Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702861-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Kiệm
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210677692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các ngồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 09:02:00 đến ngày 2021-07-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,307,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, an toàn giao thông
1 Đào nền đường, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,7452 100m3
2 Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,7452 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45,1759 100m3
4 Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,6231 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 82,0513 100m3
6 Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 82,0513 100m3
7 Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50,8316 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,2157 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,1741 100m3
10 Mua đất đá hỗn hợp về đắp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9.007,8559 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,4155 100m3
12 Lớp cát tạo phẳng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 197,37 m3
13 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.315,8 m3
14 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,8088 100m2
15 Ma tít chèn khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.367,55 kg
16 Cắt khe 1x4 của đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 171 10m
17 Cắt khe 2x4 của đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,75 10m
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,65 m3
19 Cốt thép cọc tiêu - Đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3723 tấn
20 Ván khuôn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9636 100m2
21 Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 146 cái
22 Sơn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 67,16 m2
23 Biển báo tam giác cạnh 70cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
24 Cột biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
B CỐNG HỘP (0.8x0.8)m.
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,08 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7728 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1264 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt ống cống, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
5 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,88 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1056 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1596 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt khối đế cống, trọng lượng cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 cấu kiện
11 Vận chuyển ống cống, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,9 10 tấn/1km
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6774 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4556 100m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,83 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,69 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,56 m3
17 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 100m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,09 m3
C CỐNG TRÒN D300mm.
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,99 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1642 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,368 100m2
4 Lắp đặt ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cấu kiện
5 Đổ bê tông móng cống, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,41 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,81 m3
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cấu kiện
9 Đào đất móng băng rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42,18 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2643 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 m3
D Kè đá hộc
1 Đổ bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 87,05 m3
2 Ván khuôn đỉnh kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,8035 100m2
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.562,05 m3
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 631,4 m2
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.160,69 100m
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.621,76 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 232,14 m3
8 ống nhựa D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.158,4 m
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,391 100m3
10 Phên nứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.584,12 m2
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 63,3648 100m
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2799 tấn
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,9206 100m3
14 Đào xúc đất, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,3365 100m3
15 Bơm nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 41 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.695E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->