Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Trường mẫu giáo Phước Hữu (Cơ sở La Chữ: 03 phòng học và công trình phụ), xã Phước Hữu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698079-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Trường mẫu giáo Phước Hữu (Cơ sở La Chữ: 03 phòng học và công trình phụ), xã Phước Hữu
Số hiệu KHLCNT 20210692288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương - vốn phân cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 08:45:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,862,729,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.588E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn là Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện ít nhất là 80% khối lượng công việc của hợp đồng (với tư cách là nhà thầu chính độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.000.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000. Trong đó X = N x V Công trình tương tự: Công trình dân dụng, cấp III – 01 tầng trở lên có diện tích xây dựng tối thiểu là 379m2. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Trong 02 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Trong 02 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 02 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách giám sát chất lượng (KCS) xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 5 t
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 3 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT1,241100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V, HSMT12,058m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT1,738m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT83,32m3
5Đổ đất màu trồng câyChương V, HSMT5,712m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, HSMT218,238m3
7Bê tông đá 4*6 trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V, HSMT49,327m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT28,819m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,156tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT1,946tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,538100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT10,15m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,178tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT1,093tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT2,03100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT34,787m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,805tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT5,186tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT3,521100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT15,28m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, HSMT1,562tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V, HSMT2,145100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT8,216m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,393tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, HSMT0,472tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, HSMT1,322100m2
27Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Chương V, HSMT17,34m3
28Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Chương V, HSMT9,206m3
29Xây các chi tiết bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Chương V, HSMT6,012m3
30Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Chương V, HSMT3,553m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT115,313m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT3,38m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V, HSMT3,189m3
34Lắp dựng xà gồ thépChương V, HSMT1,902tấn
35Xà gồ thép mạ kẽm C45*100*2Chương V, HSMT612,05m
36Thép hộp STK 45*125*2:Chương V, HSMT22,4m
37Sản xuất thép hộp làm đà trần stk 40*40*1,4 CK=900Chương V, HSMT329,4m
38Sản xuất thép hộp làm găng trần stk 30*30*1,2 CK=900Chương V, HSMT331,8m
39Sản xuất ty kẽm D4 làm thanh treo đà trầnChương V, HSMT83,754kg
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đà trần găng trầnChương V, HSMT1,038tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, HSMT4,362100m2
42Đóng trần tôn lạnh chiều dài bất kỳChương V, HSMT2,594100m2
43Lợp tôn úp nóc, máng xốiChương V, HSMT0,322100m2
44SXLD Nẹp viền trần tole lạnhChương V, HSMT184,8m
45SX Lắp dựng Cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 10mm (hàng nhập khẩu)Chương V, HSMT37,26m2
46SX Lắp dựng Cửa sổ mở nhôm xingfa kính cường lực 10mm (hàng nhập khẩu)Chương V, HSMT58,32m2
47Sản xuất vách kính nhôm singfa kính cường lực 10mm (hàng nhập khẩu)Chương V, HSMT11,34m2
48Sản xuất cửa sổ chớp lá sắtChương V, HSMT1,539m3
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, HSMT1,539m2
50Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổChương V, HSMT41,04m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, HSMT41,04m2
52SX lan can thép hộp STK chưa có tay cầmChương V, HSMT21,79m2
53SX tay nắm lan can sắt mạ kẽm STK D60*2,0mmChương V, HSMT27,24m
54Lắp dựng lan can sắtChương V, HSMT23,424m2
55Sản xuất Lam nhôm hộp 45*100 che nắngChương V, HSMT31,92m2
56Lắp dựng lam nhôm che nắng,Chương V, HSMT31,92m2
57Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, HSMT492,694m2
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, HSMT565,611m2
59Trát tường ngoài dày thêm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT104,927m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT22,328m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT60,136m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, HSMT214,5m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V, HSMT132,2m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, HSMT300,368m
65Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3Chương V, HSMT10,705m3
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, HSMT73,86m2
67Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT73,86m2
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600*600Chương V, HSMT291m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300*300Chương V, HSMT58,635m2
70Láng granitô nền sànChương V, HSMT35,876m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600Chương V, HSMT314,632m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60*220Chương V, HSMT35,01m2
73Công tác ốp đá nhân tạo vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá 100*200Chương V, HSMT3,24m2
74Công tác ốp đá rối chân kiềngChương V, HSMT30,06m2
75Miết mạch tường gạch loại lõmChương V, HSMT68,82m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V, HSMT554,811m2
77Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V, HSMT235,752m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V, HSMT279,281m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V, HSMT145,008m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT515,033m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT699,819m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT64,464m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V, HSMT1,903100m2
84Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, HSMT4,603100m2
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V, HSMT0,952100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V, HSMT54cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V, HSMT0,038100m
88Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V, HSMT18cái
89Lắp đặt đai neo ốngChương V, HSMT72Cái
90Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, HSMT34bộ
91Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, HSMT8bộ
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, HSMT3cái
93Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V, HSMT7cái
94Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcChương V, HSMT1cái
95Lắp đặt ổ cắm baChương V, HSMT12cái
96Lắp đặt domino 4P 60AChương V, HSMT1cái
97Lắp đặt quạt trầnChương V, HSMT15cái
98Lắp RCBO 2 CỰC 60AChương V, HSMT1cái
99Lắp đặt CB chống giất 10AChương V, HSMT3cái
100Lắp đặt CB chống giất 20AChương V, HSMT3cái
101Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V, HSMT80m
102Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V, HSMT80m
103Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V, HSMT120m
104Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V, HSMT230m
105Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V, HSMT680m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT300m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V, HSMT1,1100m
108Lắp đặt bảng điện đế đôi + mặt nạ lắp điệnChương V, HSMT18hộp
109Lắp đặt bảng điện đế đơn + mặt nạ lắp điệnChương V, HSMT5hộp
110Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh 300*400*110Chương V, HSMT1tủ
111Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngChương V, HSMT1cái
112Bulon D14, L= 250Chương V, HSMT4cái
113Băng keo điện chuyên dụngChương V, HSMT33cái
114Trụ sắt L50*5, L=1500Chương V, HSMT1cái
115Chi phí đấu nối hệ thống điện vào công trìnhChương V, HSMT1công
116Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT12m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT4m3
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,171m3
119Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, HSMT0,004100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,013tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, HSMT0,002tấn
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,32100m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT32m3
124Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V, HSMT9cọc
125Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V, HSMT50m
126Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V, HSMT55m
127Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mChương V, HSMT1cái
128Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT20m
129Hộp kiểm tra điện trởChương V, HSMT1hộp
130Tăng đơChương V, HSMT4Cái
131Kẹp dâyChương V, HSMT4Cái
132Ốc xiết cápChương V, HSMT20Cái
133Chân đế trụ đỡ kim thu sétChương V, HSMT1bộ
134Bulon D16, L=200Chương V, HSMT4cái
135Thép tấm 200*200*10Chương V, HSMT3,14kg
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT0,08m2
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V, HSMT0,06100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V, HSMT0,22100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V, HSMT0,24100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V, HSMT0,52100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V, HSMT0,83100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V, HSMT0,35100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V, HSMT0,44100m
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmChương V, HSMT10cái
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V, HSMT3cái
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V, HSMT14cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V, HSMT15cái
148Lắp đặt tê nhựa giảm D90-76Chương V, HSMT3cái
149Lắp đặt cút đều D42Chương V, HSMT29cái
150Lắp đặt Tê đều D42Chương V, HSMT6cái
151Lắp đặt Tê giảm D42-34Chương V, HSMT6cái
152Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 34mmChương V, HSMT45cái
153Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 34mmChương V, HSMT39cái
154Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mmChương V, HSMT48cái
155Lắp đặt tê giảm D42-21Chương V, HSMT9cái
156Lắp đặt côn giảm D90*76Chương V, HSMT3cái
157Lắp đặt côn giảm D42*34Chương V, HSMT6cái
158Lắp đặt côn giảm D34*21Chương V, HSMT48cái
159Lắp đặt khâu nối đầu răng trong D21Chương V, HSMT48cái
160Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 42mmChương V, HSMT12cái
161Lắp đặt van một chiều đường kính van 42mmChương V, HSMT3cái
162Lắp đặt van phao đường kính van 42mmChương V, HSMT3cái
163Cung cấp Lắp đặt tex nước inox 1000 lítChương V, HSMT3Cái
164Lắp đặt phễu thu inox 200*200Chương V, HSMT15cái
165Lắp đặt chậu xí bệtChương V, HSMT12bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, HSMT12cái
167Lắp đặt hộp đựng giấyChương V, HSMT12cái
168Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V, HSMT3cái
169Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, HSMT27bộ
170Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V, HSMT9bộ
171Lắp đặt bộ gương soi 500*1600Chương V, HSMT3Bộ
172Lắp đặt bộ dụng cụ vệ sinh 5 mónChương V, HSMT3Bộ
173Xô đựng nước 20 lítChương V, HSMT9Cái
174Ca múc nướcChương V, HSMT9Cái
175Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,556100m3
176Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V, HSMT6,175m3
177Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT4,991m3
178Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Chương V, HSMT10,318m3
179Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT2,344m3
180Bê tông đá 4*6 mác 50Chương V, HSMT2,304m3
181Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT2,304m3
182Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, HSMT0,32m3
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,02tấn
184Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,064100m2
185Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, HSMT2,288m3
186Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V, HSMT0,114tấn
187Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, HSMT0,089100m2
188Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V, HSMT72,2m2
189Lát gạch thẻChương V, HSMT13,92m2
190Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V, HSMT0,062100m3
191Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, HSMT24CK
192Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm exitChương V, HSMT7bộ
193Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V, HSMT9bộ
194Lắp đặt CB loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AChương V, HSMT1cái
195Lắp đặt dây đơn, loại dây tiết diện 1x1,5mm2Chương V, HSMT100m
196Lắp đặt dây đơn, loại dây đơn 1x6,0mm2Chương V, HSMT10m
197Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT50m
198Lắp đặt đế đôi âm+mặt nạChương V, HSMT1hộp
199Lắp đặt biến thế nguồn 220VDC - 12VDCChương V, HSMT1bộ
200Lắp đặt Relay 12VDCChương V, HSMT1cái
201Tiêu lệnh chữa cháyChương V, HSMT1bộ
202Bình bột MF4 chữa cháyChương V, HSMT3bình
203Bình khí CO2 chữa cháyChương V, HSMT3bình
204Hộp đựng bìnhChương V, HSMT3Cái
205Tủ chữa cháy 40*60Chương V, HSMT1Cái
206Đắp biểu tượng ngôi sao, trăng nonChương V, HSMT59Cái
207Sản xuất lắp dựng chữ nổi bằng ALU cao 200Chương V, HSMT66chữ
208Sản xuất lắp dựng chữ nổi bằng ALU cao 300Chương V, HSMT8chữ
209Vẽ tranh tượng Bác Hồ và cháu béChương V, HSMT1,438m2
210Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT41,532m3
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT0,529100m3
212Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, HSMT0,529100m3/km
213Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT0,597m3
214Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT0,199m3
215Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Chương V, HSMT0,358m3
216Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT7,463m2
217Bê tông đá 4*6 M50Chương V, HSMT20,69m3
218Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT159,3m2
219Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmChương V, HSMT159,3m2
220Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT3,332m3
221Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, HSMT0,057100m2
B HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,198100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V, HSMT0,475m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT1,721m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT7,332m3
5Bê tông đá 4*6 mác 50Chương V, HSMT5,793m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, HSMT3,404m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, HSMT2,028m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, HSMT12,63m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, HSMT0,348m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,387100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,07100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,685100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,006tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,098tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,009tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,038tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,147tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,692tấn
19Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Chương V, HSMT8,847m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT7,858m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Chương V, HSMT9,279m3
22Sản xuất cửa sắt cổng chínhChương V, HSMT10,12m2
23Sản xuất cửa sắt cổng phụChương V, HSMT3,3m2
24Sản xuất khung hoa sắt stk tường rào L1Chương V, HSMT58,669m2
25Sản xuất chông tường rào L2Chương V, HSMT6,213m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, HSMT13,42m2
27Lắp dựng khung hoa sắt+chông sắt tường ràoChương V, HSMT64,882m2
28Sản xuất thép lõi trụ bằng thép V50*50*4Chương V, HSMT99,75md
29Sản xuất thép tròn STK D90 dày 2,0Chương V, HSMT3,6m
30Sản xuất ray thép V50*50*4Chương V, HSMT19,4m
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, HSMT0,39tấn
32Sản xuất khung thép panô bảng hiệuChương V, HSMT4,32m2
33Lắp dựng khung bảng hiệuChương V, HSMT4,32m2
34Sản xuất lắp đặt chữ bằng nổi alu nổi dày 20 cao 250Chương V, HSMT21cái
35Sản xuất lắp đặt chữ bằng alu nổi dày 20 cao 60Chương V, HSMT109cái
36Sản xuất lắp đặt biểu tượng ngôi sao, trăng non bằng aluChương V, HSMT2Cái
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V, HSMT216,494m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT80,74m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT83,089m2
40Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V, HSMT47,4m
41Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V, HSMT216,494m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V, HSMT163,819m2
43Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT163,819m2
44Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT216,4941m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT78,98m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600*600Chương V, HSMT19,44m2
47Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V, HSMT141,588m2
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, HSMT5,4m2
49Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiChương V, HSMT2,215m3
50Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Chương V, HSMT7,78m3
51Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, HSMT6,359m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.588E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hoàn thành phần lớn là Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện ít nhất là 80% khối lượng công việc của hợp đồng (với tư cách là nhà thầu chính độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.000.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000. Trong đó X = N x V Công trình tương tự: Công trình dân dụng, cấp III – 01 tầng trở lên có diện tích xây dựng tối thiểu là 379m2. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Trong 02 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Trong 02 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự.52
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 02 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách giám sát chất lượng (KCS) xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,5 m3 dung tích gầu: ≥ 0,5 m31
2 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t trọng tải: ≥ 5 t1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW công suất: ≥ 5 kW2
4 Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW công suất: ≥ 1,7 kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW công suất: ≥ 1,5 kW2
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW công suất: ≥ 0,62 kW2
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW công suất: ≥ 23 kW2
8 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít dung tích: ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->