219 m3
28 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,699 m3
29 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4324 m3
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,36 m2
31 Óp gạch thẻ chân tường, kích thước gạch 60x240mm 7,896 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 11,28 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 103,52 m
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 31,47 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 48,84 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,72 m2
37 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 27,2497 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 129,39 m2
39 Gia công cổng sắt 0,4433 tấn
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 20,1 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 40,2 m2
42 Sản xuất lắp dựng ray cổng bằng thép 10,833 m
43 Sản xuất bánh xe cửa đi 6 bộ
44 Sản xuất chốt cửa 5 bộ
45 Bản lề cổng 18 cái
46 Khóa cổng 3 bộ
47 Gia công hệ khung dàn 0,0533 tấn
48 Lắp dựng khung biển hiệu 0,0533 tấn
49 Tên biển hiệu cổng 1 toàn bộ
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 27 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 27 m
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 3 bộ
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4333 100m3
55 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,8145 m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1605 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,321 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,321 100m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,088 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,3668 m3
61 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 9,3807 m3
62 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,357 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0554 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2803 tấn
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4205 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,3008 m3
67 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,6499 m3
68 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,9189 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 66,8952 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,372 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 147 m
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 97,2672 m2
73 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,8501 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 71,4804 m2
75 Lắp dựng hoa sắt tường rào 64,536 m2
76 Mũ chụp đầu thép hộp 189 chiếc
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
78 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 50 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 100 m
81 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm 100 m
82 Lắp đặt bóng đèn cột tường rào đui xoáy 15 cái
83 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,781 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,03 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,155 m3
86 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,368 m3
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0135 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0557 tấn
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,066 100m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,726 m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0393 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0785 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0785 100m3
94 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,0111 m3
95 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,6512 m3
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0025 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0126 tấn
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0342 100m2
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1993 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,059 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0241 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1463 tấn
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,697 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2234 100m2
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1643 tấn
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 2,273 m3
107 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,5181 m3
108 Gia công xà gồ thép 0,0735 tấn
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,66 m2
110 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,1951 100m2
111 Tôn úp mái khổ 400mm 12 m
112 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,2438 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,2438 m3
114 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,1984 m2
115 Trát trần, vữa XM mác 75 12,4384 m2
116 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,404 m2
117 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 37,6816 m2
118 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 30,48 m
119 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 58,48 m
120 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 5,184 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 90,0856 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 64,6368 m2
123 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 12,4384 m2
124 Óp gạch thẻ chân tường, kích thước gạch 60x240mm 3,4848 m2
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,066 100m
126 Rọ chắn nước mái 2 chiếc
127 Sản xuất cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ 1,98 m2
128 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ 7,2 m2
129 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 9,18 m2
130 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1 hộp
131 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
132 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
133 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
134 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
135 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
136 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 40 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 100 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 30 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 10 m
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 29,1 m3
141 Tháo dỡ tấm đan để xây nâng cổ rãnh 52 tấm
142 Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,2651 m3
143 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,592 m2
144 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 52 cấu kiện
145 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,5616 m3
146 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0883 100m2
147 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,8539 m3
148 Xây bê tông không sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,8554 m3
149 Óp gạch thẻ chân tường, kích thước gạch 60x240mm 18,5388 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0508E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.101E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->