Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704383-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210630330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 09:05:00 đến ngày 2021-07-12 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,076,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG TRÚC (ĐIỂM TRÚC ĐỘNG)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,0988 m3
2 Phá dỡ nền gạch lát nền 39,594 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường 127,3824 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 31,712 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 39,594 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 16 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 8 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 8 bộ
9 Tháo tấm lợp tôn 1,8325 100m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 64,3839 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 1.694,5747 m2
12 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 88,8 m
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 19,24 m2
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 5,9121 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 5,9121 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T 5,9121 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại 1,4504 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại 1,4504 m3
19 Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn 21,6368 m2
20 Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng 21,6368 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75 43,2736 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 118,6784 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 31,712 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,712 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 64,3839 m2
26 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.758,9586 m2
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 29 m2
28 Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng 52,2 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 19,52 m2
30 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay + phụ kiện 12,32 m2
31 Cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép mở hất + phụ kiện 4,32 m2
32 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép mở hất + phụ kiện 2,88 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,8325 100m2
34 Lợp tôn úp nóc và sườn 61,6 m
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 16 cái
36 Lắp đặt hộp đựng 8 cái
37 Lắp đặt giá treo 8 cái
38 Lắp đặt gương soi 8 cái
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
41 Lắp đặt chậu xí bệt 16 bộ
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
43 Lắp đặt gương soi 8 cái
44 Thi công trần bằng tấm nhựa 43,96 m2
45 Vách ngăn compact HPL dày 12mm +phụ kiện 6,72 m2
46 Máng inox chậu rửa tay dài 2m + phụ kiện, vòi 4 cái
47 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,0988 m3
48 Phá dỡ nền gạch lát nền 39,594 m2
49 Tháo dỡ gạch ốp tường 127,3824 m2
50 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 31,712 m2
51 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 39,594 m2
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 16 bộ
53 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 8 bộ
54 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 8 bộ
55 Tháo tấm lợp tôn 1,8325 100m2
56 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 64,3839 m2
57 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 1.694,5747 m2
58 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 88,8 m
59 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 19,24 m2
60 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 5,9121 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 5,9121 m3
62 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T 5,9121 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại 1,8352 m3
64 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại 1,8352 m3
65 Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn 21,6368 m2
66 Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng 21,6368 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75 43,2736 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 118,6784 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 31,712 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,712 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 64,3839 m2
72 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.758,9586 m2
73 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 29 m2
74 Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng 52,2 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 19,52 m2
76 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay + phụ kiện 12,32 m2
77 Cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép mở hất + phụ kiện 4,32 m2
78 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép mở hất + phụ kiện 2,88 m2
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,8325 100m2
80 Lợp tôn úp nóc và sườn 61,6 m
81 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 16 cái
82 Lắp đặt hộp đựng 8 cái
83 Lắp đặt giá treo 8 cái
84 Lắp đặt gương soi 8 cái
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
87 Lắp đặt chậu xí bệt 16 bộ
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
89 Lắp đặt gương soi 8 cái
90 Thi công trần bằng tấm nhựa 43,96 m2
91 Vách ngăn compact HPL dày 12mm +phụ kiện 6,72 m2
92 Máng inox chậu rửa tay dài 2m + phụ kiện, vòi 4 cái
93 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 125,67 m2
94 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 26,45 m2
95 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 26,45 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 125,67 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,45 m2
98 Lắp dựng cổng 26,45 m2
99 Vận chuyển vật liệu thi công 20 công
100 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,096 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 0,376 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,64 100m
103 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 48 cái
104 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 48 cái
105 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 224 cái
106 Lắp đặt van ren, đường kính van 16 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 1,064 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,312 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 1,6 100m
110 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 48 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 72 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 88 cái
113 Ống kiêm tra thông tắc 6 cái
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 96 m
115 Lắp đặt dây đơn 1x1.5 96 m
116 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 16 bộ
117 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 8 cái
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG TRÚC (ĐIỂM TRUNG TÂM)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 16,1731 m3
2 Phá dỡ nền granito 0,4067 m2
3 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép 1,4259 m3
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,3992 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,7662 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 4,9952 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem 450,7471 m2
8 Tháo dỡ mái ngói chiều cao 7,7406 m2
9 Tháo dỡ mái tôn cao 179,5574 m2
10 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 6,3 m2
11 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 196,7 m
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 76,7 m2
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 29,521 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 29,521 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 29,521 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại 4,2569 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại 4,2569 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,2507 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,3907 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,7969 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 9,1393 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0401 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,6173 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,8973 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,294 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,028 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1492 tấn
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 49,1008 m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 28 cấu kiện
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 23,52 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 36,08 m
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 11,808 m2
33 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 20,3335 m2
34 Gia công lan can inox 57,4657 kg
35 Gia công lan can 0,2054 tấn
36 Lắp dựng lan can sắt 18,648 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 47,744 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 125,184 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 73,92 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 394,257 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.156,304 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 438,518 m2
43 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 3,1896 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 3,1896 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T 3,1896 m3
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.138,5162 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 478,0862 m2
48 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,7956 100m2
49 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa trong lấy sáng 0,1661 100m2
50 Lợp tôn úp nóc 36,22 m
51 Gia công thép mái sảnh 0,1032 tấn
52 Lắp dựng thép mái sảnh 0,1032 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,1628 m2
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,758 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa 46,08 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,08 m2
57 Khoan lỗ bơm keo và bu lông neo bản mã 52 cái
58 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép mở quay + phụ kiện 30,78 m2
59 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay + phụ kiện 3,08 m2
60 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép mở hất + phụ kiện 42,84 m2
61 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công 20 công
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 33 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 16 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 19 cái
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON PHÚ KIM (ĐIỂM THÚY LAI)
1 Tháo dỡ lan can gỗ 10,4 m
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 6 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,88 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,9644 m3
5 Phá dỡ nền gạch lát nền 38,6208 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường 141,3056 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 41,7172 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 16 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 8 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 8 bộ
11 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 84 m
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 19,52 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 21,664 m2
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 4,9078 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 4,9078 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 4,9078 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại 1,6524 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại 1,6524 m3
19 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ 10,4 1m
20 Lắp dựng khuôn cửa đơn 6 m cấu kiện
21 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,632 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,44 m2
23 Lắp dựng cửa vào khuôn 2,88 m2 cấu kiện
24 Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi 1 1bộ
25 Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa đi 1 1bộ
26 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm 1 1bộ
27 Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn 21,2324 m2
28 Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng 21,2324 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 41,6776 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 146,1696 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 40,144 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 111,04 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 19,52 m2
34 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay + phụ kiện 12,32 m2
35 Cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép mở hất + phụ kiện 4,32 m2
36 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép mở hất + phụ kiện 2,88 m2
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 16 cái
38 Lắp đặt hộp đựng 8 cái
39 Lắp đặt giá treo 8 cái
40 Lắp đặt gương soi 8 cái
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
43 Lắp đặt chậu xí bệt 16 bộ
44 Thi công trần bằng tấm nhựa 44,036 m2
45 Vách ngăn compact HPL dày 12mm +phụ kiện 6,72 m2
46 Máng inox chậu rửa tay dài 2m + phụ kiện, vòi 4 m2
47 Nhân công vận chuyển vật liệu 10 công
48 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,048 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,032 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 0,204 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 8 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 16 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 28 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 8 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 40 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 8 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 8 cái
58 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm 44 cái
59 Lắp đặt van ren, đường kính van 8 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,156 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,532 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,712 100m
63 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mm 8 cái
64 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm 8 cái
65 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x60mm 28 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm 28 cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x60mm 16 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 8 cái
69 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm 8 cái
70 Lắp đặt ống kiểm tra thông tắc 6 cái
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48 m
72 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 48 m
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
74 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 8 bộ
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON PHÚ KIM (ĐIỂM NỘI THÔN)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,312 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,2126 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem 15,2163 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường 102,09 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 21,8536 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 7 bộ
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 49,2 m
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 11,92 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 13,3823 m2
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 2,7023 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 2,7023 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T 2,7023 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại 0,8666 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - gỗ các loại 0,8666 m3
16 Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn 11,4304 m2
17 Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng 13,5712 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 22,6808 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 56,202 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 74,0347 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,8347 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,92 m2
23 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay + phụ kiện 6,16 m2
24 Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép mở hất + phụ kiện 5,76 m2
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 16 cái
26 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
27 Lắp đặt giá treo 2 cái
28 Lắp đặt gương soi 2 cái
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
31 Thi công trần bằng tấm nhựa 21,8536 m2
32 Vách ngăn compact HPL dày 12mm +phụ kiện 9,32 m2
33 Máng inox chậu rửa tay dài 2m + phụ kiện, vòi 4 Bộ
34 Nhân công vận chuyển vật liệu 10 công
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,024 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,108 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 0,114 100m
38 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm 12 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm 16 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 4 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 4 cái
42 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 4 cái
43 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm 28 cái
44 Lắp đặt van ren, đường kính van 4 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,024 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,246 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,23 100m
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x110mm 4 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90x90mm 4 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90x60mm 16 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x90mm 4 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo 16 cái
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 28 m
54 Lắp đặt dây đơn 28 m
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
56 Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần 4 bộ
57 Lát nền sân bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 18,5 m2
58 Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 4,692 m2
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON LIÊN QUAN (ĐIỂM KHU A)
1 Tháo tấm lợp lấy sáng phía sân trước 0,646 100m2
2 Tháo tấm lợp tôn mái phía sau 0,488 100m2
3 Phá dỡ nền gạch đất nung 47,72 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,2592 m3
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 0,5324 m3
6 Tháo dỡ cột, vì kèo sân khu phía sau 10 công
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 7,5264 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 7,5264 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 7,5264 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,3952 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,9918 m3
12 Ván khuôn móng cột 6,09 m2
13 Ván khuôn lót móng tường 3,06 m2
14 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 1,0682 m3
15 Bê tông móng chiều rộng 0,63 m3
16 Ván khuôn cột 16,4472 m2
17 Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,6739 100kg
18 Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,9643 100kg
19 Bê tông cột, tiết diện 0,9046 m3
20 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 11,196 m2
21 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4719 100kg
22 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,723 100kg
23 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 1,2315 m3
24 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 1,848 m3
25 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,3776 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 4,3105 m3
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 78,372 m2
28 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 9,702 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 7,8372 m2
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,6422 m3
31 Mua đất đắp móng 6,3193 m3
32 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 95,9112 m2
33 Sơn lại và lắp dựng cột và vì kèo mái phía sau: 1 trọn gói
34 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa 64,6 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 47,72 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,6683 100m2
37 Gia công hàng rào song sắt 5,67 m2
38 Lắp dựng lan can sắt 5,67 m2
39 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 2,655 m2
40 Máng inox chậu rửa tay dài 2m + phụ kiện, vòi 1 cái
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 1,89 m2
43 Nhân công vận chuyển vật liệu 20 công
44 Lắp đặt dây đơn 19 m
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
46 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
47 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,14 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 0,03 100m
49 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 3,5mm 3 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm 5 cái
51 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 1 cái
52 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25X20mm, chiều dày 3,5mm 1 cái
53 Lắp đặt van ren, đường kính van 2 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,02 100m
55 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90x90mm 1 cái
F HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON KIM QUAN ( ĐIỂM LÀNG KIM KHU A )
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 48,2608 m2
2 Đục nhám mặt bê tông 16,1604 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,1573 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 48,2608 m2
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 1,026 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 1,026 m3
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 25,8883 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 14,2125 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 8,16 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 16,32 m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 80,2016 m2
12 Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng 19,3764 m2
13 Phá dỡ nền gạch lá nem 59,8218 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường 214,044 m2
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 59,8218 m2
16 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 56,763 m2
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 24 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 36 bộ
19 Tháo tấm lợp tôn 3,8299 100m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 41,28 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột,trụ, trần 2.303,3734 m2
22 Phá lớp vữa trát tường phòng học cao 90cm 200,448 m2
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 15,1397 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 15,1397 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 15,1397 m3
26 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 2,9911 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,4281 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 245,454 m2
29 Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng 36,7957 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 61,0549 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 408,8304 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 675,0516 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.572,8614 m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 42,6 m2
35 Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng 53,1696 m2
36 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
37 Lắp đặt chậu xí bệt 24 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
39 Thi công trần bằng tấm nhựa 61,6104 m2
40 Vách ngăn compact HPL dày 12mm +phụ kiện 18,644 m2
41 Máng inox chậu rửa tay dài 2m + phụ kiện, vòi 6 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,072 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 0,306 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,48 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 36 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 36 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 168 cái
48 Lắp đặt van ren, đường kính van 12 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,87 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,216 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 1,152 100m
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 36 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 54 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 66 cái
55 Ống kiêm tra thông tắc 6 cái
56 Lắp đặt dây đơn 1X1,5mm2 72 m
57 Lắp đặt các loại đèn tròn D200-9W Đèn sát trần 12 bộ
58 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 6 cái
59 Tháo tấm lợp tôn 2,4284 100m2
60 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 93,5124 m2
61 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trụ 829,4742 m2
62 Phá lớp vữa trát tường phòng học 66,816 m2
63 Phá dỡ nền gạch lá nem 191,7503 m2
64 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 38,0333 m3
65 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 45,1074 m3
66 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 45,1074 m3
67 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 45,1074 m3
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,3444 100m2
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 93,5124 m2
70 Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng 52,0908 m2
71 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 15,34 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 19,175 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4523 tấn
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 191,75 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 66,816 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 66,816 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 302,6062 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 526,868 m2
79 Máng inox chậu rửa tay dài 2m + phụ kiện, vòi 2 cái
G HẠNG MỤC: TRƯỜNG MÂM NON BÌNH YÊN B ( ĐIỂM TÁI ĐỊNH CƯ )
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 3.986,2471 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.458,0744 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.528,1727 m2
H HẠNG MỤC: TRƯỜNG MÂM NON YÊN TRUNG ( ĐIỂM TRUNG TÂM )
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 33,5128 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3351 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3351 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,578 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,2812 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1462 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0814 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1794 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0849 tấn
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 30,6508 m3
11 Gia công cột bằng thép hình 0,8199 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại 0,8199 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,5142 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,5142 tấn
15 Gia công xà gồ thép 0,4879 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép 0,4879 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,2058 100m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 54,878 m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,7882 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,946 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,086 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0331 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,068 tấn
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,8202 m2
25 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 10,506 m2
26 Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng 14,7084 m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,5215 m3
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 15,2145 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 24,1178 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.114E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.222E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->