Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704050-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210695652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 08:50:00 đến ngày 2021-07-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,454,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A
1 Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 328,1755 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226,6945 m2
3 Phá lớp vữa trát tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 256,0095 m2
4 Ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 482,704 m2
5 Phá dỡ gạch lát nền trong nhà hành lang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 842,3208 m2
6 Lát nền, gạch LD 600x600, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 842,3208 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà hành lang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.004,4012 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.004,4012 m2
9 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.004,4012 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên cột, dầm, trần trong nhà, hành lang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.882,4573 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn má cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 94,292 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang trong nhà hành lang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.976,7493 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.976,7493 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,2594 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,2594 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,2594 m3
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,8186 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6096 100m2
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC B
1 Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 172,68 m2
2 Phá lớp vữa trát tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,476 m2
3 Ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,476 m2
4 Phá dỡ gạch lát nền trong nhà, hành lang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280,9468 m2
5 Lát nền, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280,9468 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà, hành lang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 317,0745 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 317,0745 m2
8 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 317,0745 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên cột, dầm, trần trong nhà hành lang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 484,3481 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên má cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,86 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 520,2081 m2
12 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 520,2081 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,9099 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,9099 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,9099 m3
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,1694 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9267 100m2
C CỔNG + BIỂN TRƯỜNG
1 Tháo dỡ cổng sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,3 m2
2 Tháo dỡ biển hiệu tên trường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
3 Phá dỡ hàng rào hiện trạng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,065 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,1604 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,3573 m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 100m3
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,419 100m
8 Vét bùn đầu cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,491 m3
9 Cát đen phủ đầu cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,491 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,491 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1585 100m2
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0424 tấn
13 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1569 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1273 tấn
15 Cốt thép chờ cột, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0083 tấn
16 Cốt thép chờ cột, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0666 tấn
17 Bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,774 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,176 m3
19 Xây móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9415 m3
20 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0026 tấn
21 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0116 tấn
22 Ván khuôn giằng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0075 100m2
23 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1238 m3
24 Lấp đất hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,3514 m3
25 Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0749 tấn
26 Cốt thép trụ, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1348 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1166 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0564 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột trụ cổng, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0668 m3
30 Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0059 tấn
31 Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0259 tấn
32 Cốt thép sàn mái cổng phụ đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0449 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0079 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái cổng phụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0496 100m2
35 Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0871 m3
36 Đổ bê tông sàn mái cổng phụ, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4063 m3
37 Xây tường, cột gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,0316 m3
38 Trát trụ cổng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,0626 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,2343 m2
41 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4491 m2
42 Phào chỉ kẻ lõm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,24 m
43 Trát biển tên trường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,927 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m
45 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8496 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,0014 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,2969 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,2983 m2
49 Chữ bọc đồng cao H=200 "TRƯỜNG MẦM NON AN HƯNG" Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ chữ
50 Chữ bọc đồng cao H=60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ chữ
51 Chữ bọc đồng cao H=50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ chữ
52 Gia công khung biển inox 304 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1037 tấn
53 Lắp dựng khung biển inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1037 tấn
54 Viền bịt 2 mặt alumex màu vàng nhạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 m2
55 Bịt 2 mặt biển alumex màu xanh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
56 Chữ inox mạ đồng cao H=220 "MẦM NON AN HƯNG" Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ chữ
57 Gia công cổng sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4251 tấn
58 Lắp dựng cổng sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,175 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,3451 m2
60 Dán 2 mặt trang trí màu cam, màu vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4829 m2
61 Phụ kiện cổng (tay nắm, bản lề) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
62 Đèn LED âm, bản 220x220 (18w/220v) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
64 Dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
65 Ống ghen 16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
66 Ống PVC D60 thoát nước mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
67 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,1577 m3
68 Vận chuyển đất và phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2216 100m3
69 Vận chuyển đất và phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2216 100m3/1km
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2216 100m3/1km
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4455 100m2
D NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,5405 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,93 100m
3 Vét bùn đầu cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1088 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1088 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1088 m3
6 Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0246 100m2
7 Xây móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0536 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0739 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8131 m3
10 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0333 tấn
11 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1119 tấn
12 Lấp đất chân móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3781 m3
13 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0164 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,818 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0727 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0727 100m3/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0727 100m3/1km
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,0864 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0493 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2021 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5421 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,849 m3
23 Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0333 tấn
24 Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1119 tấn
25 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1985 tấn
26 Ván khuôn lanh tô Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0222 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1166 m3
28 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0026 tấn
29 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0073 tấn
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,1742 m2
31 Trát má cửa dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8026 m2
32 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,1796 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,8042 m2
34 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,6 m2
35 Trát tường chặn mái, thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,0948 m2
36 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,2 m
37 Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,936 m2
38 Giấy dầu khò nóng chống thấm mái nhà bảo vệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,6604 m2
39 Lát nền, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,7985 m2
40 Ốp gạch vào chân tường, gạch 120x400 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2684 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,1742 m2
42 Bả bằng bột bả vào trần trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,9822 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,1564 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,8042 m2
45 Bả bằng bột bả vào trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,6 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,4042 m2
47 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5894 m2
48 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính mờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9662 m2
49 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
50 Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép kính mờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,6232 m2
51 Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
52 Gia công cửa hoa sắt đặc 12x12 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0662 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 m2
55 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0769 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0769 tấn
57 Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,792 m2
58 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1407 100m2
59 Lắp đặt tôn úp nóc khổ rộng 600 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,408 m2
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6106 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3203 100m2
62 Ống nhựa thoát nước mái PVC D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
66 Dây điện CU/PVC - 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
67 Dây điện CU/PVC - 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
68 Dây điện CU/PVC - 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
69 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
71 Aptomat MCB 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
72 Ống ghen 16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
E TƯỜNG RÀO ĐOẠN 1-2, 2-3, 4-5
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,0197 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5605 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,7553 100m
4 Vét bùn đầu cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8617 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8617 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8617 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1503 100m2
8 Xây tường móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,7945 m3
9 Cốt thép giằng CT, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1132 tấn
10 Cốt thép giằng CT, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4613 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3408 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,0372 m3
13 Lấp đất chân móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,3763 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,7791 m3
15 Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,4813 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 276,2432 m2
17 Sơn Vẽ tranh tường, cột 1 mặt (cả VL+NC) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,4453 m2
18 Sơn cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177,2792 m2
19 Gia công hàng rào sắt đặc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3201 tấn
20 Chi tiết Mũi tên bằng gang đúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131 cái
21 Lắp dựng hàng rào sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,4534 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,4534 m2
F CẢI TẠO TƯỜNG BAO ĐOẠN 5-6
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 470,0977 m2
2 Vệ sinh làm sạch rêu mốc trên bề mặt tường cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 470,0977 m2
3 Sơn cột, tường bao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 470,0977 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4056 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4056 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4056 100m3/1km
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,816 100m2
G SÂN NỀN + BỒN CÂY
1 Chặt cây cau vua đường kính trung bình 50cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 gốc cây
3 Vận chuyển cây + gốc cây chở đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 chuyến
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,3677 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,0002 m3
6 Đào xúc đất bồn cây đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9686 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,0807 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,7111 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,235 m3
10 Lấp đất chân móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,0795 m3
11 Trát tường bồn cây phía trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,1853 m2
12 Ốp gạch thẻ đỏ mặt bồn và ngoài bồn, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,1874 m2
13 Đổ đất màu vào bồn cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,3 m3
14 Tiền mua đất màu: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,39 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 169,7 m3
16 Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.697 m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC PHÍA SAU NHÀ LỚP HỌC KHU ĐỒNG HẢI
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,792 m3
3 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6844 m3
4 Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,7536 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3836 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,283 m3
7 Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 100m2
8 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,855 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0171 100m2
10 Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1425 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,1694 m2
12 Đánh màu tường ga, tường rãnh bằng xi măng nguyên chất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,1694 m2
13 Láng đáy ga, rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,84 m2
14 Cốt thép nắp đan ga, rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2295 tấn
15 Ván khuôn tấm đan ga, rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1049 100m2
16 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7226 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 cấu kiện
18 Ống PVC D200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m
19 Lấp đất hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2816 m3
20 Lấp cát hoàn trả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,3574 m3
21 Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,792 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3104 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3104 100m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3104 100m3/1km
I CẢI TẠO 2 PHÒNG HỌC KHU ĐỒNG HẢI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,971 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,64 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,9324 m2
4 Phá dỡ gạch lát nền trong phòng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,6096 m2
5 Lát lại nền gạch 500x500, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,6096 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,231 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn má cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,6368 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,6812 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,231 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,318 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,549 m2
12 Gia công cửa hoa sắt đặc 14x14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0173 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,2 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,2 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,971 m2
16 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,445 m2
17 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,346 m2
18 Phụ kiện cửa đi mở quay nhôm hệ 55 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
19 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,2 m2
20 Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,98 m2
21 Phụ kiện cửa sổ, cửa trượt nhôm hệ 55 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
22 Phụ kiện cửa sổ mở hất nhôm hệ 55 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2176 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.182E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.036E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->