Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 09:05:00 đến ngày 2021-07-12 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,076,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG TRÚC (ĐIỂM TRÚC ĐỘNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,0988 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát nền | 39,594 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 127,3824 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 31,712 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 39,594 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 16 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | 1,8325 | 100m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 64,3839 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 1.694,5747 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 88,8 | m | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,24 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 5,9121 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 5,9121 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | 5,9121 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | 1,4504 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | 1,4504 | m3 | |
| 19 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | 21,6368 | m2 | |
| 20 | Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng | 21,6368 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75 | 43,2736 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 118,6784 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 31,712 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,712 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 64,3839 | m2 | |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.758,9586 | m2 | |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 29 | m2 | |
| 28 | Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng | 52,2 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,52 | m2 | |
| 30 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay + phụ kiện | 12,32 | m2 | |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép mở hất + phụ kiện | 4,32 | m2 | |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép mở hất + phụ kiện | 2,88 | m2 | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,8325 | 100m2 | |
| 34 | Lợp tôn úp nóc và sườn | 61,6 | m | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | 16 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 43,96 | m2 | |
| 45 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm +phụ kiện | 6,72 | m2 | |
| 46 | Máng inox chậu rửa tay dài 2m + phụ kiện, vòi | 4 | cái | |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,0988 | m3 | |
| 48 | Phá dỡ nền gạch lát nền | 39,594 | m2 | |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 127,3824 | m2 | |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 31,712 | m2 | |
| 51 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 39,594 | m2 | |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 16 | bộ | |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 55 | Tháo tấm lợp tôn | 1,8325 | 100m2 | |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 64,3839 | m2 | |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 1.694,5747 | m2 | |
| 58 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 88,8 | m | |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,24 | m2 | |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 5,9121 | m3 | |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 5,9121 | m3 | |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | 5,9121 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | 1,8352 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | 1,8352 | m3 | |
| 65 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | 21,6368 | m2 | |
| 66 | Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng | 21,6368 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75 | 43,2736 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 118,6784 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 31,712 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,712 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 64,3839 | m2 | |
| 72 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.758,9586 | m2 | |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 29 | m2 | |
| 74 | Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng | 52,2 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,52 | m2 | |
| 76 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay + phụ kiện | 12,32 | m2 | |
| 77 | Cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép mở hất + phụ kiện | 4,32 | m2 | |
| 78 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép mở hất + phụ kiện | 2,88 | m2 | |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,8325 | 100m2 | |
| 80 | Lợp tôn úp nóc và sườn | 61,6 | m | |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 83 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 84 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | 16 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 90 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 43,96 | m2 | |
| 91 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm +phụ kiện | 6,72 | m2 | |
| 92 | Máng inox chậu rửa tay dài 2m + phụ kiện, vòi | 4 | cái | |
| 93 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 125,67 | m2 | |
| 94 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 26,45 | m2 | |
| 95 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,45 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,67 | m2 | |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,45 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cổng | 26,45 | m2 | |
| 99 | Vận chuyển vật liệu thi công | 20 | công | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,096 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,376 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,64 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 48 | cái | |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 48 | cái | |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 224 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 16 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,064 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,312 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 1,6 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 48 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 72 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 88 | cái | |
| 113 | Ống kiêm tra thông tắc | 6 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 96 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5 | 96 | m | |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 16 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG TRÚC (ĐIỂM TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 16,1731 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền granito | 0,4067 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 1,4259 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,3992 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,7662 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 4,9952 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 450,7471 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 7,7406 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn cao | 179,5574 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 6,3 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 196,7 | m | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 76,7 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 29,521 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 29,521 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 29,521 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | 4,2569 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | 4,2569 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,2507 | m3 | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,3907 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,7969 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 9,1393 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0401 | 100m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,6173 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,8973 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,294 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1492 | tấn | |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 49,1008 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 28 | cấu kiện | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,52 | m2 | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 36,08 | m | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 11,808 | m2 | |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 20,3335 | m2 | |
| 34 | Gia công lan can inox | 57,4657 | kg | |
| 35 | Gia công lan can | 0,2054 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | 18,648 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,744 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 125,184 | m2 | |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 73,92 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 394,257 | m2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.156,304 | m2 | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 438,518 | m2 | |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 3,1896 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 3,1896 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | 3,1896 | m3 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.138,5162 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 478,0862 | m2 | |
| 48 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,7956 | 100m2 | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa trong lấy sáng | 0,1661 | 100m2 | |
| 50 | Lợp tôn úp nóc | 36,22 | m | |
| 51 | Gia công thép mái sảnh | 0,1032 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng thép mái sảnh | 0,1032 | tấn | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,1628 | m2 | |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,758 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 46,08 | m2 | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,08 | m2 | |
| 57 | Khoan lỗ bơm keo và bu lông neo bản mã | 52 | cái | |
| 58 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép mở quay + phụ kiện | 30,78 | m2 | |
| 59 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay + phụ kiện | 3,08 | m2 | |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép mở hất + phụ kiện | 42,84 | m2 | |
| 61 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công | 20 | công | |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 33 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 16 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 19 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON PHÚ KIM (ĐIỂM THÚY LAI) | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | 10,4 | m | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 6 | m | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,88 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,9644 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | 38,6208 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 141,3056 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 41,7172 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 16 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 84 | m | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,52 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 21,664 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 4,9078 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 4,9078 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,9078 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | 1,6524 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | 1,6524 | m3 | |
| 19 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ | 10,4 | 1m | |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 6 | m cấu kiện | |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,632 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,44 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 2,88 | m2 cấu kiện | |
| 24 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | 1 | 1bộ | |
| 25 | Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa đi | 1 | 1bộ | |
| 26 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 1 | 1bộ | |
| 27 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | 21,2324 | m2 | |
| 28 | Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng | 21,2324 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | 41,6776 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 146,1696 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 40,144 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 111,04 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,52 | m2 | |
| 34 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay + phụ kiện | 12,32 | m2 | |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép mở hất + phụ kiện | 4,32 | m2 | |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép mở hất + phụ kiện | 2,88 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | 16 | bộ | |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 44,036 | m2 | |
| 45 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm +phụ kiện | 6,72 | m2 | |
| 46 | Máng inox chậu rửa tay dài 2m + phụ kiện, vòi | 4 | m2 | |
| 47 | Nhân công vận chuyển vật liệu | 10 | công | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,048 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,032 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,204 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 16 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 28 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 8 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 40 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 8 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | 44 | cái | |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,156 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,532 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,712 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mm | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | 8 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x60mm | 28 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm | 28 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x60mm | 16 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống kiểm tra thông tắc | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 48 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 48 | m | |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 8 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON PHÚ KIM (ĐIỂM NỘI THÔN) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,312 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,2126 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 15,2163 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 102,09 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 21,8536 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 7 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 49,2 | m | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,92 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 13,3823 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 2,7023 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 2,7023 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | 2,7023 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | 0,8666 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - gỗ các loại | 0,8666 | m3 | |
| 16 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | 11,4304 | m2 | |
| 17 | Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng | 13,5712 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 22,6808 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 56,202 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 74,0347 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,8347 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,92 | m2 | |
| 23 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép mở quay + phụ kiện | 6,16 | m2 | |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép mở hất + phụ kiện | 5,76 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 21,8536 | m2 | |
| 32 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm +phụ kiện | 9,32 | m2 | |
| 33 | Máng inox chậu rửa tay dài 2m + phụ kiện, vòi | 4 | Bộ | |
| 34 | Nhân công vận chuyển vật liệu | 10 | công | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,024 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,108 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,114 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm | 12 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm | 16 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | 28 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,024 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,246 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,23 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x110mm | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90x90mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90x60mm | 16 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x90mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | 16 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 28 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | 28 | m | |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 57 | Lát nền sân bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | 18,5 | m2 | |
| 58 | Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | 4,692 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON LIÊN QUAN (ĐIỂM KHU A) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp lấy sáng phía sân trước | 0,646 | 100m2 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn mái phía sau | 0,488 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 47,72 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,2592 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,5324 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cột, vì kèo sân khu phía sau | 10 | công | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 7,5264 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 7,5264 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,5264 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,3952 | m3 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,9918 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 6,09 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn lót móng tường | 3,06 | m2 | |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | 1,0682 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng | 0,63 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột | 16,4472 | m2 | |
| 17 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,6739 | 100kg | |
| 18 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,9643 | 100kg | |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện | 0,9046 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 11,196 | m2 | |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4719 | 100kg | |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,723 | 100kg | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | 1,2315 | m3 | |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,848 | m3 | |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,3776 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 4,3105 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 78,372 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 9,702 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 7,8372 | m2 | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,6422 | m3 | |
| 31 | Mua đất đắp móng | 6,3193 | m3 | |
| 32 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,9112 | m2 | |
| 33 | Sơn lại và lắp dựng cột và vì kèo mái phía sau: | 1 | trọn gói | |
| 34 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | 64,6 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 47,72 | m2 | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,6683 | 100m2 | |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt | 5,67 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | 5,67 | m2 | |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 2,655 | m2 | |
| 40 | Máng inox chậu rửa tay dài 2m + phụ kiện, vòi | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,89 | m2 | |
| 43 | Nhân công vận chuyển vật liệu | 20 | công | |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | 19 | m | |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,14 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,03 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 3,5mm | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 2,8mm | 5 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25X20mm, chiều dày 3,5mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,02 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90x90mm | 1 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON KIM QUAN ( ĐIỂM LÀNG KIM KHU A ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 48,2608 | m2 | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | 16,1604 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,1573 | m3 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 48,2608 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 1,026 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 1,026 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 25,8883 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 14,2125 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | 8,16 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 16,32 | m2 | |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,2016 | m2 | |
| 12 | Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng | 19,3764 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 59,8218 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 214,044 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 59,8218 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 56,763 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 24 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 36 | bộ | |
| 19 | Tháo tấm lợp tôn | 3,8299 | 100m2 | |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 41,28 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột,trụ, trần | 2.303,3734 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường phòng học cao 90cm | 200,448 | m2 | |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 15,1397 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 15,1397 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 15,1397 | m3 | |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | 2,9911 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,4281 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 245,454 | m2 | |
| 29 | Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng | 36,7957 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 61,0549 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 408,8304 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 675,0516 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.572,8614 | m2 | |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 42,6 | m2 | |
| 35 | Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng | 53,1696 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 61,6104 | m2 | |
| 40 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm +phụ kiện | 18,644 | m2 | |
| 41 | Máng inox chậu rửa tay dài 2m + phụ kiện, vòi | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,072 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,306 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,48 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 36 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 36 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 168 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 12 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,87 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,216 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 1,152 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 36 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 54 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 66 | cái | |
| 55 | Ống kiêm tra thông tắc | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1X1,5mm2 | 72 | m | |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn tròn D200-9W Đèn sát trần | 12 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 59 | Tháo tấm lợp tôn | 2,4284 | 100m2 | |
| 60 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 93,5124 | m2 | |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trụ | 829,4742 | m2 | |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường phòng học | 66,816 | m2 | |
| 63 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 191,7503 | m2 | |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 38,0333 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 45,1074 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 45,1074 | m3 | |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 45,1074 | m3 | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,3444 | 100m2 | |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 93,5124 | m2 | |
| 70 | Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng | 52,0908 | m2 | |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 15,34 | m3 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 19,175 | m3 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4523 | tấn | |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 191,75 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 66,816 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 66,816 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 302,6062 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 526,868 | m2 | |
| 79 | Máng inox chậu rửa tay dài 2m + phụ kiện, vòi | 2 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MÂM NON BÌNH YÊN B ( ĐIỂM TÁI ĐỊNH CƯ ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 3.986,2471 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.458,0744 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.528,1727 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MÂM NON YÊN TRUNG ( ĐIỂM TRUNG TÂM ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 33,5128 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3351 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3351 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,578 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,2812 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1462 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0814 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1794 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0849 | tấn | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 30,6508 | m3 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,8199 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,8199 | tấn | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,5142 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,5142 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,4879 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4879 | tấn | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,2058 | 100m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,878 | m2 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,7882 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,946 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,086 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0331 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,068 | tấn | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,8202 | m2 | |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 10,506 | m2 | |
| 26 | Thi công màng chống thấm Bitum khò nóng | 14,7084 | m2 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,5215 | m3 | |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,2145 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 24,1178 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.114E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.222E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi