Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Trường mẫu giáo Phước Hữu (Cơ sở La Chữ: 03 phòng học và công trình phụ), xã Phước Hữu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210698079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Trường mẫu giáo Phước Hữu (Cơ sở La Chữ: 03 phòng học và công trình phụ), xã Phước Hữu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương - vốn phân cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 08:45:00 đến ngày 2021-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,862,729,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.588E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện ít nhất là 80% khối lượng công việc của hợp đồng (với tư cách là nhà thầu chính độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.000.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000. Trong đó X = N x V Công trình tương tự: Công trình dân dụng, cấp III – 01 tầng trở lên có diện tích xây dựng tối thiểu là 379m2. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Trong 02 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Trong 02 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 02 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách giám sát chất lượng (KCS) xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥ 5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 3 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 1,241 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V, HSMT | 12,058 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 1,738 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 83,32 | m3 |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V, HSMT | 5,712 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, HSMT | 218,238 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4*6 trộn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V, HSMT | 49,327 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 28,819 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,156 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 1,946 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 10,15 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,178 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 1,093 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 2,03 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 34,787 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,805 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 5,186 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 3,521 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 15,28 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 1,562 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V, HSMT | 2,145 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 8,216 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,393 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,472 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 1,322 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 17,34 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 9,206 | m3 |
| 29 | Xây các chi tiết bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 6,012 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 3,553 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 115,313 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 3,38 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 3,189 | m3 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 1,902 | tấn |
| 35 | Xà gồ thép mạ kẽm C45*100*2 | Chương V, HSMT | 612,05 | m |
| 36 | Thép hộp STK 45*125*2: | Chương V, HSMT | 22,4 | m |
| 37 | Sản xuất thép hộp làm đà trần stk 40*40*1,4 CK=900 | Chương V, HSMT | 329,4 | m |
| 38 | Sản xuất thép hộp làm găng trần stk 30*30*1,2 CK=900 | Chương V, HSMT | 331,8 | m |
| 39 | Sản xuất ty kẽm D4 làm thanh treo đà trần | Chương V, HSMT | 83,754 | kg |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đà trần găng trần | Chương V, HSMT | 1,038 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 4,362 | 100m2 |
| 42 | Đóng trần tôn lạnh chiều dài bất kỳ | Chương V, HSMT | 2,594 | 100m2 |
| 43 | Lợp tôn úp nóc, máng xối | Chương V, HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 44 | SXLD Nẹp viền trần tole lạnh | Chương V, HSMT | 184,8 | m |
| 45 | SX Lắp dựng Cửa đi nhôm xingfa kính cường lực 10mm (hàng nhập khẩu) | Chương V, HSMT | 37,26 | m2 |
| 46 | SX Lắp dựng Cửa sổ mở nhôm xingfa kính cường lực 10mm (hàng nhập khẩu) | Chương V, HSMT | 58,32 | m2 |
| 47 | Sản xuất vách kính nhôm singfa kính cường lực 10mm (hàng nhập khẩu) | Chương V, HSMT | 11,34 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ chớp lá sắt | Chương V, HSMT | 1,539 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, HSMT | 1,539 | m2 |
| 50 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V, HSMT | 41,04 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, HSMT | 41,04 | m2 |
| 52 | SX lan can thép hộp STK chưa có tay cầm | Chương V, HSMT | 21,79 | m2 |
| 53 | SX tay nắm lan can sắt mạ kẽm STK D60*2,0mm | Chương V, HSMT | 27,24 | m |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, HSMT | 23,424 | m2 |
| 55 | Sản xuất Lam nhôm hộp 45*100 che nắng | Chương V, HSMT | 31,92 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lam nhôm che nắng, | Chương V, HSMT | 31,92 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 492,694 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 565,611 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày thêm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 104,927 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 22,328 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 60,136 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 214,5 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 132,2 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 300,368 | m |
| 65 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Chương V, HSMT | 10,705 | m3 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, HSMT | 73,86 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 73,86 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600*600 | Chương V, HSMT | 291 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300*300 | Chương V, HSMT | 58,635 | m2 |
| 70 | Láng granitô nền sàn | Chương V, HSMT | 35,876 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600 | Chương V, HSMT | 314,632 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60*220 | Chương V, HSMT | 35,01 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá nhân tạo vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá 100*200 | Chương V, HSMT | 3,24 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá rối chân kiềng | Chương V, HSMT | 30,06 | m2 |
| 75 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V, HSMT | 68,82 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V, HSMT | 554,811 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V, HSMT | 235,752 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V, HSMT | 279,281 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, HSMT | 145,008 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 515,033 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 699,819 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 64,464 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V, HSMT | 1,903 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 4,603 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V, HSMT | 0,952 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V, HSMT | 54 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, HSMT | 0,038 | 100m |
| 88 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt đai neo ống | Chương V, HSMT | 72 | Cái |
| 90 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, HSMT | 34 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt domino 4P 60A | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 98 | Lắp RCBO 2 CỰC 60A | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt CB chống giất 10A | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt CB chống giất 20A | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V, HSMT | 80 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V, HSMT | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V, HSMT | 120 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V, HSMT | 230 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V, HSMT | 680 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 300 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V, HSMT | 1,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt bảng điện đế đôi + mặt nạ lắp điện | Chương V, HSMT | 18 | hộp |
| 109 | Lắp đặt bảng điện đế đơn + mặt nạ lắp điện | Chương V, HSMT | 5 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh 300*400*110 | Chương V, HSMT | 1 | tủ |
| 111 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 112 | Bulon D14, L= 250 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 113 | Băng keo điện chuyên dụng | Chương V, HSMT | 33 | cái |
| 114 | Trụ sắt L50*5, L=1500 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 115 | Chi phí đấu nối hệ thống điện vào công trình | Chương V, HSMT | 1 | công |
| 116 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 12 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 4 | m3 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,171 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,013 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,002 | tấn |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 32 | m3 |
| 124 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, HSMT | 9 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Chương V, HSMT | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V, HSMT | 55 | m |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 20 | m |
| 129 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 130 | Tăng đơ | Chương V, HSMT | 4 | Cái |
| 131 | Kẹp dây | Chương V, HSMT | 4 | Cái |
| 132 | Ốc xiết cáp | Chương V, HSMT | 20 | Cái |
| 133 | Chân đế trụ đỡ kim thu sét | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Bulon D16, L=200 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 135 | Thép tấm 200*200*10 | Chương V, HSMT | 3,14 | kg |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 0,08 | m2 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V, HSMT | 0,06 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V, HSMT | 0,22 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V, HSMT | 0,24 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V, HSMT | 0,52 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V, HSMT | 0,83 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V, HSMT | 0,35 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V, HSMT | 0,44 | 100m |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa giảm D90-76 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút đều D42 | Chương V, HSMT | 29 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê đều D42 | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê giảm D42-34 | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 34mm | Chương V, HSMT | 45 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 34mm | Chương V, HSMT | 39 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mm | Chương V, HSMT | 48 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê giảm D42-21 | Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn giảm D90*76 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn giảm D42*34 | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn giảm D34*21 | Chương V, HSMT | 48 | cái |
| 159 | Lắp đặt khâu nối đầu răng trong D21 | Chương V, HSMT | 48 | cái |
| 160 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van 42mm | Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt van một chiều đường kính van 42mm | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt van phao đường kính van 42mm | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 163 | Cung cấp Lắp đặt tex nước inox 1000 lít | Chương V, HSMT | 3 | Cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu inox 200*200 | Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, HSMT | 27 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 171 | Lắp đặt bộ gương soi 500*1600 | Chương V, HSMT | 3 | Bộ |
| 172 | Lắp đặt bộ dụng cụ vệ sinh 5 món | Chương V, HSMT | 3 | Bộ |
| 173 | Xô đựng nước 20 lít | Chương V, HSMT | 9 | Cái |
| 174 | Ca múc nước | Chương V, HSMT | 9 | Cái |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,556 | 100m3 |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V, HSMT | 6,175 | m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 4,991 | m3 |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 10,318 | m3 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 2,344 | m3 |
| 180 | Bê tông đá 4*6 mác 50 | Chương V, HSMT | 2,304 | m3 |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 2,304 | m3 |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, HSMT | 0,32 | m3 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,02 | tấn |
| 184 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 185 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, HSMT | 2,288 | m3 |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V, HSMT | 0,114 | tấn |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 188 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, HSMT | 72,2 | m2 |
| 189 | Lát gạch thẻ | Chương V, HSMT | 13,92 | m2 |
| 190 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V, HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, HSMT | 24 | CK |
| 192 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm exit | Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 194 | Lắp đặt CB loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt dây đơn, loại dây tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V, HSMT | 100 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn, loại dây đơn 1x6,0mm2 | Chương V, HSMT | 10 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 50 | m |
| 198 | Lắp đặt đế đôi âm+mặt nạ | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 199 | Lắp đặt biến thế nguồn 220VDC - 12VDC | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt Relay 12VDC | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 201 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 202 | Bình bột MF4 chữa cháy | Chương V, HSMT | 3 | bình |
| 203 | Bình khí CO2 chữa cháy | Chương V, HSMT | 3 | bình |
| 204 | Hộp đựng bình | Chương V, HSMT | 3 | Cái |
| 205 | Tủ chữa cháy 40*60 | Chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 206 | Đắp biểu tượng ngôi sao, trăng non | Chương V, HSMT | 59 | Cái |
| 207 | Sản xuất lắp dựng chữ nổi bằng ALU cao 200 | Chương V, HSMT | 66 | chữ |
| 208 | Sản xuất lắp dựng chữ nổi bằng ALU cao 300 | Chương V, HSMT | 8 | chữ |
| 209 | Vẽ tranh tượng Bác Hồ và cháu bé | Chương V, HSMT | 1,438 | m2 |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 41,532 | m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 0,529 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, HSMT | 0,529 | 100m3/km |
| 213 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 0,597 | m3 |
| 214 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 0,199 | m3 |
| 215 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 0,358 | m3 |
| 216 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 7,463 | m2 |
| 217 | Bê tông đá 4*6 M50 | Chương V, HSMT | 20,69 | m3 |
| 218 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 159,3 | m2 |
| 219 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Chương V, HSMT | 159,3 | m2 |
| 220 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 3,332 | m3 |
| 221 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, HSMT | 0,057 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V, HSMT | 0,475 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 1,721 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 7,332 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4*6 mác 50 | Chương V, HSMT | 5,793 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, HSMT | 3,404 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, HSMT | 2,028 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, HSMT | 12,63 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, HSMT | 0,348 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,685 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,006 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,098 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,038 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,147 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,692 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V, HSMT | 8,847 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 7,858 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Chương V, HSMT | 9,279 | m3 |
| 22 | Sản xuất cửa sắt cổng chính | Chương V, HSMT | 10,12 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sắt cổng phụ | Chương V, HSMT | 3,3 | m2 |
| 24 | Sản xuất khung hoa sắt stk tường rào L1 | Chương V, HSMT | 58,669 | m2 |
| 25 | Sản xuất chông tường rào L2 | Chương V, HSMT | 6,213 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, HSMT | 13,42 | m2 |
| 27 | Lắp dựng khung hoa sắt+chông sắt tường rào | Chương V, HSMT | 64,882 | m2 |
| 28 | Sản xuất thép lõi trụ bằng thép V50*50*4 | Chương V, HSMT | 99,75 | md |
| 29 | Sản xuất thép tròn STK D90 dày 2,0 | Chương V, HSMT | 3,6 | m |
| 30 | Sản xuất ray thép V50*50*4 | Chương V, HSMT | 19,4 | m |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, HSMT | 0,39 | tấn |
| 32 | Sản xuất khung thép panô bảng hiệu | Chương V, HSMT | 4,32 | m2 |
| 33 | Lắp dựng khung bảng hiệu | Chương V, HSMT | 4,32 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt chữ bằng nổi alu nổi dày 20 cao 250 | Chương V, HSMT | 21 | cái |
| 35 | Sản xuất lắp đặt chữ bằng alu nổi dày 20 cao 60 | Chương V, HSMT | 109 | cái |
| 36 | Sản xuất lắp đặt biểu tượng ngôi sao, trăng non bằng alu | Chương V, HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 216,494 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 80,74 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 83,089 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 47,4 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V, HSMT | 216,494 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, HSMT | 163,819 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 163,819 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 216,494 | 1m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 78,98 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600*600 | Chương V, HSMT | 19,44 | m2 |
| 47 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V, HSMT | 141,588 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, HSMT | 5,4 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V, HSMT | 2,215 | m3 |
| 50 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Chương V, HSMT | 7,78 | m3 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, HSMT | 6,359 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.588E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hoàn thành phần lớn là Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện ít nhất là 80% khối lượng công việc của hợp đồng (với tư cách là nhà thầu chính độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.000.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000. Trong đó X = N x V Công trình tương tự: Công trình dân dụng, cấp III – 01 tầng trở lên có diện tích xây dựng tối thiểu là 379m2. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Trong 02 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Trong 02 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 02 năm liên tục (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách giám sát chất lượng (KCS) xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,5 m3 | dung tích gầu: ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t | trọng tải: ≥ 5 t | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | công suất: ≥ 5 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | công suất: ≥ 1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | công suất: ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW | công suất: ≥ 0,62 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | công suất: ≥ 23 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi