Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 09:02:00 đến ngày 2021-07-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,676,245,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.114369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102873E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công kênh và công trình trên kênh (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.573.372.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.146.744.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III+ Hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư thủy lợi – nghành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lơi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thônTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất nhất 01 công trình thủy lơi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay( máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước ≥ 15 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí Diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rải CPDD đường GTNĐ vùng 4, vùng 5 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,6126 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 5,9547 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi , đất cấp III đắp nền đường K90 | Chương V - E HSMT | 579,257 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V - E HSMT | 12,665 | 100m2 |
| 5 | Mua đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V - E HSMT | 12,665 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 1.087,661 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 285,5 | m3 |
| B | Rải CPDD đường GTNĐ vùng 5, vùng 6 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,4418 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 4,4718 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi , đất cấp III đắp nền đường K90 | Chương V - E HSMT | 436,019 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V - E HSMT | 9,5768 | 100m2 |
| 5 | Mua đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V - E HSMT | 9,5768 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 792,8607 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 188,29 | m3 |
| C | Rải cấp phối đá dăm đường GTNĐ khu Đồng Bối | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,8229 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5653 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi , đất cấp III đắp nền đường K90 | Chương V - E HSMT | 5,653 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V - E HSMT | 8,2366 | 100m2 |
| 5 | Mua đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V - E HSMT | 8,2366 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 244,7672 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 94,15 | m3 |
| D | Rải cấp phối đá dăm đường GTNĐ khu Đồng Phần | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,5352 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 3,9412 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi , đất cấp III đắp nền đường K90 | Chương V - E HSMT | 362,562 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V - E HSMT | 10,9536 | 100m2 |
| 5 | Mua đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V - E HSMT | 10,9536 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 737,8954 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 182,55 | m3 |
| E | Rải cấp phối đá dăm đường GTNĐ khu Đồng Chằm, Bãi Dé (Khu Vĩnh Kiều 1, 2, 3) | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,4843 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 4,742 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi , đất cấp III đắp nền đường K90 | Chương V - E HSMT | 398,26 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V - E HSMT | 10,6656 | 100m2 |
| 5 | Mua đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V - E HSMT | 10,6656 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 805,0266 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 225,07 | m3 |
| F | Mở rộng, nâng cấp, rải cấp phối đá dăm đường GTNĐ Khu Chuôn Na, Đồng Pheo | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,6124 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,7419 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi , đất cấp III đắp nền đường K90 | Chương V - E HSMT | 120,749 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V - E HSMT | 6,9248 | 100m2 |
| 5 | Mua đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V - E HSMT | 6,9248 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 333,0046 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 90,38 | m3 |
| G | Rải cấp phối đá dăm đường GTNĐ bờ kênh E3 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,773 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 3,8992 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi , đất cấp III đắp nền đường K90 | Chương V - E HSMT | 204,002 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V - E HSMT | 16,83 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V - E HSMT | 16,83 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 752,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 252,39 | m3 |
| H | Nạo vét tuyến kênh tưới B4 đoạn từ đầu đường nhựa đến đầu làng Phù Khê Thượng, Đông | |||
| 1 | Bơm nước thi công máy 15cv | Chương V - E HSMT | 5 | ca |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E HSMT | 680 | cái |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 565,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 565,28 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 565,28 | m3 |
| I | Tu sửa hệ thống kênh tưới Đồng Diễm - Cống Ục | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 323 | m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 85 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 2.130 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 25,65 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 201,74 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,49 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 128,5001 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 180,6596 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2.790,6384 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 783,599 | m2 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 4,42 | 100m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0679 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,594 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 18 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 250m bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 323 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 250m bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 85 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 250m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E HSMT | 259,34 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 667,34 | m3 |
| J | Lắp đặt, dàn van máy đóng mở điều tiết 70x100cm ( 8 vị trí) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,6817 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 5,1744 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 10,92 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 1,1211 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0771 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,2422 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,6826 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 32,0864 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt máy đóng mở V1 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - E HSMT | 1,4734 | tấn |
| 12 | Mua thép hình | Chương V - E HSMT | 636,16 | kg |
| 13 | Mua thép hình | Chương V - E HSMT | 837,2 | kg |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 1,4734 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E HSMT | 105,9072 | m2 |
| 16 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V - E HSMT | 21,6 | m |
| K | Lắp đặt, dàn van máy đóng mở điều tiết 85x100cm ( 2 vị trí) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng | Chương V - E HSMT | 0,4204 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V - E HSMT | 1,2936 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,73 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,3097 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,6194 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,5098 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,2961 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0273 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt máy đóng mở V1 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - E HSMT | 0,4214 | tấn |
| 12 | Mua thép hình | Chương V - E HSMT | 166,16 | kg |
| 13 | Mua thép hình | Chương V - E HSMT | 255,2 | kg |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 0,4214 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E HSMT | 27,4968 | m2 |
| 16 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông, bu lông thường trên bờ | Chương V - E HSMT | 74 | con |
| 17 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V - E HSMT | 5,8 | m |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,0181 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0159 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,171 | m3 |
| L | Lắp đặt, dàn van máy đóng mở điều tiết 95x100cm ( 5 vị trí) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng | Chương V - E HSMT | 1,051 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V - E HSMT | 3,234 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 6,825 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,7742 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,6464 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,0136 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,819 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0683 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt máy đóng mở V1 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - E HSMT | 1,0719 | tấn |
| 12 | Mua thép hình | Chương V - E HSMT | 422,8 | kg |
| 13 | Mua thép hình | Chương V - E HSMT | 649,1 | kg |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 1,0719 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E HSMT | 70,442 | m2 |
| 16 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông, bu lông thường trên bờ | Chương V - E HSMT | 185 | con |
| 17 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V - E HSMT | 14,5 | m |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0417 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,465 | m3 |
| M | Lắp đặt, dàn van máy đóng mở điều tiết 60x60cm ( 1 vị trí) | |||
| 1 | Đục khe phai | Chương V - E HSMT | 1 | Công |
| 2 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,054 | m3 |
| 3 | Trát khe phai, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,4 | m |
| 4 | Lắp đặt máy đóng mở V0 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - E HSMT | 0,1212 | tấn |
| 6 | Mua thép hình | Chương V - E HSMT | 59,68 | kg |
| 7 | Mua thép hình | Chương V - E HSMT | 61,56 | kg |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 0,1212 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E HSMT | 8,5064 | m2 |
| 10 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông, bu lông thường trên bờ | Chương V - E HSMT | 20 | con |
| 11 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V - E HSMT | 1,8 | m |
| N | Lắp đặt, dàn van máy đóng mở điều tiết 70x70cm ( 2 vị trí) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng | Chương V - E HSMT | 0,4204 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V - E HSMT | 1,2936 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,8 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,2803 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,4014 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9481 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,1736 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt máy đóng mở V1 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - E HSMT | 0,3485 | tấn |
| 12 | Mua thép hình | Chương V - E HSMT | 159,04 | kg |
| 13 | Mua thép hình | Chương V - E HSMT | 189,46 | kg |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 0,3485 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E HSMT | 19,8368 | m2 |
| 16 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông, bu lông thường trên bờ | Chương V - E HSMT | 56 | con |
| 17 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V - E HSMT | 5,4 | m |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,0369 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0155 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1597 | m3 |
| O | Lắp đặt, dàn van máy đóng mở điều tiết 115x115cm ( 4 vị trí) | |||
| 1 | Đắp bờ quai | Chương V - E HSMT | 60 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng | Chương V - E HSMT | 5,8968 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V - E HSMT | 6,9001 | m³ |
| 4 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 10,4004 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 9,2826 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0669 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,788 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,197 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 35,7096 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt máy đóng mở V2 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - E HSMT | 0,9175 | tấn |
| 13 | Mua thép hình | Chương V - E HSMT | 375,08 | kg |
| 14 | Mua thép hình | Chương V - E HSMT | 542,44 | kg |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 0,9175 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E HSMT | 67,1176 | m2 |
| 17 | Phủ composite cánh cống | Chương V - E HSMT | 18,308 | m2 |
| 18 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông, bu lông thường trên bờ | Chương V - E HSMT | 152 | con |
| 19 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V - E HSMT | 13,8 | m |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,1213 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2501 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,728 | m3 |
| 23 | Đào phá bờ quai | Chương V - E HSMT | 60 | 1m3 |
| P | Tu sửa hệ thống kênh tưới Bãi Cao | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 258,3 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 2.164,8 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 51,66 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2.000,8 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 516,6 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp tiếp 260m bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 178,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 258,3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.114369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102873E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công kênh và công trình trên kênh (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.573.372.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.146.744.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III+ Hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | + Là kỹ sư thủy lợi – nghành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lơi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thônTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất nhất 01 công trình thủy lơi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy ủi ≤ 110 CV | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay( máy đầm cóc) | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy bơm nước ≥ 15 CV | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy nén khí Diezen | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi