Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672526-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210630214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 09:12:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,319,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5983478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.663913E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.323.696.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư thủy lợi thuộc một trong số các ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Kỹ thuật tài nguyên nước, Thủy nông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trong đó 01 Cán bộ kỹ thuật thi công là kỹ sư thủy lợi; 01 kỹ sư giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm dùi ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tổ tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 103 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 103 CV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào - Cấp đất IChi tiết theo chương V37,162100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V37,162100m3
3Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V37,162100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V37,162100m3
5Đào cấp bằng máy đào - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,4201100m3
6Đào hố móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V42,3042100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V22,5453100m3
8Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V22,5453100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V22,5453100m3
10Đào khuôn bằng máy đào - Cấp đất IIIChi tiết theo chương V5,0906100m3
11Đào vét bùn bằng máy đàoChi tiết theo chương V6,2212100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V6,2212100m3
13Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V6,2212100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V6,2212100m3
15Lu lèn đáy khuôn bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V12,2183100m3
16Mua đất về đắpChi tiết theo chương V2.484,7079m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% khối lượng)Chi tiết theo chương V0,9808100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% khối lượng)Chi tiết theo chương V18,6344100m3
19Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Chi tiết theo chương V6,7128100m3
20Mua đất về đắpChi tiết theo chương V6.665,9005m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (5% khối lượng)Chi tiết theo chương V3,3785100m3
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 (95% khối lượng)Chi tiết theo chương V64,1912100m3
23Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V126,4951m3
24Vận chuyển đất khối lượng phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V1,4823100m3
25Vận chuyển khối lượng phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V1,4823100m3/1km
26San khối lượng phá dỡ bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V1,4823100m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V55,8155100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V10,4614100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4.Chi tiết theo chương V1.004,6783m3
30Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V5,741100m2
31Cắt khe coChi tiết theo chương V113,7510m
32Matit chèn kheChi tiết theo chương V0,2275m3
33Cắt khe giãnChi tiết theo chương V9,810m
34Matit chèn kheChi tiết theo chương V0,0588m3
35Tấm đệm gỗChi tiết theo chương V0,294m3
36Bê tông giằng đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2.Chi tiết theo chương V126,1014m3
37Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V9,271tấn
38Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kèChi tiết theo chương V6,3181100m2
39Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao Chi tiết theo chương V469,3324m3
40Bê tông tường kè, M200, đá 2x4.Chi tiết theo chương V884,3473m3
41Ván khuôn gỗ tường kèChi tiết theo chương V25,7068100m2
42Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100.Chi tiết theo chương V525,8243m3
43Bê tông móng kè, M200, đá 2x4.Chi tiết theo chương V832,2624m3
44Ván khuôn móng kèChi tiết theo chương V10,4033100m2
45Đá lót 4x6Chi tiết theo chương V197,6385m3
46Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V988,2100m
47Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Chi tiết theo chương V285,5145m2
48ống nhựa PVC D60Chi tiết theo chương V92m
49Vải địa kỹ thuậtChi tiết theo chương V0,046100m2
50Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100.Chi tiết theo chương V713,721m3
51Đá lót 2x4Chi tiết theo chương V231,6067m3
52Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V71,56m2
53ống nhựa PVC D60Chi tiết theo chương V160,8m
54Vải địa kỹ thuậtChi tiết theo chương V0,0804100m2
55Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Chi tiết theo chương V4,5863100m3
56Đào thanh thải bằng máy đào - Cấp đất IChi tiết theo chương V4,5863100m3
57Cắt đường bê tông hiện trạngChi tiết theo chương V4,30510m
58Phá tấm bê tông bị nứt bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V14,724m3
59Vận chuyển khối lượng phá tấm bê tông bị nứt bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,1472100m3
60Vận chuyển khối lượng phá tấm bê tông bị nứt 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,1472100m3/1km
61San khối lượng phá tấm bê tông bị nứt bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V0,1472100m3
62Lu lèn nền đường hiện tại bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,2454100m3
63Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V0,818100m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4.Chi tiết theo chương V14,724m3
65Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V0,0355100m2
66Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chi tiết theo chương V1,964810m
67Matit chèn kheChi tiết theo chương V0,0049m3
68Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7.08cmChi tiết theo chương V36,5703100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7.25cmChi tiết theo chương V14,6983100m2
70Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết theo chương V52,3021100m2
71Vuốt lề bằng bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.51cmChi tiết theo chương V0,53100m2
72Vuốt lề bằng bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5cmChi tiết theo chương V0,5035100m2
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5cmChi tiết theo chương V2,7161100m2
74Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,6cmChi tiết theo chương V1,3008100m2
75Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết theo chương V4,0169100m2
76Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết theo chương V67,899m2
77Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChi tiết theo chương V32,799m2
78Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2. - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V3,9639m3
79Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,4401tấn
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuChi tiết theo chương V0,6075100m2
81Lắp đặt cọc tiêuChi tiết theo chương V162cái
82Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2.Chi tiết theo chương V3,6m3
83Sơn cọc tiêuChi tiết theo chương V69,255m2
B CỐNG TRÒN
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2. - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V22,1349m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V2,0018tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChi tiết theo chương V5,119100m2
4Lắp đặt ống cống DChi tiết theo chương V95đoạn ống
5Lắp đặt ống cống DChi tiết theo chương V24đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm , vữa xi măng cát M100Chi tiết theo chương V82mối nối
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm , vữa xi măng cát M100Chi tiết theo chương V20mối nối
8Quét nhựa đường nóng 2 lớpChi tiết theo chương V218,3905m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V55,075m2
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V40,9100m
11Đá dăm đệm 2x4Chi tiết theo chương V8,1777m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4.Chi tiết theo chương V18,6279m3
13Ván khuôn móng cốngChi tiết theo chương V0,392100m2
14Bê tông tường đầu + hèm phai M150, đá 2x4.Chi tiết theo chương V3,6777m3
15Ván khuôn gỗ tường đầu + hèm phaiChi tiết theo chương V0,3246100m2
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V5,2100m
17Đá dăm đệm 2x4Chi tiết theo chương V1,014m3
18Bê tông móng tường đầu + hèm phai, M150, đá 2x4.Chi tiết theo chương V2,7323m3
19Ván khuôn móng tườngChi tiết theo chương V0,091100m2
20Bê tông giằng đỉnh tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2.Chi tiết theo chương V0,848m3
21Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,0622tấn
22Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kèChi tiết theo chương V0,0424100m2
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4.Chi tiết theo chương V16,112m3
24Ván khuôn gỗ tườngChi tiết theo chương V0,5048100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4.Chi tiết theo chương V15,264m3
26Ván khuôn móngChi tiết theo chương V0,1908100m2
27Đá dăm đệm 2x4Chi tiết theo chương V1,696m3
28Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V8,48100m
29Phá cống bê tông hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V7,0095m3
30Đào hố móng bằng máy đào- Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,7783100m3
31Vận chuyển đất + khối lượng phá dỡ cống hiện trạng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V1,8484100m3
32Vận chuyển đất + khối lượng phá dỡ cống hiện trạng 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V1,8484100m3/1km
33San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V1,8484100m3
34Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V0,9717100m3
35Mua đất về đắpChi tiết theo chương V119,8228m3
36Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,0936100m3
37Mua đất về đắpChi tiết theo chương V11,8566m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,0499100m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4.Chi tiết theo chương V5,616m3
C CỐNG BẢN
1Bê tông dầm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2.Chi tiết theo chương V12,084m3
2Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,0376tấn
3Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V1,0254tấn
4Ván khuôn gỗ dầm bảnChi tiết theo chương V0,4433100m2
5Lắp dựng cốt thép neo dầm, ĐK >18mmChi tiết theo chương V0,0629tấn
6Thép bảnChi tiết theo chương V13,2155kg
7Nhựa đườngChi tiết theo chương V0,0053m3
8ống thép mạ kẽmChi tiết theo chương V177,7918kg
9Thép bản mạ kẽmChi tiết theo chương V215,4kg
10Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ)Chi tiết theo chương V0,3932tấn
11Bulong neo M22Chi tiết theo chương V23,8238kg
12Thép hìnhChi tiết theo chương V591,8224kg
13Vữa bê tông M300, đá 1x2.Chi tiết theo chương V1,125m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2.Chi tiết theo chương V33,787m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết theo chương V1,488m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,3084tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,8703tấn
18Ván khuôn móngChi tiết theo chương V0,9932100m2
19Đá 4x6Chi tiết theo chương V1,488m3
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V9,3100m
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V43,648m2
22Bê tông thanh chống, bê tông M300, đá 1x2. - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V0,9782m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,0222tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,0668tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chốngChi tiết theo chương V0,0706100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V31cấu kiện
27Đá 4x6Chi tiết theo chương V0,5135m3
28Bê tông tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2.Chi tiết theo chương V0,9596m3
29Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,0572tấn
30Ván khuôn gỗ tường kèChi tiết theo chương V0,0489100m2
31Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4.Chi tiết theo chương V16,7141m3
32Ván khuôn gỗ tường kèChi tiết theo chương V0,4956100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4.Chi tiết theo chương V15,2554m3
34Ván khuôn móng tường kèChi tiết theo chương V0,1996100m2
35Đá 4x6Chi tiết theo chương V15,2554m3
36Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V11,35100m
37Đá dăm lót 2x4Chi tiết theo chương V0,5854m3
38Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100.Chi tiết theo chương V1,7815m3
39Phá dỡ cống hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo chương V12,4226m3
40Đào hố móng bằng máy đào - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,5325100m3
41Vận chuyển đất + khối lượng phá dỡ cống hiện trạng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,6567100m3
42Vận chuyển đất + khối lượng phá dỡ cống hiện trạng 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,6567100m3/1km
43San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V0,6567100m3
44Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V0,4166100m3
45Mua đất về đắpChi tiết theo chương V51,3714m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,0533100m3
47Mua đất về đắpChi tiết theo chương V6,7564m3
48Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V0,1666100m2
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,0284100m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4.Chi tiết theo chương V2,9988m3
51Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V0,0067100m2
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông đế cột, bê tông M150, đá 1x2. Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V0,6885m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cộtChi tiết theo chương V0,0918100m2
3Bê tông nhét ống nhựa, M150, đá 1x2.Chi tiết theo chương V0,3891m3
4ống PVC D90Chi tiết theo chương V68,85m
5Sơn ba lớpChi tiết theo chương V17,2951m2
6Đèn chiếu sángChi tiết theo chương V11cái
7BarieChi tiết theo chương V2cái
8Thép hộpChi tiết theo chương V108,836kg
9Biển báo gắn vào barieChi tiết theo chương V8cái
10Đèn xoay cảnh báoChi tiết theo chương V4cái
11Nhân công đảm bảo giao thôngChi tiết theo chương V60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5983478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.663913E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.323.696.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư thủy lợi thuộc một trong số các ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Kỹ thuật tài nguyên nước, Thủy nông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 trong đó 01 Cán bộ kỹ thuật thi công là kỹ sư thủy lợi; 01 kỹ sư giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1,0kW Đầm bàn ≥ 1,0kW3
2 Đầm dùi ≥ 1,0kW Đầm dùi ≥ 1,0kW3
3 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay2
4 Máy đào ≥ 0,5 m3 Máy đào ≥ 0,5 m32
5 Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn1
6 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn1
7 Máy ủi ≥ 108 CV Máy ủi ≥ 108 CV1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
10 Ô tổ tự đổ ≥ 5T Ô tổ tự đổ ≥ 5T2
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 103 CV Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 103 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->