Gói thầu: Gói thầu số 65: Cung cấp hệ thống đảm bảo an ninh, an toàn thông tin, hạ tầng phục vụ chuyển đổi số

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677116-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 65: Cung cấp hệ thống đảm bảo an ninh, an toàn thông tin, hạ tầng phục vụ chuyển đổi số
Số hiệu KHLCNT 20210604385
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:02:00 đến ngày 2021-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,943,356,101 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ phát sóng không dây 44 cái - Thông số 802.11ac: + Hỗ trợ nhiều chế độ hoạt động: real-time dual-band, dual-concurrent ; + Cấu hình Ăng-ten: 1x1 hoặc 2x2; + Kênh hoạt động 20, 40, 80 MHz; + Hỗ trợ AMSDU, AMPDU, RFIS, STBC (2x2 single band), LDPC ; + Hỗ trợ MIMO power save; + Hỗ trợ Maximal Ratio Combining (MRC); -Networking: + Lớp 2, Lớp 3: Layer 3 routing, 802.1q, DynDNS, DHCP server/ client, BOOTP client, PPPoE, and LLDP; + Bảo mật: Stateful Firewall, IP filtering, NAT, 802.1x, 802.11i, WPA2, WIDs/WIPs, IPSec, RADIUS svr; + QoS: WMM, WMM-UAPSD, 802.1p, COS, Diffserv. Role-based QoS và packet marking; + Công suất phát: Tại 2.4GHz: 19dBm; Tại 5GHz: 17dBm; -Thông số vật lý: + Housing: Plastic plenum-rated housing; + Cổng kết nối: 1GbE RJ45 và 1 cổng Console; + Xả tĩnh điện: 15kV air, 8kV contact; -Hỗ trợ: WPA2, WMM, WMM-UAPSD, L2TPv3, Client VPN, MESH, Captive Portal server, BT 2.0, BLE; -Tiêu chuẩn: UL2043, RoHS. FCC (USA), EU, TELEC; + Hỗ trợ hoạt động ở 3 chế độ: • Standalone: thiết bị có thể chạy độc lập không cần quản lý qua bộ quản lý Wireless controller; • Virtual Controller AP: có thể cấu hình để quản lý được tối đa 24 AP khác; • Adopted to Controller: có thể cấu hình để được quản lý qua quản lý Wireless controller.
2 Bộ quản lý tập trung 2 Bộ Extreme WiNG NX-5500 Wireless Controller hoặc tương đương; - Cấu hình thiết bị: + Bộ nhớ trong RAM: ≥ 4GB; + Dung lượng Ổ cứng lưu trữ: ≥ 32GB solid-state; + Số lượng Access Point tối đa quản lý được: ≥ 512; + Số lượng WLAN tối đa: ≥ 256; + Data Throughput: 6 Gbits/sec; + Crypto Throughput: 2 Gbits/sec; + RF Domains: 512; + Wireless Clients: 16K; - Giao diện quản lý: + Hỗ trợ tối đa 6 cổng Ethernet 10/100/1000 Base-T; + 2 cổng cắm USB; + Cổng RS-232 serial console (RJ-45); + Bảng hiển thị LCD với các phím điều chỉnh; - Tính năng phần mềm: + Hỗ trợ các tính năng layer 2 và Layer 3 như: Policy Base Routing, L2TP V3, Certificate Management Protocol (CMP), OSPF, Border Gateway Protocol (BGP), Alias, URL Filtering, Web Filtering; + Hỗ trợ các tính năng bảo mật: Hỗ trợ chống Denial of Service, Hỗ trợ Storm Control, Hỗ trợ AAA, LDAP, Hỗ trợ Wireless Intrusion Protection Systems (WIPS)…; + Hỗ trợ các giao thức quản lý như: Telnet, SSH, SNMP.
3 Thiết bị chuyển mạch 2 Bộ Extreme X435-24p-4S hoặc tương đương; - Giao diện: + 24 cổng 10/100/1000BASE-T 802.3at (30W) PoE; + 4 cổng 1/2.5G BASE-X SFP Uplink; - Năng lực và cấu hình: + Tốc độ chuyển mạch: ≥ 68 Gbps; + Tốc độ chuyển gói: ≥ 50.6 Mpps; + 512 MB DRAM; 128 MB Flash, ARM A9 CPU; + IPv4 routes: ≥32; + IPv4 Hosts: ≥3100; + IPv6 LPM Entries: ≥16; + ONEPolicy Roles/Profiles: ≥63; + Layer 2/MAC Addresses: ≥16k; + Private VLANs: ≥15; + Hỗ trợ ≥10,000 Multicast listener discovery (MLD)v2 subscribers trên 1 thiết bị; + Số lượng chính sách bảo mật dựa trên địa chỉ MAC: ≥1024; + Có thể hỗ trợ AVB (audio video bridging) với số luồng (streams): ≥ 512; + Hỗ trợ số lượng miền Connectivity fault management (CFM): ≥8; + Hỗ trợ số lượng DHCP snooping entries: ≥ 30; + Số lượng miền EAPS có thể hỗ trợ: ≥ 4; + Số lượng multicast FDB entries (L2): ≥ 512; + Số lượng IGMPv2 subscriber trên 1 thiết bị: ≥12500; + Hỗ trợ cổng USB; + Hỗ trợ công nghệ Fabric Attach; - Tính năng Switching: + Hỗ trợ giao thức LACP, EAPS, Link Fault Signaling (LFS), ELSM; + Hỗ trợ Unidirectional Link Fault Management; + Hỗ trợ VMAN—CNP port, double tag; + Port loopback detection and shutdown (ELRP CLI); - Tính năng bảo mật: + Network login: dựa vào Web-Based, MAC-Based, và 802.1X Authentication và tích hợp với Microsoft NAP; + Trusted OUI; + Hỗ trợ tính năng Identity Management; + Identity Management: Số lượng máy chủ LDAP có thể cấu hình: ≥ 8; + Hỗ trợ tính năng Universal Port; + Hỗ trợ RADIUS và TACACS+.
4 Thiết bị máy chủ 2 Bộ Kiểu dáng : Rack 2U; Bộ vi xử lý: - 02 x Intel Xeon Gold 5218 2.3G, 16C/32T, 10.4GT/s, 22M Cache, Turbo, HT (125W) DDR4-2666; Memory: - 08 x 32 GB 3200MT/s RDIMMs; - Hỗ trợ tối đa 12 NVDIMM, 192 GB Max; - Khả năng mở rộng lên tới 24 DIMM Slots, 3TB; Bộ điều khiển Raid: - Dung lượng cache: 2GB NV Cache; - Hỗ trợ Raid levels 0,1,5,6,10,50,60 ; Đĩa cứng: - 02 x 480GB SSD SATA 6Gbps; - Hỗ trợ 16 x 2.5” SAS/SATA (HDD/SSD); Card mạng: - 02 Port 10GbE Base-T; - 02 Port 1GbE Base-T; Card HBA: - Dual Port 16Gb Fibre Channel; Khe cắm mở rộng: Mở rộng lên tới 8 khe cắm PCIe Gen 3; Quản trị : - IPMI 2.0; - IDRAC 9 Enterprise hoặc tương đương; - Màn hình LCD tích hợp ngay trên bezel; Tính năng bảo mật : - TPM 1.2/2.0; - Cryptographically signed firmware; - Secure Boot; - System Lockdown; - Secure erase; Hỗ trợ hệ điều hành: - Canonical® Ubuntu® LTS; - Citrix® Hypervisor; - Microsoft Windows Server® LTSC with Hyper-V; - Red Hat® Enterprise Linux; - Oracle® Linux; - SUSE® Linux Enterprise Server; - VMware® ESXi; Nguồn: Dual, Hot-plug, Redundant Power Supply (1+1); Cáp nguồn: 02 sợi C13-C14.
5 Thiết bị San Switch 2 Bộ Kiểu dáng: 1 RU ; Số lượng cổng ≥ 8 Actived ports included (8 SFPs 16Gbps - 4 sợi 5M LC-LC cable) Up to 24 ports; Aggregate Bandwidth: 768 Gb/s; Giao diện quản trị: Advanced Web Tools, SSH, CLI, SNMP v1/v3 –; Cổng hỗ trợ quản trị: 10/100/1000 Mb/s; Ethernet, Serial port (RJ-45), and one USB port Bảo mật: HTTPS, IPsec, IP filtering, LDAP with IPv6, Open LDAR, Port Binding, RADIUS,TACACS+; Nguồn: Số lượng ≥1.
6 Thiết bị Storage 1 Bộ Kiểu dáng : Rack 2U; Bộ điều khiển tủ đĩa: - Dual-active Controller; - Up to 800 GBs FAST Cache per Array – 128 GB Cache per array; - 2 x Intel CPUs, 12 cores per Array, 1.7GHz; Đĩa cứng: - 10 x 1.2TB SAS, 12Gb, 10K, 2.5”; - Hỗ trợ 25 x 2.5” đĩa cứng Internal; - Hỗ trợ Raid 1/0,5,6; Khả năng mở rộng: - Hỗ trợ khay mở rộng loại: 25 x 2.5”, 80 x 2.5”, 15 x 3.5”; - Hỗ trợ mở rộng lên tới 500 đĩa cứng; - Dung lượng tối đa 2 PBs; - Hỗ trợ các loại ổ: SSD, SAS 10K, NL-SAS 7.2K; IO Card: - 04 port 16GB FC; - Hỗ trợ 10Gb/1Gb iSCSI ports và 12Gb SAS ports; Tính năng quản trị: - Unisphere: Element Manager; - Unisphere Central: Consolidated dashboard and alerting; - Thin Provisioning; - Dynamic Pools; - Data Reduction: Zero; Detect/Deduplication/Compression - Quality of Service (Block and VVols); Giao thức: - Hỗ trợ File, Block, Vvols; - Hỗ trợ NFSv3, NFSv4, NFSv4.1; CIFS (SMB 1), SMB 2, SMB 3.0, SMB 3.02, and SMB 3.1.1; FTP and SFTP; FC, iSCSI and VMware Virtual Volumes (VVols) 2.0; Tính năng bảo mật: - Controller Based Encryption; - Local Point-In-Time Copies (Snapshots and Thin Clones); - Native Asynchronous Block & File Replication - Snapshot Shipping; - Hỗ trợ FIPS 140-2, TLS 1.2; - Native SHA2 certificate; Giải pháp ảo hóa: - Hỗ trợ OpenStack, tích hợp VMware Site; Recovery Manager - Hỗ trợ tích hợp Virtualization API: VMware: VAAI and VASA. Hyper-V: Offloaded Data Transfer (ODX) and Offload Copy for File; Nguồn: - 02 nguồn; - 100-240 VAC, 47-63 Hz.
7 Phần cứng backup 1 Bộ Maximum Throughput: Hỗ trợ lên tới 4.2 TB/hr Maximum Throughput (Dd Boost): Hỗ trợ lên tới 7.0 TB/hr; Logical Capacity: Hỗ trợ lên tới 1.6PB Dung lượng: 8TB; Card mạng: 04 x 10G Base - T; Quản trị: Management Center, System Manager, SNMP, and command line management interface; Nguồn: Số lượng ≥2.
8 Thiết bị Firewall cho vùng Internet 1 Bộ Sophos XG 310 hoặc tương đương Tính năng: Thông lượng tường lửa≥ 28 Gbps; Thông lượng IMIX ≥ 9.5 Gbps; Thông lượng VPN ≥ 2.75 Gbps; Thông lượng IPS ≥ 5.5 Gbps; Thông lượng NGFW (IPS + App Ctrl) Max ≥ 4 Gbps; Kết nối đồng thời ≥ 17500000; Số lượng kết nối mới/giây ≥ 200000; Tích hợp đĩa cứng HDD/SSD: SSD; Số lượng cổng giao tiếp mạng: - 8 GbE copper (incl. 2 bypass pairs); - 2 GbE SFP*; - 2 10 GbE SFP+*; Số cổng FleXi: 1; Module Cổng FleXi (tùy chọn) ≥ 8 port GbE copper: - 8 port GbE SFP*; - 2 port 10 GbE SFP+*; - 4 port 10 GbE SFP+*; - 2 port 40 GbE QSFP+*; - 4 port GbE PoE; - 8 port GbE PoE; - 4 port GbE copper LAN bypass; Màn hình hiển thị: Multi-function LCD module Cổng kết nối: - 2 x USB 3.0 (front); - 1 x Micro USB (front); - 1 x USB 3.0 (rear); - 1 x COM (RJ45) (front); - 1 x HDMI (rear); Kích cỡ thiết bị: 1U rack mount; Nguồn: - Internal auto-ranging; - 100-240VAC, 50-60 Hz; - Redundant PSU optional (external); Chứng nhận sản phẩm CB, UL, CE, FCC Class A, ISED, VCCI, RCM, CCC, KC, BIS.
9 Phần mềm cho thiết bị Firewall cho vùng Internet 1 License Network Protection (bảo mật mạng): - Tích hợp hệ thống chống xâm nhập IPS; - Phòng chống các mối đe dạo nâng cao; - Đánh giá mức độ nguy hại của người dùng (UTQ); - Ngăn chặn các tấn công : DoS, DDoS, port scan; - Công nghệ kết hợp giữa Firewall gateway và endpoint để phòng chống lại mối đe dọa nâng cao; - Chống xâm nhập: theo mẫu dấu hiệu; Ngăn chặn gói tin theo vùng địa lý: - Cân bằng tải cho nhiều đường WAN; - Hỗ trợ multipath Rule cho cân bằng tải; - Hỗ trợ giao thức 802.3ad (LAG); - Hỗ trợ giao thức VPN site-to-site: Ipsec, SSL; - Hỗ trợ VPN với HTML5 Portal; - Hỗ trợ xác thực qua: * Active Directory; * eDirectory; * Radius; * Tacacs+; * LDAP; - Hỗ trợ công nghệ VPN Remote Ethernet Device (RED); Web Protection (bảo mật truy cập web): - Hỗ trợ quét mã độc trên giao thức : HTTP/S, FTP; - Lọc web theo địa chỉ URL; - Quản lý ứng dụng theo User và Network; - Công cụ test chính sách trước khi áp dụng Email Protection (bảo mật hệ thống Email): - Hỗ trợ quét trên giao thức : SMTP, POP3 và IMAP; - Hỗ trợ giao thức mã hóa email: SPX encyption; - Chống thất thoát dữ liệu; Webserver Protection (Bảo vệ Máy chủ Web): - URL hardening; - Form hardening; - Reverse proxy; - Ngăn chặn truy cập theo dạng Directory traversal; - Ngăn chặn tấn công SQL injection; - 2 engines anti-virus; Advanced Protection (bảo mật nâng cao): - Sử dụng công nghệ Cloud Sanboxing - Sandstorm; - Sử dụng công nghệ Deep Learning để phòng chống và bảo vệ.
10 Phần mềm sao lưu dữ liệu 1 License Veeam Backup & Replication Universal Perpetual License. Includes Enterprise Plus Edition features. 1 year of Production (24/7) Support is included.
11 Thiết bị Firewall VPN 1 Bộ Phần cứng: - GE RJ45 WAN ≥ 2; - GE RJ45 DMZ Ports ≥ 1; - GE RJ45 Internal Ports ≥ 7; - Console (RJ45) ≥ 1; Năng lực thiết bị: - IPS Throughput ≥ 400 Mbps; - NGFW Throughput ≥ 250Mbps; - Threat Protection Throughput ≥ 200 Mbps; - Firewall Throughput (Packet per Second) ≥ 4.5 Mpps; - Concurrent Sessions (TCP) ≥ 1.3 Million; - New Sessions/Second (TCP) ≥ 30.000; - Firewall Policies ≥ 5.000; - IPsec VPN Throughput (512 byte) ≥ 2 Gbps; - Application Control Throughput (HTTP 64K) ≥ 650 Mbps; High Availability Configurations: Active-Active, Active-Passive, Clustering.
12 Thiết bị Firewall cho vùng WAN 2 Bộ Năng lực thiết bị: - Firewall Throughput ≥1.8 Gbps; - NGFW throughput (Firewall, Application Control, IPS enabled)≥650 Mbps; - Threat Prevention Throughput (Firewall, Application Control, URL Filtering, IPS, Antivirus, Anti-Bot and Zero-Day Protection enabled) ≥350 Mbps; - Concurrent connections ≥500.000; - Connections per second ≥13.000; Yêu cầu phần cứng: - Interfaces ≥10 x 1GbE copper interfaces Nguồn: Có khả năng bổ sung nguồn dự phòng Nguồn: 02 x Industrial grade power adapter, 120W (-40º ~ 70ºC, -40º ~ 158ºF); Dimensions: Desktop; Môi trường làm việc: - Nhiệt độ hoạt động: theo môi trường; - Tiêu chuẩn hoạt động công nghiệp: IEEE 1613, IEC 61850-3, IEC 60945, EN/IEC 60529; - Tiêu chuẩn hoạt động hàng hải: IEC-60945 B, IACS E10:1991, DNV-GL 2.4, DNV-GL-CG-0339, IEC 61162-460; - Tiêu chuẩn về độ bền chắc: EN/IEC 60529, IEC 60068-2-27 shock, IEC 60068-2-6 vibration MTBF ≥260.000 giờ; Tính năng quản trị: quản trị thiết bị WebUI (HTTPS), Graphical user interface (GUI), Command Line Interface (CLI).
13 Phần mềm ảo hóa 4 License - VMware vSphere 7 Standard for 1 processor; - Production Support/Subscription for VMware vSphere 7 Standard for 1 processor for 1 year.
14 Phần mềm ảo hóa 1 License - VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance); - Production Support/Subscription VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) for 1 year.
15 Phần mềm Windows 32 License WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 2Lic NL CoreLic hoặc tương đương
16 Phần mềm Exchange 2 License ExchgSvrStd 2019 SNGL OLP NL hoặc tương đương
17 Phần mềm Exchange Cal 50 License ExchgStdCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL hoặc tương đương
18 Phần mềm Windows UsrCal 5 License WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng về việc cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt, cài đặt các thiết bị công nghệ thông tin mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->