Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704281-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210673796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 09:02:00 đến ngày 2021-07-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,676,245,630 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.114369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102873E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công kênh và công trình trên kênh (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.573.372.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.146.744.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III+ Hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư thủy lợi – nghành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lơi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thônTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất nhất 01 công trình thủy lơi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay( máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước ≥ 15 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí Diezen
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rải CPDD đường GTNĐ vùng 4, vùng 5
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,6126100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT5,9547100m3
3Mua đất đồi , đất cấp III đắp nền đường K90Chương V - E HSMT579,257m3
4Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cmChương V - E HSMT12,665100m2
5Mua đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 16cmChương V - E HSMT12,665100m²
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT1.087,661m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT285,5m3
B Rải CPDD đường GTNĐ vùng 5, vùng 6
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,4418100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT4,4718100m3
3Mua đất đồi , đất cấp III đắp nền đường K90Chương V - E HSMT436,019m3
4Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cmChương V - E HSMT9,5768100m2
5Mua đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 16cmChương V - E HSMT9,5768100m²
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT792,8607m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT188,29m3
C Rải cấp phối đá dăm đường GTNĐ khu Đồng Bối
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,8229100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,5653100m3
3Mua đất đồi , đất cấp III đắp nền đường K90Chương V - E HSMT5,653m3
4Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cmChương V - E HSMT8,2366100m2
5Mua đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 16cmChương V - E HSMT8,2366100m²
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT244,7672m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tôChương V - E HSMT94,15m3
D Rải cấp phối đá dăm đường GTNĐ khu Đồng Phần
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,5352100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT3,9412100m3
3Mua đất đồi , đất cấp III đắp nền đường K90Chương V - E HSMT362,562m3
4Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cmChương V - E HSMT10,9536100m2
5Mua đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 16cmChương V - E HSMT10,9536100m²
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT737,8954m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT182,55m3
E Rải cấp phối đá dăm đường GTNĐ khu Đồng Chằm, Bãi Dé (Khu Vĩnh Kiều 1, 2, 3)
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,4843100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT4,742100m3
3Mua đất đồi , đất cấp III đắp nền đường K90Chương V - E HSMT398,26m3
4Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cmChương V - E HSMT10,6656100m2
5Mua đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 16cmChương V - E HSMT10,6656100m²
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT805,0266m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tôChương V - E HSMT225,07m3
F Mở rộng, nâng cấp, rải cấp phối đá dăm đường GTNĐ Khu Chuôn Na, Đồng Pheo
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,6124100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,7419100m3
3Mua đất đồi , đất cấp III đắp nền đường K90Chương V - E HSMT120,749m3
4Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cmChương V - E HSMT6,9248100m2
5Mua đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 16cmChương V - E HSMT6,9248100m²
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT333,0046m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT90,38m3
G Rải cấp phối đá dăm đường GTNĐ bờ kênh E3
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,773100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT3,8992100m3
3Mua đất đồi , đất cấp III đắp nền đường K90Chương V - E HSMT204,002m3
4Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cmChương V - E HSMT16,83100m2
5Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 16cmChương V - E HSMT16,83100m²
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT752,6m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tôChương V - E HSMT252,39m3
H Nạo vét tuyến kênh tưới B4 đoạn từ đầu đường nhựa đến đầu làng Phù Khê Thượng, Đông
1Bơm nước thi công máy 15cvChương V - E HSMT5ca
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT680cái
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V - E HSMT565,28m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT565,28m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tôChương V - E HSMT565,28m3
I Tu sửa hệ thống kênh tưới Đồng Diễm - Cống Ục
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V - E HSMT323m3
2Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiệnChương V - E HSMT85m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT2.130m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT25,65m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT201,74m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,49100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,171100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3100m2
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT128,5001m3
10Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT180,6596m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2.790,6384m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT783,599m2
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT4,42100m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0744100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0679tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,594m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V - E HSMT30cái
18Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 250m bằng thủ côngChương V - E HSMT323m3
19Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 250m bằng thủ côngChương V - E HSMT85m3
20Vận chuyển bằng thủ công 250m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - E HSMT259,34m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tôChương V - E HSMT667,34m3
J Lắp đặt, dàn van máy đóng mở điều tiết 70x100cm ( 8 vị trí)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,6817m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT5,1744m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT10,921m3
4Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT1,1211m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0771100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,2422m3
7Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT6,6826m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT32,0864m2
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1092100m3
10Lắp đặt máy đóng mở V1Chương V - E HSMT8cái
11Gia công hệ khung dànChương V - E HSMT1,4734tấn
12Mua thép hìnhChương V - E HSMT636,16kg
13Mua thép hìnhChương V - E HSMT837,2kg
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E HSMT1,4734tấn
15Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpChương V - E HSMT105,9072m2
16Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suChương V - E HSMT21,6m
K Lắp đặt, dàn van máy đóng mở điều tiết 85x100cm ( 2 vị trí)
1Phá dỡ kết cấu bê tông móngChương V - E HSMT0,4204
2Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V - E HSMT1,2936
3Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,731m3
4Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT0,3097m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0205100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,6194m3
7Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,5098m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT7,2961m2
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0273100m3
10Lắp đặt máy đóng mở V1Chương V - E HSMT2cái
11Gia công hệ khung dànChương V - E HSMT0,4214tấn
12Mua thép hìnhChương V - E HSMT166,16kg
13Mua thép hìnhChương V - E HSMT255,2kg
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E HSMT0,4214tấn
15Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpChương V - E HSMT27,4968m2
16Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông, bu lông thường trên bờChương V - E HSMT74con
17Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suChương V - E HSMT5,8m
18Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,0181100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0159tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,171m3
L Lắp đặt, dàn van máy đóng mở điều tiết 95x100cm ( 5 vị trí)
1Phá dỡ kết cấu bê tông móngChương V - E HSMT1,051
2Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V - E HSMT3,234
3Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT6,8251m3
4Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT0,7742m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0532100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,6464m3
7Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,0136m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT16,819m2
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0683100m3
10Lắp đặt máy đóng mở V1Chương V - E HSMT5cái
11Gia công hệ khung dànChương V - E HSMT1,0719tấn
12Mua thép hìnhChương V - E HSMT422,8kg
13Mua thép hìnhChương V - E HSMT649,1kg
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E HSMT1,0719tấn
15Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpChương V - E HSMT70,442m2
16Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông, bu lông thường trên bờChương V - E HSMT185con
17Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suChương V - E HSMT14,5m
18Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,0499100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0417tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,465m3
M Lắp đặt, dàn van máy đóng mở điều tiết 60x60cm ( 1 vị trí)
1Đục khe phaiChương V - E HSMT1Công
2Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,054m3
3Trát khe phai, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,4m
4Lắp đặt máy đóng mở V0Chương V - E HSMT1cái
5Gia công hệ khung dànChương V - E HSMT0,1212tấn
6Mua thép hìnhChương V - E HSMT59,68kg
7Mua thép hìnhChương V - E HSMT61,56kg
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E HSMT0,1212tấn
9Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpChương V - E HSMT8,5064m2
10Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông, bu lông thường trên bờChương V - E HSMT20con
11Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suChương V - E HSMT1,8m
N Lắp đặt, dàn van máy đóng mở điều tiết 70x70cm ( 2 vị trí)
1Phá dỡ kết cấu bê tông móngChương V - E HSMT0,4204
2Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V - E HSMT1,2936
3Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,81m3
4Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT0,2803m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0193100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,4014m3
7Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,9481m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT6,1736m2
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,018100m3
10Lắp đặt máy đóng mở V1Chương V - E HSMT2cái
11Gia công hệ khung dànChương V - E HSMT0,3485tấn
12Mua thép hìnhChương V - E HSMT159,04kg
13Mua thép hìnhChương V - E HSMT189,46kg
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E HSMT0,3485tấn
15Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpChương V - E HSMT19,8368m2
16Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông, bu lông thường trên bờChương V - E HSMT56con
17Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suChương V - E HSMT5,4m
18Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,0369100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0155tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,1597m3
O Lắp đặt, dàn van máy đóng mở điều tiết 115x115cm ( 4 vị trí)
1Đắp bờ quaiChương V - E HSMT60m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông móngChương V - E HSMT5,8968
3Phá dỡ kết cấu tường gạchChương V - E HSMT6,9001
4Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT10,40041m3
5Đắp nền móng công trìnhChương V - E HSMT9,2826m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0669100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,788m3
8Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT9,197m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT35,7096m2
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,104100m3
11Lắp đặt máy đóng mở V2Chương V - E HSMT4cái
12Gia công hệ khung dànChương V - E HSMT0,9175tấn
13Mua thép hìnhChương V - E HSMT375,08kg
14Mua thép hìnhChương V - E HSMT542,44kg
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E HSMT0,9175tấn
16Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpChương V - E HSMT67,1176m2
17Phủ composite cánh cốngChương V - E HSMT18,308m2
18Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông, bu lông thường trên bờChương V - E HSMT152con
19Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suChương V - E HSMT13,8m
20Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,1213100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2501tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,728m3
23Đào phá bờ quaiChương V - E HSMT601m3
P Tu sửa hệ thống kênh tưới Bãi Cao
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V - E HSMT258,3m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT2.164,8m2
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT51,66m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2.000,8m2
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT516,6m2
6Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp tiếp 260m bằng thủ côngChương V - E HSMT178,75m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V - E HSMT258,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.114369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102873E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công kênh và công trình trên kênh (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.573.372.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.146.744.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III+ Hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + Là kỹ sư thủy lợi – nghành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lơi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thônTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất nhất 01 công trình thủy lơi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).2
2 Ô tô tưới nước Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực).1
3 Máy ủi ≤ 110 CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực).1
4 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực).1
5 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực).1
6 Máy đầm đất cầm tay( máy đầm cóc) Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
7 Máy bơm nước ≥ 15 CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
8 Máy nén khí Diezen Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Búa căn khí nén Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
11 Máy trộn vữa Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
12 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
13 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
14 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->