Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 09:12:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,319,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5983478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.663913E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.323.696.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư thủy lợi thuộc một trong số các ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Kỹ thuật tài nguyên nước, Thủy nông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó 01 Cán bộ kỹ thuật thi công là kỹ sư thủy lợi; 01 kỹ sư giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tổ tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tổ tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 103 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 103 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 37,162 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 37,162 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 37,162 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 37,162 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp bằng máy đào - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,4201 | 100m3 |
| 6 | Đào hố móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 42,3042 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 22,5453 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 22,5453 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 22,5453 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn bằng máy đào - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 5,0906 | 100m3 |
| 11 | Đào vét bùn bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 6,2212 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 6,2212 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 6,2212 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 6,2212 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn đáy khuôn bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 12,2183 | 100m3 |
| 16 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 2.484,7079 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% khối lượng) | Chi tiết theo chương V | 0,9808 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% khối lượng) | Chi tiết theo chương V | 18,6344 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 6,7128 | 100m3 |
| 20 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 6.665,9005 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (5% khối lượng) | Chi tiết theo chương V | 3,3785 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 (95% khối lượng) | Chi tiết theo chương V | 64,1912 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 126,4951 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất khối lượng phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 1,4823 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 1,4823 | 100m3/1km |
| 26 | San khối lượng phá dỡ bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 1,4823 | 100m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 55,8155 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 10,4614 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4. | Chi tiết theo chương V | 1.004,6783 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 5,741 | 100m2 |
| 31 | Cắt khe co | Chi tiết theo chương V | 113,75 | 10m |
| 32 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,2275 | m3 |
| 33 | Cắt khe giãn | Chi tiết theo chương V | 9,8 | 10m |
| 34 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,0588 | m3 |
| 35 | Tấm đệm gỗ | Chi tiết theo chương V | 0,294 | m3 |
| 36 | Bê tông giằng đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2. | Chi tiết theo chương V | 126,1014 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 9,271 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè | Chi tiết theo chương V | 6,3181 | 100m2 |
| 39 | Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 469,3324 | m3 |
| 40 | Bê tông tường kè, M200, đá 2x4. | Chi tiết theo chương V | 884,3473 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ tường kè | Chi tiết theo chương V | 25,7068 | 100m2 |
| 42 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100. | Chi tiết theo chương V | 525,8243 | m3 |
| 43 | Bê tông móng kè, M200, đá 2x4. | Chi tiết theo chương V | 832,2624 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng kè | Chi tiết theo chương V | 10,4033 | 100m2 |
| 45 | Đá lót 4x6 | Chi tiết theo chương V | 197,6385 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 988,2 | 100m |
| 47 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Chi tiết theo chương V | 285,5145 | m2 |
| 48 | ống nhựa PVC D60 | Chi tiết theo chương V | 92 | m |
| 49 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 50 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100. | Chi tiết theo chương V | 713,721 | m3 |
| 51 | Đá lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 231,6067 | m3 |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 71,56 | m2 |
| 53 | ống nhựa PVC D60 | Chi tiết theo chương V | 160,8 | m |
| 54 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 55 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Chi tiết theo chương V | 4,5863 | 100m3 |
| 56 | Đào thanh thải bằng máy đào - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 4,5863 | 100m3 |
| 57 | Cắt đường bê tông hiện trạng | Chi tiết theo chương V | 4,305 | 10m |
| 58 | Phá tấm bê tông bị nứt bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 14,724 | m3 |
| 59 | Vận chuyển khối lượng phá tấm bê tông bị nứt bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,1472 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển khối lượng phá tấm bê tông bị nứt 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,1472 | 100m3/1km |
| 61 | San khối lượng phá tấm bê tông bị nứt bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 0,1472 | 100m3 |
| 62 | Lu lèn nền đường hiện tại bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,2454 | 100m3 |
| 63 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 0,818 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4. | Chi tiết theo chương V | 14,724 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 66 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chi tiết theo chương V | 1,9648 | 10m |
| 67 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,0049 | m3 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7.08cm | Chi tiết theo chương V | 36,5703 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7.25cm | Chi tiết theo chương V | 14,6983 | 100m2 |
| 70 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 52,3021 | 100m2 |
| 71 | Vuốt lề bằng bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.51cm | Chi tiết theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 72 | Vuốt lề bằng bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5cm | Chi tiết theo chương V | 0,5035 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5cm | Chi tiết theo chương V | 2,7161 | 100m2 |
| 74 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,6cm | Chi tiết theo chương V | 1,3008 | 100m2 |
| 75 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 4,0169 | 100m2 |
| 76 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết theo chương V | 67,899 | m2 |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chi tiết theo chương V | 32,799 | m2 |
| 78 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2. - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 3,9639 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,4401 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 0,6075 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 162 | cái |
| 82 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2. | Chi tiết theo chương V | 3,6 | m3 |
| 83 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết theo chương V | 69,255 | m2 |
| B | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2. - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 22,1349 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 2,0018 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chi tiết theo chương V | 5,119 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống D | Chi tiết theo chương V | 95 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống D | Chi tiết theo chương V | 24 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm , vữa xi măng cát M100 | Chi tiết theo chương V | 82 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm , vữa xi măng cát M100 | Chi tiết theo chương V | 20 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chi tiết theo chương V | 218,3905 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 55,075 | m2 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 40,9 | 100m |
| 11 | Đá dăm đệm 2x4 | Chi tiết theo chương V | 8,1777 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4. | Chi tiết theo chương V | 18,6279 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Chi tiết theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường đầu + hèm phai M150, đá 2x4. | Chi tiết theo chương V | 3,6777 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường đầu + hèm phai | Chi tiết theo chương V | 0,3246 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 5,2 | 100m |
| 17 | Đá dăm đệm 2x4 | Chi tiết theo chương V | 1,014 | m3 |
| 18 | Bê tông móng tường đầu + hèm phai, M150, đá 2x4. | Chi tiết theo chương V | 2,7323 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng tường | Chi tiết theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng đỉnh tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2. | Chi tiết theo chương V | 0,848 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè | Chi tiết theo chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4. | Chi tiết theo chương V | 16,112 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường | Chi tiết theo chương V | 0,5048 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4. | Chi tiết theo chương V | 15,264 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,1908 | 100m2 |
| 27 | Đá dăm đệm 2x4 | Chi tiết theo chương V | 1,696 | m3 |
| 28 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 8,48 | 100m |
| 29 | Phá cống bê tông hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 7,0095 | m3 |
| 30 | Đào hố móng bằng máy đào- Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,7783 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất + khối lượng phá dỡ cống hiện trạng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 1,8484 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất + khối lượng phá dỡ cống hiện trạng 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 1,8484 | 100m3/1km |
| 33 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 1,8484 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,9717 | 100m3 |
| 35 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 119,8228 | m3 |
| 36 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 37 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 11,8566 | m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4. | Chi tiết theo chương V | 5,616 | m3 |
| C | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông dầm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2. | Chi tiết theo chương V | 12,084 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,0254 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ dầm bản | Chi tiết theo chương V | 0,4433 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép neo dầm, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 6 | Thép bản | Chi tiết theo chương V | 13,2155 | kg |
| 7 | Nhựa đường | Chi tiết theo chương V | 0,0053 | m3 |
| 8 | ống thép mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 177,7918 | kg |
| 9 | Thép bản mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 215,4 | kg |
| 10 | Gia công lan can (chỉ tính vật liệu phụ) | Chi tiết theo chương V | 0,3932 | tấn |
| 11 | Bulong neo M22 | Chi tiết theo chương V | 23,8238 | kg |
| 12 | Thép hình | Chi tiết theo chương V | 591,8224 | kg |
| 13 | Vữa bê tông M300, đá 1x2. | Chi tiết theo chương V | 1,125 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2. | Chi tiết theo chương V | 33,787 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1,488 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,3084 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,8703 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,9932 | 100m2 |
| 19 | Đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 1,488 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 9,3 | 100m |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 43,648 | m2 |
| 22 | Bê tông thanh chống, bê tông M300, đá 1x2. - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 0,9782 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chống | Chi tiết theo chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 27 | Đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,5135 | m3 |
| 28 | Bê tông tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2. | Chi tiết theo chương V | 0,9596 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường kè, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường kè | Chi tiết theo chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4. | Chi tiết theo chương V | 16,7141 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường kè | Chi tiết theo chương V | 0,4956 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4. | Chi tiết theo chương V | 15,2554 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng tường kè | Chi tiết theo chương V | 0,1996 | 100m2 |
| 35 | Đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 15,2554 | m3 |
| 36 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 11,35 | 100m |
| 37 | Đá dăm lót 2x4 | Chi tiết theo chương V | 0,5854 | m3 |
| 38 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100. | Chi tiết theo chương V | 1,7815 | m3 |
| 39 | Phá dỡ cống hiện trạng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 12,4226 | m3 |
| 40 | Đào hố móng bằng máy đào - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,5325 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất + khối lượng phá dỡ cống hiện trạng bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,6567 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất + khối lượng phá dỡ cống hiện trạng 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,6567 | 100m3/1km |
| 43 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 0,6567 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,4166 | 100m3 |
| 45 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 51,3714 | m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 47 | Mua đất về đắp | Chi tiết theo chương V | 6,7564 | m3 |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 0,1666 | 100m2 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4. | Chi tiết theo chương V | 2,9988 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đế cột, bê tông M150, đá 1x2. Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 0,6885 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cột | Chi tiết theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhét ống nhựa, M150, đá 1x2. | Chi tiết theo chương V | 0,3891 | m3 |
| 4 | ống PVC D90 | Chi tiết theo chương V | 68,85 | m |
| 5 | Sơn ba lớp | Chi tiết theo chương V | 17,2951 | m2 |
| 6 | Đèn chiếu sáng | Chi tiết theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Barie | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Thép hộp | Chi tiết theo chương V | 108,836 | kg |
| 9 | Biển báo gắn vào barie | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Đèn xoay cảnh báo | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chi tiết theo chương V | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5983478E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.663913E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.323.696.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư thủy lợi thuộc một trong số các ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Kỹ thuật tài nguyên nước, Thủy nông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | trong đó 01 Cán bộ kỹ thuật thi công là kỹ sư thủy lợi; 01 kỹ sư giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1,0kW | Đầm bàn ≥ 1,0kW | 3 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,0kW | Đầm dùi ≥ 1,0kW | 3 |
| 3 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn | Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥ 108 CV | Máy ủi ≥ 108 CV | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 10 | Ô tổ tự đổ ≥ 5T | Ô tổ tự đổ ≥ 5T | 2 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 103 CV | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 103 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi