Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 08:50:00 đến ngày 2021-07-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,454,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 328,1755 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,6945 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,0095 | m2 |
| 4 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 482,704 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền trong nhà hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 842,3208 | m2 |
| 6 | Lát nền, gạch LD 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 842,3208 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.004,4012 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.004,4012 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.004,4012 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột, dầm, trần trong nhà, hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.882,4573 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,292 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang trong nhà hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.976,7493 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.976,7493 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2594 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2594 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2594 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8186 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6096 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,68 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,476 | m2 |
| 3 | Ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,476 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền trong nhà, hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,9468 | m2 |
| 5 | Lát nền, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280,9468 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà, hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 317,0745 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 317,0745 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 317,0745 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột, dầm, trần trong nhà hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 484,3481 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,86 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520,2081 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520,2081 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9099 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9099 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9099 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1694 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9267 | 100m2 |
| C | CỔNG + BIỂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ biển hiệu tên trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ hàng rào hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,065 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1604 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3573 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,419 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,491 | m3 |
| 9 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,491 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,491 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1585 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1569 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1273 | tấn |
| 15 | Cốt thép chờ cột, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 16 | Cốt thép chờ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,774 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9415 | m3 |
| 20 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1238 | m3 |
| 24 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3514 | m3 |
| 25 | Cốt thép trụ cổng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0749 | tấn |
| 26 | Cốt thép trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1348 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1166 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0564 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột trụ cổng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0668 | m3 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 32 | Cốt thép sàn mái cổng phụ đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0449 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0079 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái cổng phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0871 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái cổng phụ, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4063 | m3 |
| 37 | Xây tường, cột gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0316 | m3 |
| 38 | Trát trụ cổng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0626 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2343 | m2 |
| 41 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4491 | m2 |
| 42 | Phào chỉ kẻ lõm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,24 | m |
| 43 | Trát biển tên trường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,927 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8496 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0014 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2969 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2983 | m2 |
| 49 | Chữ bọc đồng cao H=200 "TRƯỜNG MẦM NON AN HƯNG" | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ chữ |
| 50 | Chữ bọc đồng cao H=60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ chữ |
| 51 | Chữ bọc đồng cao H=50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ chữ |
| 52 | Gia công khung biển inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | tấn |
| 53 | Lắp dựng khung biển inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | tấn |
| 54 | Viền bịt 2 mặt alumex màu vàng nhạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 55 | Bịt 2 mặt biển alumex màu xanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 56 | Chữ inox mạ đồng cao H=220 "MẦM NON AN HƯNG" | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ chữ |
| 57 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4251 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,175 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3451 | m2 |
| 60 | Dán 2 mặt trang trí màu cam, màu vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4829 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cổng (tay nắm, bản lề) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Đèn LED âm, bản 220x220 (18w/220v) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Dây dẫn điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 65 | Ống ghen 16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 66 | Ống PVC D60 thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 67 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1577 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất và phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2216 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất và phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2216 | 100m3/1km |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2216 | 100m3/1km |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4455 | 100m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5405 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1088 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1088 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1088 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0536 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8131 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1119 | tấn |
| 12 | Lấp đất chân móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3781 | m3 |
| 13 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,818 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0727 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0727 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0727 | 100m3/1km |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0864 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0493 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2021 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5421 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,849 | m3 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1119 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1985 | tấn |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1166 | m3 |
| 28 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1742 | m2 |
| 31 | Trát má cửa dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8026 | m2 |
| 32 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1796 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8042 | m2 |
| 34 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 35 | Trát tường chặn mái, thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0948 | m2 |
| 36 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m |
| 37 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,936 | m2 |
| 38 | Giấy dầu khò nóng chống thấm mái nhà bảo vệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6604 | m2 |
| 39 | Lát nền, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7985 | m2 |
| 40 | Ốp gạch vào chân tường, gạch 120x400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2684 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1742 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9822 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1564 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8042 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4042 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5894 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính mờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9662 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép kính mờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6232 | m2 |
| 51 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Gia công cửa hoa sắt đặc 12x12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0662 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0769 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0769 | tấn |
| 57 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,792 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1407 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tôn úp nóc khổ rộng 600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,408 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6106 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3203 | 100m2 |
| 62 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Dây điện CU/PVC - 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 67 | Dây điện CU/PVC - 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 68 | Dây điện CU/PVC - 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Aptomat MCB 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Ống ghen 16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| E | TƯỜNG RÀO ĐOẠN 1-2, 2-3, 4-5 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0197 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5605 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,7553 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8617 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8617 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8617 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1503 | 100m2 |
| 8 | Xây tường móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7945 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng CT, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1132 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng CT, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4613 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3408 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0372 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,3763 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7791 | m3 |
| 15 | Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4813 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,2432 | m2 |
| 17 | Sơn Vẽ tranh tường, cột 1 mặt (cả VL+NC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,4453 | m2 |
| 18 | Sơn cột tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,2792 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào sắt đặc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3201 | tấn |
| 20 | Chi tiết Mũi tên bằng gang đúc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | cái |
| 21 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4534 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4534 | m2 |
| F | CẢI TẠO TƯỜNG BAO ĐOẠN 5-6 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 470,0977 | m2 |
| 2 | Vệ sinh làm sạch rêu mốc trên bề mặt tường cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 470,0977 | m2 |
| 3 | Sơn cột, tường bao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 470,0977 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4056 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4056 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4056 | 100m3/1km |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,816 | 100m2 |
| G | SÂN NỀN + BỒN CÂY | |||
| 1 | Chặt cây cau vua đường kính trung bình 50cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây + gốc cây chở đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | chuyến |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3677 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0002 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bồn cây đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9686 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0807 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7111 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,235 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0795 | m3 |
| 11 | Trát tường bồn cây phía trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,1853 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ đỏ mặt bồn và ngoài bồn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,1874 | m2 |
| 13 | Đổ đất màu vào bồn cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,3 | m3 |
| 14 | Tiền mua đất màu: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,39 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,7 | m3 |
| 16 | Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.697 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC PHÍA SAU NHÀ LỚP HỌC KHU ĐỒNG HẢI | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 3 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6844 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7536 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3836 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,855 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1425 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1694 | m2 |
| 12 | Đánh màu tường ga, tường rãnh bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1694 | m2 |
| 13 | Láng đáy ga, rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,84 | m2 |
| 14 | Cốt thép nắp đan ga, rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2295 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan ga, rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1049 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7226 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cấu kiện |
| 18 | Ống PVC D200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 19 | Lấp đất hố móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2816 | m3 |
| 20 | Lấp cát hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3574 | m3 |
| 21 | Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3104 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3104 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3104 | 100m3/1km |
| I | CẢI TẠO 2 PHÒNG HỌC KHU ĐỒNG HẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,971 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,64 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9324 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền trong phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,6096 | m2 |
| 5 | Lát lại nền gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,6096 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,231 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6368 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,6812 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,231 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,318 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,549 | m2 |
| 12 | Gia công cửa hoa sắt đặc 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,971 | m2 |
| 16 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,445 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,346 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi mở quay nhôm hệ 55 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 55 kính an toàn kính mờ dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ, cửa trượt nhôm hệ 55 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 22 | Phụ kiện cửa sổ mở hất nhôm hệ 55 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2176 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.182E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.036E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi