Gói thầu: Trung tu, sửa chữa các thiết bị cơ giới năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Trung tu, sửa chữa các thiết bị cơ giới năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700201 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 08:36:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,095,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay mới bố thắng | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 2 | Thay mới hệ thống ống thủy lực nâng hạ | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 3 | Bảo dưỡng động cơ + Thay Secmengt. + Xoáy Supap. + Thay cao su Supap. + Thay Joint máy. + Cân heo, péc. + Thay lọc nhớt. + Thay lọc dầu tinh. + Thay lọc dầu thô. + Vệ sinh két nước, thay nước làm mát. + Thay ống nước làm mát trên dưới. + Thay dây curoa. + Vệ sinh, thay than củ đề. + Vệ sinh, thay than mô tơ máy phát. + Bảo dưỡng bơm hơi. + Bảo dưỡng bơm nước trộn. + Vệ sinh động cơ, buồng đốt. | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 4 | Phục hồi hệ thống hơi thắng (hơi lên yếu) | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 5 | Thay mới Ắc + bạc nâng hạ | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 15 | |
| 6 | Thay mới phốt ty nâng hạ, ty lái, ty ngã gầu | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 5 | |
| 7 | Phục hồi hệ thống dây điện, đồng hồ báo | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 8 | Thay mới hệ thống máy lạnh | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 9 | Đại tu hộp số thủy lực + Thay mới Các bạc đạn cốt số + Thay mới Dây số + Thay mới Bạc đạn chữ thập + Thay mới Lá đồng + Thay mới Lá thép + Thay mới Phốt đầu đuôi hộp số + Thay mới Nhớt hộp số + Phục hồi Bơm chia nhớt + Phục hồi Bơm thủy lực + Phục hồi Bộ biến mô + Thay mới Bộ phốt làm kín + Phục hồi các phụ kiện khác liên quan đến hộp số + Lắp ráp hoàn thiện, vận hành hiệu chỉnh | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 10 | Thay mới Ắc, bạc đạn lái | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 11 | Công tháo ráp làm hoàn chỉnh | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Trọn gói | 1 | |
| 12 | Đại tu động cơ - Thay mới: + Miễng cốt máy + Miễng dên + Canh cốt máy + Bạc cam + Axe piston + Bạc đuôi dên + Secmengt + Chemise + Supap + Cao su Supap + Joint MÁY + Feuture đầu đuôi cốt máy + Lọc nhớt + Lọc dầu tinh + Lọc dầu thô + Lọc gió + Nước xanh + Dây curoa máy + Đầu béc kim phun + Ống nước trên dưới + Nhớt máy + Chổi than mô tơ đề + Chổi than mô tô máy phát - Gia công phục hổi + Turoa + Két nước + Bơm hơi + Bơm nước + Bơm cao áp + Phục hồi các phụ kiện khác liên quan đến động cơ + Lắp đặt hoàn thiện, vận hành hiệu chỉnh | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 13 | Đại tu hộp số thủy lực + Thay mới Các bạc đạn cốt số + Thay mới Dây số + Thay mới Bạc đạn chữ thập + Thay mới Lá đồng + Thay mới Lá thép + Thay mới Phốt đầu đuôi hộp số + Thay mới Nhớt hộp số + Phục hồi Bơm chia nhớt + Phục hồi Bơm thủy lực + Phục hồi Bộ biến mô + Thay mới Bộ phốt làm kín + Phục hồi các phụ kiện khác liên quan đến hộp số + Lắp ráp hoàn thiện, vận hành hiệu chỉnh | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 14 | Thay mới Ắc + bạc lót ty nâng hạ | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 15 | |
| 15 | Thay mới hệ thống ống thủy lực | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 16 | Thay mới kính trước + ron kính | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 17 | Thay mới gương chiếu hậu 2 bên | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 18 | Phục hồi hệ thống dây điện | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 19 | Thay mới hệ thống máy lạnh | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 20 | Thay mới hệ thống đèn chiếu sáng | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 21 | Thay mới bình ắc quy 12V-100Ah | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 22 | Công tháo ráp làm hoàn chỉnh | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Trọn gói | 1 | |
| 23 | Thay mới Ắc + bạc LonKing LG843 | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 15 | |
| 24 | Thay mới két nước làm mát | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 25 | Bảo trì động cơ + Thay Secmengt. + Xoáy Supap. + Thay cao su Supap. + Thay Joint máy. + Cân heo, péc. + Thay lọc nhớt. + Thay lọc dầu tinh. + Thay lọc dầu thô. + Thay lọc gió. + Thay ống nước làm mát trên dưới. + Thay dây curoa. + Vệ sinh, thay than củ đề. + Vệ sinh, thay than mô tơ máy phát. + Bảo dưỡng bơm hơi. + Bảo dưỡng bơm nước trộn. + Vệ sinh động cơ, buồng đốt. + Phục hồi bơm nhớt. + Phục hồi bơm nước trộn. + Phục hồi Turbo tăng áp. | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 26 | Bảo trì hộp số thủy lực + Thay bạc đạn. + Thay lá côn thép. + Thay lá côn đồng. + Thay phốt chặn nhớt. + Vệ sinh hộp số, bơm thủy lực. + Thay lọc nhớt thủy lực. + Thay phốt làm kín các đầu láp. | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 27 | Thay mới hệ thống ống thủy lực | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 28 | Thay mới Kính trước + ron kính | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 29 | Thay mới Gương chiếu hậu 2 bên | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 30 | Thay mới Ắc, bạc đạn chén cổ | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 31 | Thay mới Phốt ty ngã gầu xúc, nâng hạ gầu, ty lái | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 5 | |
| 32 | Phục hồi hệ thống dây điện, đồng hồ báo | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 33 | Thay mới hệ thống máy lạnh | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 34 | Thay mới bố thắng | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 4 | |
| 35 | Thay mới hệ thống đèn chiếu sáng | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 36 | Công tháo ráp làm hoàn chỉnh | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Trọn gói | 1 | |
| 37 | Đại tu động cơ - Thay mới: + Miễng cốt máy + Miễng dên + Canh cốt máy + Bạc cam + Axe piston + Bạc đuôi dên + Secmengt + Chemise + Supap + Cao su Supap + Joint MÁY + Feuture đầu đuôi cốt máy + Lọc nhớt + Lọc dầu tinh + Lọc dầu thô + Lọc gió + Nước xanh + Dây curoa máy + Đầu béc kim phun + Ống nước trên dưới + Nhớt máy + Chổi than mô tơ đề + Chổi than mô tô máy phát - Gia công phục hổi: + Turoa + Két nước + Bơm hơi + Bơm nước + Bơm cao áp + Phục hồi các phụ kiện khác liên quan đến động cơ + Lắp đặt hoàn thiện, vận hành hiệu chỉnh | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 38 | Đại tu hộp số chạy + Thay mới Bạc đạn cốt số + Thay mới Đầu rotuynl + Thay mới Dây số + Thay mới Bạc đạn chữ thập + Thay mới Bộ trích công suất PTO + Thay mới Lá côn + Thay mới Mâm ép + Thay mới Phốt đầu đuôi hộp số + Thay mới Nhớt hộp số + Thay mới Bộ trợ lực hơi đẩy số, chuyển tần + Phục hồi Bộ trợ lực côn + Phục hồi các phụ kiện khác liên quan đến hộp số + Lắp ráp hoàn thiện, vận hành hiệu chỉnh | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 39 | Phục hồi nhíp | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 40 | Đồng cabine + thùng xe | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Trọn gói | 1 | |
| 41 | Sơn toàn bộ xe | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Trọn gói | 1 | |
| 42 | Công tháo ráp làm hoàn chỉnh | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Trọn gói | 1 | |
| 43 | Bảo dưỡng động cơ + Thay Secmengt. + Xoáy Supap. + Thay cao su Supap. + Thay Joint máy. + Cân heo, péc. + Thay lọc nhớt. + Thay lọc dầu tinh. + Thay lọc dầu thô. + Vệ sinh két nước, thay nước làm mát. + Thay ống nước làm mát trên dưới. + Thay dây curoa. + Vệ sinh, thay than củ đề. + Vệ sinh, thay than mô tơ máy phát. + Bảo dưỡng bơm hơi. + bảo dưỡng bơm nước trộn. + Vệ sinh động cơ, buồng đốt. | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 44 | Bảo dưỡng hộp số chạy + Thay các đầu rô tuyn + Thay mới Bạc đạn. + Phục hồi Càng cua. + Thay mới Phốt hộp số. + Thay mới Dây số. + Thay mới Mâm ép. | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 45 | Thay mới bộ nhông chuyền từ hộp số ra bơm | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 46 | Thay mới nhíp sau | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 47 | Đồng cabine + khung xe + bồn xe | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Trọn gói | 1 | |
| 48 | Sơn Cabine + khung xe + bồn xe | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 49 | Sơn chống rỉ sét bồn | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 50 | Thay mới hệ thống ống, van tưới | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 51 | Thay mới bình ắc quy 12V-100AH | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 52 | Bảo dưỡng 4 chân chạy | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 53 | Phục hồi hệ thống điện | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 54 | Công tháo ráp làm hoàn chỉnh | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Trọn gói | 1 | |
| 55 | Thay mới lọc nhớt | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 56 | Thay mới lọc dầu tinh | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 57 | Thay mới lọc dầu thô | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 58 | Thay mới lọc gió | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 59 | Thay mới dây curoa máy | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Sợi | 3 | |
| 60 | Bảo trì, bảo dưỡng động cơ + Thay Secmengt. + Xoáy Supap. + Thay cao su Supap. + Thay Joint máy. + Cân heo, péc. + Vệ sinh két nước, thay nước làm mát. + Thay ống nước làm mát trên dưới. + Vệ sinh, thay than củ đề. + Vệ sinh, thay than mô tơ máy phát. + Bảo dưỡng bơm hơi. + Bảo dưỡng bơm nước trộn. + Vệ sinh động cơ, buồng đốt. | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 61 | Thay mới ly hợp | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 62 | Thay mới hệ thống lạnh | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 63 | Canh cầu sau | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 64 | Phục hồi thanh giằng | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 65 | Thay mới dây số | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 66 | Phục hồi hệ thống điện | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 67 | Phục hồi hệ thống tay lái | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 68 | Làm đồng cabine + thùng xe | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Trọn gói | 1 | |
| 69 | Sơn mới toàn bộ xe | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Trọn gói | 1 | |
| 70 | Thay mới bơm nước Diesel tưới đường 5.5 Hp | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 71 | Thay mới gương chiếu hậu | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 72 | Phục hồi hệ thống thắng xì hơi, hơi yếu | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 73 | Thay mới hệ thống ống tưới nước | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 74 | Công tháo ráp làm hoàn chỉnh | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Trọn gói | 1 | |
| 75 | Bảo trì động cơ chính có hiện tượng nóng nước + Thay Secmengt. + Xoáy Supap. + Thay cao su Supap. + Thay Joint máy. + Cân heo, péc. + Vệ sinh két nước, thay nước làm mát. + Thay ống nước làm mát trên dưới. + Vệ sinh, thay than củ đề. + Vệ sinh, thay than mô tơ máy phát. + Bảo dưỡng bơm hơi. + Bảo dưỡng bơm nước trộn. + Vệ sinh động cơ, buồng đốt. + Thay lọc dầu. + Thay lọc nhớt. + Thay lọc gió. + Thay dây curoa. + Vệ sinh sương hàn. + Bảo dưỡng turbo. | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 76 | Bảo trì động cơ phụ có hiện tượng đổ khói + Thay Secmengt. + Xoáy Supap. + Thay cao su Supap. + Thay Joint máy. + Cân heo, péc. + Vệ sinh két nước, thay nước làm mát. + Thay ống nước làm mát trên dưới. + Vệ sinh, thay than củ đề. + Vệ sinh, thay than mô tơ máy phát. + Bảo dưỡng bơm hơi. + Bảo dưỡng bơm nước trộn. + Vệ sinh động cơ, buồng đốt. + Thay lọc dầu. + Thay lọc nhớt. + Thay lọc gió. + Thay dây curoa. + Vệ sinh sương hàn. + Thay dây curoa kéo bơm chân không. | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 77 | Bảo dưỡng bơm hút chân không | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 78 | Bảo dưỡng hệ thống thắng | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 79 | Thay mới hệ thống máy lạnh | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 80 | Thay mới hệ thống đèn chiếu sáng | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 81 | Thay mới ly hợp hộp số | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 82 | Thay mới kết nối trục các đăng | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 83 | Thay mới bình ắc quy 100 AM | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 2 | |
| 84 | Công tháo ráp làm hoàn chỉnh | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Trọn gói | 1 | |
| 85 | Đồng cabine + khung gầm + thùng xe | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 86 | Sơn toàn bộ xe | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 87 | Phục hồi hệ thống tay lái | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 88 | Thay mới cao su quá tải cầu sau | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 89 | Thay mới cao su thanh dằn cầu sau | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 2 | |
| 90 | Thay mới kính mo trước | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 91 | Thay mới ổ khóa cửa | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 92 | Thay mới công tắc khởi động động cơ | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 93 | Thay mới nhíp trước sau | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 94 | Phục hồi dàn lừa số | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 95 | Thay mới cóc ben | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Cái | 1 | |
| 96 | Thay mới chữ A | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 4 | |
| 97 | Công tháo ráp hoàn chỉnh | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Trọn gói | 1 | |
| 98 | - Tháo dỡ, kiểm tra, vệ sinh sạch bề mặt, hàn gia cố các liên kết kết cấu thép khung bàn cân hiện hữu tiến hành sơn theo quy cách mục 12 cho cả 03 Modul. - Thực hiện kiểm tra, vệ sinh các tiếp điểm của cáp nguồn và các đường truyền tính hiệu | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Gói | 1 | |
| 99 | Thay Bulong liên kết (M30X150) | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 12 | |
| 100 | - Gia cố trên bề mặt bàn cân 3x18m bằng cách ốp chồng lên mặt cân cũ 6 tấm thép (kích thước 1.5mx6m) bao gồm: công lắp đặt, chi phí nhân công, phí vận chuyển - Vật liệu: Thép tấm SS400 - Độ dày: 12mm | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bàn | 1 | |
| 101 | Hộp nối phối hợp trở kháng - Hãng sản xuất: MK CELLS-USA | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Bộ | 1 | |
| 102 | Cáp nguồn cho đèn led hiển thị (Cu/XLPE/PVC, 3core 2.5mm) | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Mét | 20 | |
| 103 | Cáp tín hiệu cho load cell và đầu cân (Vỏ làm bằng thép không gỉ, 2 lớp bảo vệ chống nhiễu từ, đường kín dây tín hiệu 9mm, cáp chuyên dụng phù hợp với tín hiệu loadcell và đầu cân | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Mét | 20 | |
| 104 | Phụ kiện: - Ống mạ kẽm D21, co nối - Dây tiếp địa - Đầu cos, dây rút | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Gói | 1 | |
| 105 | Sơn mới bàn cân 3x18m (1 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn phủ và 1 lớp sơn màu) | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Trọn gói | 1 | |
| 106 | Sơn chống gỉ Bạch Tuyết gốc ALKYD màu xám hoặc đỏ (92m2) | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thùng 16Kg | 1 | |
| 107 | Sơn phủ SƠN Bạch Tuyết màu xanh Yamaha (33m2) | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thùng 16Kg | 5 | |
| 108 | SƠN ALKYD Bạch Tuyết màu vàng cam 544 (4m2) | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Thùng 3Kg | 5 | |
| 109 | - Bao gồm phí cấp phép kiểm định cân 80 tấn - Bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển qua chuẩn để canh chỉnh cân - Bao gồm phí nhân viên kỹ thuật để hỗ trợ hiệu chỉnh cân theo đúng theo yêu cầu của kiểm định viên - Bao gồm chi phí đi lại của kiểm định viên và nhân viên kỹ thuật | Chi tiết tham chiếu Chương V - E-HSMT đính kèm | Trạm | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.143535E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.143.535.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và có ít nhất 01 Hợp đồng bảo dưỡng sửa chữa các loại xe cơ giới trong các nhà máy công nghiệp, nhà máy điện, bao gồm:
Tương tự về chủng loại, tính chất và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng tương ứng với các Phần nhà thầu tham gia chào hàng như quy định nêu trên).
–Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
– Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
– Nhà thầu phải cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự và phải cung cấp biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh.
– Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu liên danh thì các chỉ tiêu đánh giá về kinh nghiệm của nhà thầu được xem xét dựa trên tổng năng lực, kinh nghiệm của các nhà thầu liên danh.
- Đối với các hợp đồng tương tự là hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng theo đơn giá, nhà thầu chỉ tính giá trị phần đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.932.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi