Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704189-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210704102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 09:03:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,209,159,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ VĂN HOÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6535 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1076 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,63 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1983 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0405 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5157 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,0368 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1832 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,5532 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,1668 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,9 m3
12 Đào đất xây bó nền bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,888 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,296 m3
14 Xây tường bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày =20cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,157 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 56,2928 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,2167 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2945 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,1064 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,769 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8884 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8665 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,1072 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,791 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1611 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,214 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22,8375 m3
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,9242 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,9242 tấn
29 Sơn vì kèo bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 132,4136 m2
30 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 mạ kẽm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8699 tấn
31 Lắp dựng xà gồ hộp 40x80x1.4 mạ kẽm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8699 tấn
32 Cung cấp lắp đặt tăng đơ D14 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
33 Cung cấp lắp đặt ốc xiếc cáp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
34 Cung cấp lắp đặt cáp giằng D14 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 25 m
35 Cung cấp lắp đặt bulong neo M18x500 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 bộ
36 Đào đất bậc cấp, bồn hoa bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,642 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,214 m3
38 Đắp đất nền nhà bằng máy đào Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 63,9307 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,347 m3
40 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,6397 m3
41 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 44,1984 m3
42 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,9945 m3
43 Lợp mái tôn mạ màu dày 4.2zem Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,5656 100m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 323,6861 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 43,51 m2
46 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 53,735 m2
47 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 147,988 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 266,59 m2
49 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,2 m2
50 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 25,12 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 323,6861 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 245,233 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 266,59 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 34,32 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 568,9191 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 300,91 m2
57 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,76 m2
58 Gia công xà gồ mạ kẽm khung xương trần tole lạnh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3119 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm khung xương trần tole lạnh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3119 tấn
60 Cung cấp lắp đặt trần tole lạnh (không bao gồm khung xương) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 124,82 m2
61 Công tác ốp đá chẻ màu xám vàng chân tường, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,975 m2
62 Công tác ốp gạch đỏ 6x24cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,38 m2
63 Công tác ốp gạch ceramic 300x600 tường WC, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 48,24 m2
64 Công tác ốp gạch ceramic 120x600 len chân tường, cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,936 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 196,32 m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền ram dốc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0198 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,825 m3
68 Lát gạch ceramic 600x600 chống trượt màu tối bậc tam cấp, lan can, ngạch cửa vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,38 m2
69 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 48,58 m2
70 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 129,12 m2
71 Lát nền WC gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,76 m2
72 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 112,595 m
73 Đắp chân cột và đầu cột cho 2 cột sảnh chính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cột
74 Đắp phào chỉ quanh mái, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 62,2 m
75 Đắp phào chỉ trang trí quanh cửa đi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,94 m
76 Trát granitô thành mặt lan can hành lang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,66 m2
77 Gia công lan can ram dốc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0436 tấn
78 Lắp dựng lan can ram dốc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,575 m2
79 Sơn lan can ram dốc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,008 m2
80 Cung cấp cửa đi khung thép kính, chưa bao gồm kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,44 m2
81 Cung cấp cửa đi nhôm kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,72 m2
82 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính, chưa bao gồm kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,22 m2
83 Cung cấp hoa sắt cửa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,22 m2
84 Cung cấp cửa sổ lật khung sắt kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,4 m2
85 Cung cấp kính trắng dày 5li Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,6699 m2
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 61 m2
B THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt lavabo có chân đỡ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa lavabo, loại 1 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
3 CCLĐ bộ xả, cấp nước lavabo Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt cao cấp loại 1 khối Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam và bộ nhấn xả bằng tay Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa gắn tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
7 Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt gương soi 450x600 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
11 Lắp đặt kệ kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
C CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống uPVC D21 bằng phương pháp dán keo Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,16 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D27 bằng phương pháp dán keo Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,48 100m
3 Lắp đặt nối uPVC D21 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
4 Lắp đặt nối uPVC D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15 cái
5 Lắp đặt co 90 uPVC D21 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 cái
6 Lắp đặt co 90 uPVC D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
7 Lắp đặt co 90 ren trong uPVC D21 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11 cái
8 Lắp đặt tê uPVC D21 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt tê uPVC D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
10 Lắp đặt tê rút uPVC D27/21 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
11 Lắp đặt van khoá uPVC D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt nút bịt uPVC D27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15 cái
D THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống uPVC D42 bằng phương pháp dán keo Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,04 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D60 bằng phương pháp dán keo Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D90 bằng phương pháp dán keo Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,32 100m
4 Lắp đặt ống uPVC D114 bằng phương pháp dán keo Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,14 100m
5 Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D42 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
6 Lắp đặt co 90 uPVC D60/42 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
7 Lắp đặt co 90 uPVC D60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt co 90 uPVC D114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
9 Lắp đặt co 45 uPVC D60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 cái
10 Lắp đặt co 45 uPVC D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt co 45 uPVC D114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
12 Lắp đặt co giảm 45 uPVC 90/60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt con thỏ D60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
14 Lắp đặt tê uPVC D114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
15 Lắp đặt ống nối uPVC D114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt nút bịt uPVC D42 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
17 Lắp đặt nút bịt uPVC D60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
18 Lắp đặt nút bịt uPVC D90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt nút bịt uPVC D114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
E XÂY HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2336 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng và bê tông đáy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0248 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,936 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm dày 100mm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,936 m3
5 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,672 m3
6 Xây tường ngăn hầm tự hoại gạch thẻ 4x8x19 , chiều dày = 10cm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5865 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp hầm tự hoại Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0285 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0382 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6528 m3
10 Lắp đặt tấm đan nắp hầm đúc sẵn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cấu kiện
11 Láng đáy hầm có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,655 m2
12 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 47,77 m2
13 Quét nước xi măng tường 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 53,425 m2
14 Đắp đất nền móng hầm tự hoại Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,9632 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan nắp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,006 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0108 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hầm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1809 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, không taluy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,8871 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1507 m3
20 Cung cấp ống buy hố tự thấm D1200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cấu kiện
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,0387 m3
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn doblewing 2x18w, 220v Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 bộ
2 Đèn downlight tròn âm trần D120, 1 bóng led 220v/12w Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 bộ
3 Đèn áp trần D200, bóng led 220v/18w, lắp nổi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 bộ
4 Quạt hút âm trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường D400 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
6 Lắp đặt quạt trần cao cấp 70W-220V Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+E 16A 250V Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn 10A,220v Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi 10A,220v Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt dây điện CV2.5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 180 m
11 Lắp đặt dây điện CV1.5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 710 m
12 Lắp đặt ống điện PVC D25 âm tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 63 m
13 Lắp đặt ống điện PVC D20 âm tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 150 m
14 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 line Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 tủ
15 Lắp đặt MCP 2P 40A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt RCBO 2P 25A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt MCP 1P 16A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 cái
2 Ghế nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 cái
3 Bục phát biểu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
4 Loa kéo di động Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.813E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.62E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 850.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 850.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->